Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Yverdon Sport - Zurich · 22.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 1
91’
4 : 2
Hiệp 2
90+5’
3 : 3
goals-icon
Di Giusto N. (Zuber S.)
(Tavares R.) Grodem M.
change-icon
90+5’
4 : 2
90+1’
3 : 2
goals-icon
Reverson D. (Zuber S.)
90’
3 : 2
85’
3 : 1
(Komano H.) Tavares R.
change-icon
77’
4 : 0
75’
3 : 1
goals-icon
Reverson D. (Emmanuel U.)
75’
3 : 1
goals-icon
Lhakpa N. (Markelo J.)
70’
3 : 1
63’
3 : 1
goals-icon
Bangoura M. (Tsawa C.)
63’
3 : 1
goals-icon
Hodza S. (Conceicao R.)
(Ake M.) Komano H.
goals-icon
58’
3 : 0
53’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
29’
1 : 0
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
37%
Sở hữu bóng
63%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Yverdon Sport Yverdon Sport
Zurich Zurich
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Yverdon Sport Yverdon Sport
Zurich Zurich
#
Bàn thắng
  • 10 Marchesano A. Marchesano A.
    8
  • 39 Ake M. Ake M.
    7
  • 10 Cespedes B. Cespedes B.
    6
  • 29 Komano H. Komano H.
    4
  • 24 Baradji M. Baradji M.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Perea J. Perea J.
    7
  • 77 Zuber S. Zuber S.
    7
  • 7 Krasniqi B. Krasniqi B.
    5
  • 8 Chouiar M. Chouiar M.
    5
  • 17 Kamberi L. Kamberi L.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Yverdon Sport FC và FC Zurich là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Yverdon Sport FC chơi trên sân nhà, Yverdon Sport FC đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Zurich thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-9 nghiêng về phía FC Zurich.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Yverdon Sport FC đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Zurich thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-12 nghiêng về phía FC Zurich.

Yverdon Sport FC đã không thể thắng trong 9 trận gần đây nhất.

Yverdon Sport FC đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Yverdon Sport vs Zurich trong Thụy Sĩ Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 22.05 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Yverdon Sport Zurich bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Yverdon Sport

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Yverdon Sport trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Yverdon Sport

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Yverdon Sport in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Zurich

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Zurich trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Zurich

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Zurich trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Zurich

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Yverdon Sport

3 / 10 trận đấu cuối cùng Yverdon Sport trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zurich Zurich 38 53 15 8 15 56:57
2
St. Gallen St. Gallen 38 52 13 13 12 52:53
3
Sion Sion 38 44 11 11 16 47:57
4
Winterthur Winterthur 38 40 11 7 20 43:68
5
Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich 38 39 9 12 17 43:53
6
Yverdon Sport Yverdon Sport 38 39 9 12 17 40:68
Super League
# Đội T Dim T V Đ B
7
St. Gallen St. Gallen 33 47 12 11 10 46:43
8
Zurich Zurich 33 47 13 8 12 44:48
9
Sion Sion 33 36 9 9 15 41:51
10
Grasshopper Club Zurich Grasshopper Club Zurich 33 33 7 12 14 35:46
11
Yverdon Sport Yverdon Sport 33 33 8 9 16 33:57
12
Winterthur Winterthur 33 30 8 6 19 32:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Năm 22 tháng 5 2025
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ, Yverdon-les-Bains,

Stade Municipal

Trọng tài
Tschudi Lionel Thụy Sĩ
Yverdon Sport Yverdon Sport
Zurich Zurich
Thống Kê Chính
3.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
37%
Sở hữu bóng
63%
15
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
5
76% 196/259
Đường chuyền
377/443 85%
4
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
5
3.02
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.8
8
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
76% 196/259
Đường chuyền
377/443 85%
53% 28/53
Đường Chuyền Dài
29/52 56%
69% 63/91
Đường chuyền ở phần ba cuối
119/153 78%
1.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.28
33% 4/12
Chuyền bóng
2/25 8%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
4
Ngoại vi
3
14
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
18
Phòng thủ
13
Fouls
14
3
Thẻ vàng
2
64
Trận đấu tay đôi thắng
44
56% 14/25
Tranh bóng
10/12 83%
5
Cắt bóng
3
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.8
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.02
-1.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.02

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Yverdon Sport Yverdon Sport
Zurich Zurich
#
Bàn thắng
  • 10 Marchesano A. Marchesano A.
    8
  • 39 Ake M. Ake M.
    7
  • 10 Cespedes B. Cespedes B.
    6
  • 29 Komano H. Komano H.
    4
  • 24 Baradji M. Baradji M.
    4
  • 6 Le Pogam W. Le Pogam W.
    2
  • 11 Ntelo Mbala M. Ntelo Mbala M.
    2
  • 20 Tasar V. Tasar V.
    2
  • 14 Rodrigues M. Rodrigues M.
    1
  • 9 Tavares R. Tavares R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Perea J. Perea J.
    7
  • 77 Zuber S. Zuber S.
    7
  • 7 Krasniqi B. Krasniqi B.
    5
  • 8 Chouiar M. Chouiar M.
    5
  • 17 Kamberi L. Kamberi L.
    4
  • 24 Markelo J. Markelo J.
    4
  • 29 Reverson D. Reverson D.
    4
  • 6 Tsawa C. Tsawa C.
    3
  • 11 Ballet S. Ballet S.
    3
  • 25 Katic N. Katic N.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close