Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hartlepool United - Gateshead · 20.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 1
81’
1 : 1
(Miley J.) Johnson D.
change-icon
78’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Flint W. (Chadwick B.)
(Parkes T.) Brown P.
change-icon
74’
1 : 1
60’
0 : 2
goals-icon
Bowen S. (Newton T.)
60’
0 : 2
goals-icon
Edwards C. (Amantchi L.)
(Campbell A.) Folarin S.
change-icon
58’
1 : 1
(Hunter J.) Daly M.
change-icon
57’
1 : 1
53’
0 : 2
goals-icon
Melbourne M. (Butterfield J.)
51’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Hartlepool United Hartlepool United
Gateshead Gateshead
1.1
Số bàn thắng mỗi trận
0.4
1.3
Số bàn thua mỗi trận
2.8
37.5
Số phút/Bàn thắng được ghi
28.1
2.4
Số bàn thắng trung bình trận đấu
3.2
24
Mục tiêu ghi bàn
32
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hartlepool United Hartlepool United
Gateshead Gateshead
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Gateshead Gateshead
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4
#
Bàn thắng
  • 29 Adom K. Adom K.
    10
  • 32 Chapman H. Chapman H.
    9
  • 7 Ward K. Ward K.
    7
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    4
  • 29 Boatswain A. Boatswain A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Hartlepool United đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Gateshead FC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-20 nghiêng về phía Gateshead FC.

Kết quả mùa giải trước: 3-2 (sân của Hartlepool United) và 4-3 (sân của Gateshead FC).

Gateshead FC đã có 10 trận thua liên tiếp ở Giải hạng tư quốc gia.

Ở Giải hạng tư quốc gia, Gateshead FC đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Hartlepool United ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hartlepool United và Gateshead, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 20.01 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hartlepool United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hartlepool United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hartlepool United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hartlepool United in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Gateshead

3 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng tư quốc gia

Hartlepool United

3 / 10 trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Hartlepool United

3 / 10 trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Gateshead

2 / 10 trận đấu cuối cùng Gateshead trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
18
Gateshead Gateshead 46 50 14 8 24 54:90
19
Sutton United Sutton United 46 47 11 14 21 59:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 20 tháng 1 2026
Anh

Anh, Hartlepool,

Northern Gas and Power Stadium

Trọng tài
Westgate James

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Gateshead Gateshead
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4
  • 6 McNally R. McNally R.
    3
  • 11 Charman L. Charman L.
    3
  • 18 Miley J. Miley J.
    3
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 3 John C. John C.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Adom K. Adom K.
    10
  • 32 Chapman H. Chapman H.
    9
  • 7 Ward K. Ward K.
    7
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    4
  • 29 Boatswain A. Boatswain A.
    4
  • 21 Chadwick B. Chadwick B.
    4
  • 14 Nouble F. Nouble F.
    3
  • 6 Nicholson B. Nicholson B.
    3
  • 19 Beck M. Beck M.
    3
  • 9 Telford D. Telford D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close