Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Accrington Stanley - Milton Keynes Dons · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
76’
0 : 3
goals-icon
Matete J. (Liam Kelly)
(O'Brien C.) Brown C.
change-icon
76’
1 : 2
(Conneely S.) Grant C.
change-icon
76’
1 : 2
70’
0 : 3
66’
1 : 2
65’
0 : 3
65’
0 : 3
goals-icon
Hogan S. (Collins A.)
62’
0 : 3
(Woods J.) Madden P.
change-icon
60’
1 : 2
(Henderson A.) Caton C.
change-icon
60’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
45+4’
0 : 2
14’
0 : 1
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

13
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
2
7
Sút xa khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Accrington Stanley Accrington Stanley
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Accrington Stanley Accrington Stanley
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
#
Bàn thắng
  • 8 Madden P. Madden P.
    6
  • 23 Walton T. Walton T.
    5
  • 11 Sinclair I. Sinclair I.
    5
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5
#
Bàn thắng
  • 13 Paterson C. Paterson C.
    16
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    12
  • 11 Mendez Laing N. Mendez Laing N.
    9
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    7
  • 10 Collins A. Collins A.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Accrington Stanley và Milton Keynes Dons là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Accrington Stanley chơi trên sân nhà, Accrington Stanley đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Milton Keynes Dons thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-9 nghiêng về phía Accrington Stanley.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Accrington Stanley đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Milton Keynes Dons thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-19 nghiêng về phía Milton Keynes Dons.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Accrington Stanley) và 2-1 (sân của Milton Keynes Dons).

Accrington Stanley đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng ba quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng ba quốc gia (Anh) sắp tới giữa Accrington Stanley và Milton Keynes Dons sẽ diễn ra vào 17.01 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Accrington Stanley v Milton Keynes Dons và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Accrington Stanley

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Accrington Stanley

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Accrington Stanley

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Milton Keynes Dons

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Milton Keynes Dons trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Milton Keynes Dons

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Milton Keynes Dons in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Accrington Stanley

2 / 10 trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bromley Bromley 46 87 24 15 7 71:46
2
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 86 24 14 8 86:45
3
Cambridge United Cambridge United 46 82 22 16 8 66:33
15
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 61 15 16 15 57:58
16
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 53 14 11 21 47:58
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Trọng tài
Martin Ross Anh
Accrington Stanley Accrington Stanley
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Thống Kê Chính
13
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
2
69% 320/467
Đường chuyền
120/254 47%
Cú sút
13
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
2
0.45
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.47
7
Sút xa khung thành
5
Đường chuyền
69% 320/467
Đường chuyền
120/254 47%
25% 27/106
Đường Chuyền Dài
24/98 24%
54% 86/160
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/106 38%
0.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.74
22% 4/18
Chuyền bóng
6/12 50%
Tấn công
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
3
Phòng thủ
13
Fouls
14
78
Trận đấu tay đôi thắng
78
74% 14/19
Tranh bóng
16/18 89%
3
Cắt bóng
2
Thủ môn
0.47
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.45
-1.53
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Accrington Stanley Accrington Stanley
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
#
Bàn thắng
  • 8 Madden P. Madden P.
    6
  • 23 Walton T. Walton T.
    5
  • 11 Sinclair I. Sinclair I.
    5
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5
  • 30 Heath I. Heath I.
    4
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 10 Henderson A. Henderson A.
    3
  • 5 Rawson F. Rawson F.
    2
  • 16 Ward B. Ward B.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 Paterson C. Paterson C.
    16
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    12
  • 11 Mendez Laing N. Mendez Laing N.
    9
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    7
  • 10 Collins A. Collins A.
    6
  • 21 Ekpiteta M. Ekpiteta M.
    6
  • 26 Wiles B. Wiles B.
    4
  • 16 Nemane A. Nemane A.
    3
  • 15 Offord L. Offord L.
    3
  • 22 Mellish J. Mellish J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.01 - - 1 15/24(63%) - -
player-stats-img
Paterson C.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 - 0.1 1 0.42 3 13/28(46%) - -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 65 1 0.31 - - 1 4/10(40%) - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 10/22(45%) - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - 0.01 - 16/39(41%) - -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.03 - 52/68(76%) 1 -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 11/32(34%) - -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.03 1 0.08 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 65 1 0.24 - 0.02 1 2/7(29%) - -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.05 - 7/20(35%) - -
player-stats-img
Liam Kelly
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 76 - 0.02 - 0.15 1 8/16(50%) 1 -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.09 2 42/68(62%) - -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.02 2 15/26(58%) - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 76 - - - 0.01 - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Brown C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 14 - - - - - - - -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 14 - - - 0.05 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Heath I.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.08 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Caton C.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 30 - 0.15 - - 1 2/6(33%) - -
player-stats-img
Henderson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 60 - 0.02 - 0.01 1 15/32(47%) - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 25 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 30 - 0.04 - 0.01 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.05 - 0.13 3 31/39(79%) 1 -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 25 - 0.12 - - 1 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 60 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 19/37(51%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Paterson C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 1 2
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 1 2
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.11 - 1 - - 2
player-stats-img
Caton C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Henderson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Liam Kelly
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.33 - - - - 1
player-stats-img
Brown C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heath I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Caton C.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/6(33%) - - - - 1/4(25%) 13 - - - - -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 31/39(79%) - 1 - 0.13 18/25(72%) 67 1/3(33%) 1/4(25%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/7(29%) - - - 0.02 1/5(20%) 22 - - 1/4(25%) 1 1
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 15/24(63%) - - - - 1/3(33%) 44 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Paterson C.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/28(46%) 1 - 1 0.42 9/17(53%) 51 1/1(100%) 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Henderson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/32(47%) - - - 0.01 6/15(40%) 40 1/8(14%) - - 1 -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/14(64%) 1 - 1 0.08 4/7(57%) 42 - - - - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 10/22(45%) - - - - 1/7(14%) 42 2/9(22%) - - 2 -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/10(40%) - - - - - 25 1/2(50%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Brown C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/26(58%) - - - 0.02 8/13(62%) 37 - - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.05 3/3(100%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Heath I.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.08 7/9(78%) 36 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/20(35%) - - - 0.05 2/8(25%) 48 1/6(17%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 1/1(100%) 17 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Liam Kelly
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/16(50%) - - - 0.15 2/7(29%) 32 - 4/4(100%) - - -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/68(62%) - - - 0.09 8/21(38%) 103 2/18(11%) 2/4(50%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/39(41%) - - - 0.01 8/22(36%) 50 14/37(38%) - - 1 -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 15 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/68(76%) - - - 0.03 5/12(42%) 92 7/16(44%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/21(67%) - - - 0.01 8/12(67%) 39 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/32(34%) - - - - 1/7(14%) 55 1/17(6%) - - 2 -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/4(25%) 19 - - - - -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/37(51%) - - - - 3/8(38%) 45 6/24(25%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Paterson C.
Phía trước player-stats-team-img
27 11/22(50%) 2/5(40%) 3 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
24 10/17(59%) 6/7(86%) 1 2/2(100%) - 12 - - -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 2/7(29%) 4/10(40%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 11/14(79%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 11 - - -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/9(56%) 3/5(60%) 3 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/6(83%) 6/8(75%) 1 4/4(100%) - 11 - - -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/5(40%) 3/8(38%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 4/9(44%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 11 - - -
player-stats-img
Heath I.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 4/11(36%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Henderson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/6(33%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 1/7(14%) 2 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/9(33%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Caton C.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/7(29%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/4(25%) 2/6(33%) - 1/2(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 2 4/4(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 6/8(75%) - 2/6(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Liam Kelly
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 2/3(67%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Brown C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.45 4 0.45 - - 2 4
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.53 - 0.47 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close