Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Crewe Alexandra - Barrow · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
4 : 1
(Holicek M.) Rankine D.
change-icon
89’
4 : 1
85’
3 : 2
goals-icon
Newby E. (Harper R.)
(March J.) Thibaut A.
change-icon
84’
4 : 1
(O'Reilly T.) Connolly J.
change-icon
78’
4 : 1
72’
3 : 2
goals-icon
Anderson J. (Shipley L.)
72’
3 : 2
goals-icon
Barkhuizen T. (Whitfield B.)
65’
3 : 2
65’
3 : 2
63’
3 : 2
goals-icon
Cameron I. (Mahoney C.)
48’
4 : 1
3 : 1
Hiệp 1
40’
4 : 1
38’
3 : 1
31’
2 : 1
18’
2 : 1
17’
2 : 0
13’
1 : 0
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

7
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
6
3
Sút xa khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Barrow Barrow
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Barrow Barrow
#
Bàn thắng
  • 24 March J. March J.
    11
  • 36 Tezgel E. Tezgel E.
    10
  • 26 O'Reilly T. O'Reilly T.
    7
  • 20 Agius C. Agius C.
    6
  • 3 Hutchinson R. Hutchinson R.
    4
#
Bàn thắng
  • 25 Gordon J. Gordon J.
    9
  • 20 Fletcher I. Fletcher I.
    7
  • 33 Rose D. Rose D.
    6
  • 14 McCann C. McCann C.
    5
  • 3 Shipley L. Shipley L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Crewe Alexandra và Barrow là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Crewe Alexandra đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Barrow thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-10 nghiêng về phía Crewe Alexandra.

Kết quả mùa giải trước: 3-0 (sân của Crewe Alexandra) và 1-0 (sân của Barrow).

Bạn có biết rằng Crewe Alexandra ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Crewe Alexandra ghi 5% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Crewe Alexandra vs Barrow trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 17.01 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Crewe Alexandra Barrow bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Crewe Alexandra

5 / 10của trận đấu cuối cùng Crewe Alexandra trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Crewe Alexandra

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Crewe Alexandra in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Barrow

3 / 10của trận đấu cuối cùng Barrow trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Barrow

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Barrow in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Crewe Alexandra

3 / 10 trận đấu cuối cùng Crewe Alexandra trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Crewe Alexandra

3 / 10 trận đấu cuối cùng Crewe Alexandra trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Oldham Athletic Oldham Athletic 46 68 18 14 14 60:44
11
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 67 19 10 17 64:58
12
Colchester United Colchester United 46 66 18 12 16 62:49
22
Crawley Town Crawley Town 46 40 8 16 22 44:68
23
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 46 39 10 9 27 39:68
24
Barrow Barrow 46 36 9 9 28 45:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Trọng tài
Stockbridge Sebastian Anh
Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Barrow Barrow
Thống Kê Chính
7
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
6
67% 192/285
Đường chuyền
364/469 78%
Cú sút
7
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
6
0.61
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.9
3
Sút xa khung thành
4
Đường chuyền
67% 192/285
Đường chuyền
364/469 78%
29% 24/82
Đường Chuyền Dài
26/65 40%
51% 58/113
Đường chuyền ở phần ba cuối
88/139 63%
1.05
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.62
25% 5/20
Chuyền bóng
6/30 20%
Tấn công
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
0
Ngoại vi
1
Phòng thủ
16
Fouls
19
63
Trận đấu tay đôi thắng
66
53% 9/17
Tranh bóng
6/15 40%
10
Cắt bóng
8
Thủ môn
1.9
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.61
0.9
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.39

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Barrow Barrow
#
Bàn thắng
  • 24 March J. March J.
    11
  • 36 Tezgel E. Tezgel E.
    10
  • 26 O'Reilly T. O'Reilly T.
    7
  • 20 Agius C. Agius C.
    6
  • 3 Hutchinson R. Hutchinson R.
    4
  • 8 Thomas C. Thomas C.
    3
  • 5 Demetriou M. Demetriou M.
    3
  • 6 Sanders M. Sanders M.
    3
  • 18 Connolly J. Connolly J.
    3
  • 17 Holicek M. Holicek M.
    3
#
Bàn thắng
  • 25 Gordon J. Gordon J.
    9
  • 20 Fletcher I. Fletcher I.
    7
  • 33 Rose D. Rose D.
    6
  • 14 McCann C. McCann C.
    5
  • 3 Shipley L. Shipley L.
    3
  • 34 Whitfield B. Whitfield B.
    3
  • 10 Walker T. Walker T.
    2
  • 45 Harper R. Harper R.
    2
  • 6 Canavan N. Canavan N.
    2
  • 21 Earing J. Earing J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 84 1 0.55 1 0.11 3 7/14(50%) - -
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 78 1 0.07 - 0.16 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - 1 0.44 - 20/24(83%) 1 -
player-stats-img
Agius C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.32 - 0.01 2 14/18(78%) 1 -
player-stats-img
Mahoney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 63 - 0.12 - 0.16 2 28/32(88%) - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 11/31(35%) - -
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 1.5 - 0.01 7 6/15(40%) - -
player-stats-img
Lunt O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Sanders M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.12 - 37/52(71%) 1 -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.16 - 23/37(62%) 1 -
player-stats-img
Raglan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.06 - 45/53(85%) - -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.14 - 58/68(85%) - -
player-stats-img
Shipley L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 72 - - - 0.01 - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 18 - - - 0.02 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Cameron I.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 27 - 0.02 - 0.01 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Connolly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 12 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 89 - 0.09 - 0.02 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Whitfield B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 72 - - - 0.01 - 14/23(61%) - -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 85 - 0.03 - 0.01 1 27/31(87%) - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.02 - 0.13 1 34/45(76%) 1 -
player-stats-img
Smith S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.06 - 0.03 1 13/19(68%) 1 -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 12/22(55%) - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Rankine D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 4 1.67 2 1 3 6 1
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.23 2 - 1 3 1
player-stats-img
Agius C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.23 1 - - 2 -
player-stats-img
Mahoney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - - 1 1
player-stats-img
Cameron I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Smith S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Connolly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lunt O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raglan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rankine D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanders M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shipley L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Whitfield B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 6/15(40%) - 2 - 0.01 4/9(44%) 36 - - - 2 1
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/14(50%) 1 - 1 0.11 5/8(63%) 30 - 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Agius C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/18(78%) - - - 0.01 6/8(75%) 33 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Raglan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 45/53(85%) - - - 0.06 4/7(57%) 68 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Smith S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/19(68%) 1 - - 0.03 6/7(86%) 36 - - - 4 -
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/16(81%) - - - 0.16 8/10(80%) 36 - 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Cameron I.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/13(69%) - - - 0.01 3/5(60%) 17 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) 1 - 1 0.44 5/8(63%) 39 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.02 2/4(50%) 25 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/45(76%) - - - 0.13 11/15(73%) 71 3/6(50%) 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Mahoney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/32(88%) 1 - - 0.16 12/14(86%) 52 1/2(50%) 2/6(33%) 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
1 58/68(85%) - - - 0.14 17/24(71%) 94 6/10(60%) 2/8(25%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Sanders M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/52(71%) - - - 0.12 9/16(56%) 69 5/12(42%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.02 1/2(50%) 24 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.01 7/13(54%) 54 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Connolly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 6 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - 0.01 5/7(71%) 40 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/37(62%) - - - 0.16 8/16(50%) 61 5/12(42%) 1/4(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/31(35%) - - - - 1/14(7%) 41 4/24(17%) - - - -
player-stats-img
Lunt O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - 0.01 7/11(64%) 58 - - 1/4(25%) 8 -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - - - 42 - - - 3 -
player-stats-img
Rankine D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Shipley L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/38(89%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/22(55%) - - - - - 27 3/13(23%) - - 1 -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Whitfield B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/23(61%) - - - 0.01 5/10(50%) 44 - - 1/2(50%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Lunt O.
Tiền vệ player-stats-team-img
22 - 13/20(65%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
21 6/14(43%) 4/7(57%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 5/15(33%) 2/3(67%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Smith S.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 - 6/16(38%) 6 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Agius C.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 7/14(50%) 4 3/5(60%) - 2 - - -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/2(100%) 5/13(38%) 4 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 7/9(78%) 4/6(67%) 2 - 3 12 - - -
player-stats-img
Raglan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 8/12(67%) 1/3(33%) 2 - - 10 - - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/11(45%) - 2 - 2 10 - - -
player-stats-img
Mahoney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 6/10(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cameron I.
Phía trước player-stats-team-img
10 5/8(63%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Shipley L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 4/5(80%) - 2/4(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/6(83%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Sanders M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - - - - - - - -
player-stats-img
Whitfield B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 1/4(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Connolly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/4(50%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Rankine D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.9 5 1.9 1 3 2 -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.39 - 0.61 3 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close