Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Gillingham - Newport County · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 1
(Dack B.) Coleman E.
change-icon
102’
4 : 2
Hiệp 2
90+16’
3 : 3
90+16’
3 : 3
90+16’
4 : 2
90’
4 : 2
(Hình phạt) Little A.
goals-icon
90+1’
3 : 2
90+9’
2 : 2
89’
1 : 3
goals-icon
Crole J. (Opoku N.)
88’
1 : 3
goals-icon
Thomas J. (Liam Shephard)
(Andrews J.) Vokes S.
change-icon
87’
2 : 2
(Rowe A.) Hutton R.
change-icon
86’
2 : 2
84’
1 : 2
76’
1 : 2
goals-icon
Antwi C. (Jenkins L.)
76’
1 : 2
goals-icon
Brennan C. (Smith M.)
(Smith J.) McCleary G.
change-icon
70’
2 : 1
62’
2 : 1
55’
1 : 2
goals-icon
Nyakuhwa T. (Spellman M.)
1 : 1
Hiệp 1
30’
1 : 1
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

19
Tổng số cú sút
22
6
Những cú sút vào khung thành
7
6
Sút xa khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Gillingham Gillingham
Newport County Newport County
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gillingham Gillingham
Newport County Newport County
#
Bàn thắng
  • 23 Dack B. Dack B.
    7
  • 38 Hale R. Hale R.
    5
  • 8 Little A. Little A.
    4
  • 9 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    4
#
Bàn thắng
  • 24 Opoku N. Opoku N.
    6
  • 21 Spellman M. Spellman M.
    5
  • 7 Kamwa B. Kamwa B.
    5
  • 9 Baker-Richardson C. Baker-Richardson C.
    4
  • 14 Whitmore K. Whitmore K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Gillingham F.C. và Newport County là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Gillingham F.C. đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Newport County thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-8 nghiêng về phía Newport County.

Mùa trước Newport County thắng cả hai trận gặp Gillingham F.C. (3-1 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Gillingham F.C. ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Gillingham F.C. ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Gillingham và Newport County sẽ diễn ra vào 17.01 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Gillingham

7 / 10của trận đấu cuối cùng Gillingham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Gillingham

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Gillingham in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Gillingham Newport County

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Newport County

3 / 10của trận đấu cuối cùng Newport County trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Newport County

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Newport County in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Gillingham Newport County

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
16
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 53 14 11 21 47:58
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
21
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 41 10 11 25 54:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Trọng tài
Brook Carl Anh
Gillingham Gillingham
Newport County Newport County
Thống Kê Chính
19
Tổng số cú sút
22
6
Những cú sút vào khung thành
7
78% 326/419
Đường chuyền
222/327 68%
Cú sút
19
Tổng số cú sút
22
6
Những cú sút vào khung thành
7
2.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.2
6
Sút xa khung thành
4
Đường chuyền
78% 326/419
Đường chuyền
222/327 68%
45% 33/73
Đường Chuyền Dài
28/78 36%
65% 93/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/119 57%
2.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.77
50% 13/26
Chuyền bóng
7/20 35%
Tấn công
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
39
3
Ngoại vi
0
Phòng thủ
13
Fouls
10
53
Trận đấu tay đôi thắng
47
58% 7/12
Tranh bóng
2/10 20%
10
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.27
0.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gillingham Gillingham
Newport County Newport County
#
Bàn thắng
  • 23 Dack B. Dack B.
    7
  • 38 Hale R. Hale R.
    5
  • 8 Little A. Little A.
    4
  • 9 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    4
  • 14 McKenzie R. McKenzie R.
    4
  • 7 McCleary G. McCleary G.
    4
  • 3 Clark M. Clark M.
    3
  • 19 Vokes S. Vokes S.
    2
  • 4 Masterson C. Masterson C.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Opoku N. Opoku N.
    6
  • 21 Spellman M. Spellman M.
    5
  • 7 Kamwa B. Kamwa B.
    5
  • 9 Baker-Richardson C. Baker-Richardson C.
    4
  • 14 Whitmore K. Whitmore K.
    3
  • 36 Antwi C. Antwi C.
    3
  • 20 Lloyd B. Lloyd B.
    3
  • 19 Garner G. Garner G.
    2
  • 10 Biggins H. Biggins H.
    2
  • 18 Liam Shephard Liam Shephard
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 90 - - 2 0.64 - 36/58(62%) 1 -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 20 1 0.1 - 0.07 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.8 - 0.06 2 45/52(87%) - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.17 - - 2 47/55(85%) - -
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 55 1 0.18 - - 2 5/10(50%) - -
player-stats-img
Antwi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 14 1 0.14 - 0.03 2 11/13(85%) - -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.01 - 0.02 1 45/52(87%) 1 -
player-stats-img
Smith J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 70 - 0.13 - 0.24 3 17/20(85%) - -
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.17 - 0.38 1 24/35(69%) - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 21/30(70%) - -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - 0.1 - 0.15 1 35/44(80%) 1 -
player-stats-img
Driscoll-Glennon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.26 - 20/31(65%) - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 88 - - - 0.04 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
McKenzie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.1 1 22/27(81%) - -
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.02 1 25/29(86%) 1 -
player-stats-img
Rowe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 86 - 0.06 - 0.37 3 16/19(84%) - -
player-stats-img
Smith M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 76 - 0.01 - 0.07 1 16/25(64%) - -
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.18 - 0.05 5 18/24(75%) - -
player-stats-img
Andrews J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 87 - 1.34 - 0.08 3 10/14(71%) - -
player-stats-img
Coleman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - 0.08 - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - 0.04 - 0.03 1 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.07 1 3 - 3 2
player-stats-img
Andrews J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.16 2 - 1 3 -
player-stats-img
Rowe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.05 - 2 1 2 1
player-stats-img
Smith J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Antwi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.6 - 1 - 2 -
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.84 - 1 - 1 1
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.46 - 1 1 1 1
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.47 1 - 1 1 1
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.49 - - 1 1 -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.27 - - 1 1 -
player-stats-img
McKenzie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Smith M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - - 1
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coleman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Driscoll-Glennon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Andrews J.
Phía trước player-stats-team-img
8 10/14(71%) - 3 - 0.08 6/9(67%) 31 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
8 18/24(75%) - - - 0.05 9/14(64%) 37 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Rowe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 16/19(84%) 1 - - 0.37 5/6(83%) 34 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 25/29(86%) - - - 0.02 4/5(80%) 42 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Smith J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/20(85%) 1 - - 0.24 13/16(81%) 34 - 2/6(33%) - 1 -
player-stats-img
Antwi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 11/13(85%) - - - 0.03 7/9(78%) 20 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
McKenzie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 22/27(81%) - - - 0.1 10/13(77%) 40 2/3(67%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/58(62%) 1 - 2 0.64 13/26(50%) 92 9/19(47%) 5/7(71%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/35(69%) 1 - - 0.38 10/15(67%) 56 3/9(33%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/4(50%) - - - 0.07 1/2(50%) 12 - - - 1 1
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 35/44(80%) - - - 0.15 15/20(75%) 56 6/9(67%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 47/55(85%) - - - - 1/5(20%) 69 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - - - - 2/6(33%) 29 1/1(50%) - - 1 -
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.03 3/3(100%) 13 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/52(87%) - - - 0.06 10/15(67%) 71 3/7(43%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/52(87%) - - - 0.02 5/8(63%) 69 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Coleman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Driscoll-Glennon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/31(65%) - - - 0.26 7/11(64%) 54 6/11(55%) 3/9(33%) - - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/30(70%) - - - - 1/6(17%) 42 3/12(25%) - - - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.04 7/9(78%) 42 3/4(75%) - - 3 -
player-stats-img
Smith M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - 0.07 5/7(71%) 45 4/9(44%) 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - 0.08 1/1(100%) 8 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 5/6(83%) 4/9(44%) 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Andrews J.
Phía trước player-stats-team-img
14 5/11(45%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/9(33%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/7(57%) 3/4(75%) 1 2/3(67%) 3 7 - - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/8(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 4 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) - 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Rowe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 1/6(17%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 1/4(25%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
McKenzie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Driscoll-Glennon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/5(40%) 1/1(100%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 5/5(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Smith M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Antwi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Coleman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
0.2 5 2.2 2 - 5 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close