Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Yverdon Sport - St. Gallen · 19.04.2026

Schweizer Cup

Schweizer Cup

Bán kết
CN 19 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 2
goals-icon
Vogt A. (Vandermersch H.)
0 : 1
Hiệp 1
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.94
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Yverdon Sport Yverdon Sport
St. Gallen St. Gallen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Yverdon Sport Yverdon Sport
St. Gallen St. Gallen
#
Bàn thắng
  • 9 Sorgic D. Sorgic D.
    1
  • 26 Goliard R. Goliard R.
    1
  • 20 Tasar V. Tasar V.
    1
  • 44 Pasche E. Pasche E.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Boukhalfa C. Boukhalfa C.
    2
  • 16 Gortler L. Gortler L.
    2
  • 27 Balde A. Balde A.
    1
  • 18 Vogt A. Vogt A.
    1
  • 7 Witzig C. Witzig C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Schweizer Cup

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Yverdon Sport FC và FC St.Gallen 1879 khi Yverdon Sport FC chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Yverdon Sport FC và FC St.Gallen 1879 là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Yverdon Sport FC chơi trên sân nhà, Yverdon Sport FC đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi FC St.Gallen 1879 thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía FC St.Gallen 1879.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Yverdon Sport FC đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi FC St.Gallen 1879 thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-9 nghiêng về phía FC St.Gallen 1879.

Yverdon Sport FC đã thắng 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Yverdon Sport và St. Gallen, là một phần của Schweizer Cup (Thụy Sĩ), được lên lịch vào 19.04 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Yverdon Sport

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Yverdon Sport không thua

Yverdon Sport

4 / 4 của các trận đấu cuối cùng trong Schweizer Cup Yverdon Sport không thua

St. Gallen

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng St. Gallen

Yverdon Sport

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Yverdon Sport trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

St. Gallen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Gallen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

St. Gallen

2 / 4 của trận đấu cuối cùng St. Gallen trong Schweizer Cup kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Yverdon Sport Yverdon Sport
St. Gallen St. Gallen
Thống Kê Chính
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.94
53%
Sở hữu bóng
47%
8
Tổng số cú sút
17
2
Những cú sút vào khung thành
5
63% 225/356
Đường chuyền
197/306 64%
3
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
17
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.93
3
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
12
2
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
63% 225/356
Đường chuyền
197/306 64%
22% 18/81
Đường Chuyền Dài
22/73 30%
53% 35/66
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/122 45%
0.64
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.87
20% 2/10
Chuyền bóng
6/16 38%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
0
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
6
38
Ném biên
30
Phòng thủ
13
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
63
Trận đấu tay đôi thắng
57
75% 15/20
Tranh bóng
16/22 73%
26
Phá bóng
19
12
Cắt bóng
12
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.93
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.07
-0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Yverdon Sport Yverdon Sport
St. Gallen St. Gallen
#
Bàn thắng
  • 9 Sorgic D. Sorgic D.
    1
  • 26 Goliard R. Goliard R.
    1
  • 20 Tasar V. Tasar V.
    1
  • 44 Pasche E. Pasche E.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Boukhalfa C. Boukhalfa C.
    2
  • 16 Gortler L. Gortler L.
    2
  • 27 Balde A. Balde A.
    1
  • 18 Vogt A. Vogt A.
    1
  • 7 Witzig C. Witzig C.
    1
  • 26 Gaal T. Gaal T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Schweizer Cup

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gortler L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 89 1 0.81 - 0.04 3 20/29(69%) 1 -
player-stats-img
Vandermersch H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.08 1 0.44 2 17/26(65%) 1 -
player-stats-img
Daschner L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.05 - 0.22 1 33/49(67%) 1 -
player-stats-img
Gnakpa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.19 - - 2 25/40(63%) 1 -
player-stats-img
Okoroji C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.09 - 0.02 2 22/28(79%) - -
player-stats-img
Boukhalfa C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 87 - 0.07 - 0.17 2 15/22(68%) - -
player-stats-img
Vogt A.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 89 1 0.69 - 0.01 3 3/8(38%) - -
player-stats-img
Watkowiak L.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Kleine-Bekel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 30/44(68%) - -
player-stats-img
Balde A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 66 - 0.09 - 0.01 2 6/6(100%) - -
player-stats-img
Doumbia O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 79 - - - - - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Marchesano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.26 1 24/32(75%) - -
player-stats-img
Bittarelli L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 11 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Sorgic D.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 11 - - - - - - - -
player-stats-img
Chappuis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 69 - - - 0.19 - 15/22(68%) 1 -
player-stats-img
Kongsro V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.22 - 0.01 2 21/27(78%) - -
player-stats-img
Ruiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - - 1 18/32(56%) - -
player-stats-img
Sauthier A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 30/39(77%) - -
player-stats-img
Tijani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 79 - - - - - 18/35(51%) - -
player-stats-img
Besio D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 24 - - - 0.01 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Weibel N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.01 1 10/24(42%) - -
player-stats-img
Lemina N.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 21 - 0.02 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Sessolo H.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 79 - 0.12 - 0.21 1 14/23(61%) - -
player-stats-img
Enzler S.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 7/38(18%) - -
player-stats-img
Kanoute M.
Phía trước player-stats-team-img
6 11 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Neelakandan R.
Phía trước player-stats-team-img
6 33 - - - - - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Pennarossa F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.28 - 0.01 1 30/41(73%) - -
player-stats-img
Tasar V.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 57 - - - 0.01 - 5/11(45%) - -
player-stats-img
Fazliji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Scherrer N.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Stevanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gortler L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.89 1 1 - 3 -
player-stats-img
Vogt A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.9 1 - 1 3 -
player-stats-img
Balde A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 1 2 -
player-stats-img
Boukhalfa C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 - 1 1 1 1
player-stats-img
Gnakpa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - 1 1 1
player-stats-img
Kongsro V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Okoroji C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Vandermersch H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Daschner L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Lemina N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Marchesano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Pennarossa F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ruiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sessolo H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Weibel N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Besio D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bittarelli L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chappuis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doumbia O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Enzler S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fazliji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kanoute M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kleine-Bekel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neelakandan R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sauthier A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scherrer N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sorgic D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stevanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tasar V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tijani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watkowiak L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Balde A.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/6(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 18 - - - - 1
player-stats-img
Vogt A.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/8(38%) - 1 - 0.01 1/6(17%) 25 - - - 1 1
player-stats-img
Gortler L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 20/29(69%) - - - 0.04 6/12(50%) 49 2/5(40%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Boukhalfa C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/22(68%) 1 - - 0.17 9/15(60%) 37 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Vandermersch H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/26(65%) 1 - 1 0.44 8/15(53%) 64 1/3(33%) 2/3(67%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Weibel N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 10/24(42%) - - - 0.01 3/12(25%) 45 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Kongsro V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/27(78%) - 1 - 0.01 5/7(71%) 69 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Neelakandan R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - - - 15 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Besio D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/6(50%) - - - 0.01 3/6(50%) 15 - - - 2 -
player-stats-img
Daschner L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/49(67%) - - - 0.22 9/17(53%) 70 4/10(40%) 4/8(50%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Gnakpa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/40(63%) - - - - 1/6(17%) 63 2/10(20%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Kanoute M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - - 8 - - - 1 -
player-stats-img
Marchesano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/32(75%) 2 - - 0.26 9/11(82%) 44 3/5(60%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Okoroji C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.02 4/6(67%) 59 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Pennarossa F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/41(73%) - 1 - 0.01 4/6(67%) 66 2/5(40%) - - 3 -
player-stats-img
Sauthier A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/39(77%) - - - 0.01 4/7(57%) 63 3/8(38%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sessolo H.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/23(61%) - - - 0.21 5/8(63%) 34 4/6(67%) 1/3(33%) 1/2(100%) 2 -
player-stats-img
Tijani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/35(51%) - - - - - 50 1/8(13%) - - - -
player-stats-img
Bittarelli L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Chappuis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - 0.19 - 37 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Doumbia O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/32(78%) - - - - 3/4(75%) 37 - - - 1 -
player-stats-img
Enzler S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/38(18%) - - - - - 45 2/32(6%) - - - -
player-stats-img
Fazliji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Kleine-Bekel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/44(68%) - - - - 1/8(13%) 57 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Lemina N.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/32(56%) - - - - 2/8(25%) 44 2/12(17%) - - 1 -
player-stats-img
Scherrer N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - 1 -
player-stats-img
Sorgic D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Stevanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Tasar V.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/11(45%) - - - 0.01 2/3(67%) 19 - - - - -
player-stats-img
Watkowiak L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/30(60%) - - - 0.01 4/12(33%) 39 5/17(29%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Weibel N.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 3/6(50%) 4/14(29%) 2 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Gnakpa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 3/6(50%) 9/12(75%) 2 3/5(60%) 2 4 - - -
player-stats-img
Boukhalfa C.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/6(17%) 4/10(40%) 3 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Daschner L.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 6/8(75%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Gortler L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 9/11(82%) 2 3/6(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Chappuis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 3/9(33%) 4 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pennarossa F.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/11(45%) - 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Sauthier A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 6/7(86%) 1 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Okoroji C.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/5(80%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 3 4 - - -
player-stats-img
Sessolo H.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/5(60%) 1/6(17%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Doumbia O.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 4/5(80%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Marchesano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/5(40%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 2 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Neelakandan R.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) - - - - - - -
player-stats-img
Vandermersch H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 1 1/2(50%) 4 3 - - -
player-stats-img
Besio D.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kleine-Bekel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/6(33%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Vogt A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kanoute M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kongsro V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Tasar V.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Balde A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lemina N.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Tijani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 6 6 - - -
player-stats-img
Bittarelli L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Scherrer N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Watkowiak L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Enzler S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Fazliji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sorgic D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Stevanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Watkowiak L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.07 2 0.07 - - 4 -
player-stats-img
Enzler S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.07 3 1.93 2 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close