Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wealdstone - Tamworth · 10.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tshikuna N.) Agyemang T.
change-icon
90+2’
4 : 2
(Adarkwa S.) Olomola O.
change-icon
88’
4 : 2
81’
3 : 3
goals-icon
Lynch O. (Tonks T.)
80’
3 : 3
goals-icon
Isichei D. (Mols S.)
80’
3 : 3
goals-icon
Reindorf M. (Acquaye B.)
77’
3 : 3
goals-icon
Fairlamb L. (Cockerill Mollett C.)
(Waller C.) Boldewijn E.
change-icon
74’
4 : 2
68’
3 : 2
62’
2 : 3
goals-icon
Ben Milnes (Kurtaran T.)
2 : 2
Hiệp 1
45+1’
2 : 3
(Hutchinson D.) Adarkwa S.
goals-icon
44’
2 : 2
35’
1 : 2
(Woodman D.) Nkongape Kadji D.
goals-icon
29’
1 : 1
24’
0 : 2
21’
0 : 1
goals-icon
Mols S. (Dan)
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
2
0
Thủ môn cứu thua
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wealdstone Wealdstone
Tamworth Tamworth
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wealdstone Wealdstone
Tamworth Tamworth
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5
#
Bàn thắng
  • 27 Lynch O. Lynch O.
    12
  • 14 Mols S. Mols S.
    10
  • 39 Dan Dan
    9
  • 5 Digie K. Digie K.
    5
  • 22 Enoru B. Enoru B.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Mùa trước Tamworth FC thắng cả hai trận gặp Wealdstone (4-1 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Wealdstone ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Tamworth FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Tamworth FC đã không thể thắng 8 trận liên tiếp trên sân khách.

Wealdstone đã không ghi bàn 4 trận trong 16 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng tư quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Wealdstone và Tamworth, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 10.03 lúc 15:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Wealdstone

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wealdstone trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Wealdstone

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Wealdstone in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Wealdstone

2 / 3 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Wealdstone

Tamworth

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Tamworth không thua

Tamworth

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Tamworth không thua

Wealdstone

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Wealdstone trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
12
Boston United Boston United 46 59 15 14 17 63:67
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 10 tháng 3 2026
Anh

Anh, Ruislip,

St Georges Stadium

Trọng tài
Searle Isaac Anh
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
2
2
Ảnh bị chặn
2
0
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
9
Fouls
18
0
Thẻ vàng
3
Khác
19
Ném phạt thành công
10
3
Đá phạt góc
4
1
Ngoại vi
1
12
Ném biên
18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wealdstone Wealdstone
Tamworth Tamworth
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5
  • 10 Max Kretzschmar Max Kretzschmar
    4
  • 22 McAvoy C. McAvoy C.
    4
  • 9 Olomola O. Olomola O.
    4
  • 20 Massey A. Massey A.
    2
  • 3 Georgiou A. Georgiou A.
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Lynch O. Lynch O.
    12
  • 14 Mols S. Mols S.
    10
  • 39 Dan Dan
    9
  • 5 Digie K. Digie K.
    5
  • 22 Enoru B. Enoru B.
    3
  • 18 Cullinane-Liburd J. Cullinane-Liburd J.
    3
  • 26 Haydn Hollis Haydn Hollis
    2
  • 7 Sayer H. Sayer H.
    2
  • 5 Rye J. Rye J.
    2
  • 31 Maher R. Maher R.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close