Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AEL 1964 - Aris · 18.01.2026

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 17
CN 18 thg 1 2026 - 10:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 0
81’
2 : 0
(Deligiannidis P.) Apostolakis K.
change-icon
81’
2 : 0
(Sagal A.) Olafsson D.
change-icon
74’
2 : 0
66’
1 : 1
goals-icon
Morutan O. (Moron L.)
66’
1 : 1
goals-icon
Racic U. (Perez C.)
(Mourgos S.) Garate L.
change-icon
65’
2 : 0
60’
1 : 1
56’
1 : 1
56’
1 : 1
goals-icon
Hongla M. (Galanopoulos K.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Misehouy G. (Panagidis M.)
Hiệp 1
45+2’
2 : 0
39’
1 : 1
37’
2 : 0
37’
1 : 1
(Mourgos S.) Sagal A.
goals-icon
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

12
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
1
3
Sút xa khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AEL 1964 AEL 1964
Aris Aris
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEL 1964 AEL 1964
Aris Aris
#
Bàn thắng
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    8
  • 25 Sagal A. Sagal A.
    6
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    5
  • 8 Perez F. Perez F.
    4
  • 23 Garate L. Garate L.
    4
#
Bàn thắng
  • 80 Moron L. Moron L.
    4
  • 28 Dudu Dudu
    3
  • 10 Racic U. Racic U.
    3
  • 90 Garre B. Garre B.
    3
  • 9 Kadewere T. Kadewere T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AE Larissa FC và Aris Thessaloniki là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi AE Larissa FC chơi trên sân nhà, AE Larissa FC đã thắng 1 trận, có 6 trận hòa trong khi Aris Thessaloniki thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía Aris Thessaloniki.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, AE Larissa FC đã thắng 2 trận, có 11 trận hòa trong khi Aris Thessaloniki thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-14 nghiêng về phía Aris Thessaloniki.

Trận thắng gần đây nhất của AE Larissa FC trước Aris Thessaloniki trên sân nhà là ở năm 2007.

Bạn có biết rằng AE Larissa FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Siêu Giải đấu (Hy Lạp) sắp tới giữa AEL 1964 và Aris sẽ diễn ra vào 18.01 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết AEL 1964 v Aris và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

AEL 1964

3 / 10của trận đấu cuối cùng AEL 1964 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

AEL 1964

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AEL 1964 in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

AEL 1964 Aris

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Aris

4 / 10của trận đấu cuối cùng Aris trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Aris

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Aris in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

AEL 1964 Aris

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panetolikos Panetolikos 36 36 9 9 18 35:51
5
AEL 1964 AEL 1964 36 30 5 15 16 34:56
6
Panserraikos Panserraikos 36 29 7 8 21 25:73
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Volos NFC Volos NFC 26 31 9 4 13 26:38
8
Aris Aris 26 30 6 12 8 20:27
9
Atromitos Atromitos 26 29 7 8 11 26:30
11
Panetolikos Panetolikos 26 26 7 5 14 24:38
12
AEL 1964 AEL 1964 26 23 4 11 11 22:39
13
Panserraikos Panserraikos 26 17 4 5 17 16:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Hy Lạp

Hy Lạp, Larissa,

Ael Fc Arena

Trọng tài
Zampalas Spyridon Hy Lạp

Đội hình

AEL 1964 AEL 1964
Aris Aris
Thống Kê Chính
12
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
1
63% 110/175
Đường chuyền
418/498 84%
Cú sút
12
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
1
0.56
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
3
Sút xa khung thành
4
Đường chuyền
63% 110/175
Đường chuyền
418/498 84%
30% 14/47
Đường Chuyền Dài
14/50 28%
50% 28/56
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/87 62%
0.18
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
13% 1/8
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
3
Ngoại vi
3
Phòng thủ
26
Fouls
21
59
Trận đấu tay đôi thắng
49
63% 10/16
Tranh bóng
5/9 56%
9
Cắt bóng
8
Thủ môn
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.56
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.44

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEL 1964 AEL 1964
Aris Aris
#
Bàn thắng
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    8
  • 25 Sagal A. Sagal A.
    6
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    5
  • 8 Perez F. Perez F.
    4
  • 23 Garate L. Garate L.
    4
  • 44 Chakla S. Chakla S.
    1
  • 31 Atanasov J. Atanasov J.
    1
  • 7 Warda A. Warda A.
    1
  • 2 Bagalianis P. Bagalianis P.
    1
  • 5 Kakuta G. Kakuta G.
    1
#
Bàn thắng
  • 80 Moron L. Moron L.
    4
  • 28 Dudu Dudu
    3
  • 10 Racic U. Racic U.
    3
  • 90 Garre B. Garre B.
    3
  • 9 Kadewere T. Kadewere T.
    3
  • 4 Fabiano Fabiano
    2
  • 97 Jensen F. Jensen F.
    2
  • 78 Hongla M. Hongla M.
    2
  • 31 Kouame C. Kouame C.
    2
  • 23 Alvaro P. Alvaro P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 75 1 0.04 - 0.06 2 5/11(45%) - -
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.42 - 54/67(81%) 1 -
player-stats-img
Pantelakis E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.04 - - 1 4/11(36%) - -
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 24 - 0.01 - - 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Dioudis S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.17 - - 3 9/12(75%) - -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 66 - 0.01 1 0.01 1 7/11(64%) 1 -
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 81 - 0.14 - - 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Misehouy G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.06 - 0.01 1 17/18(94%) - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.14 - 0.02 1 17/22(77%) 1 -
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 8/20(40%) - -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 24 - 0.04 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.19 - 0.02 2 25/33(76%) - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 33 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 81 - 0.03 - 0.06 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 53/67(79%) 1 -
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.02 - 0.01 1 85/94(90%) - -
player-stats-img
Panagidis M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Ferigra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 66 - - - - - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Galanopoulos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 56 - - - 0.01 - 24/27(89%) - -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 57 - - - 0.01 - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Morutan O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 23 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 67 - 0.02 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Apostolakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/7(43%) - -
player-stats-img
Melissas N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.03 - 2 1 3 -
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.12 1 - 1 2 -
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.07 1 - - 1 1
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - - 1 -
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Misehouy G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pantelakis E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Apostolakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dioudis S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferigra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Galanopoulos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Melissas N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morutan O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Panagidis M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 9/12(75%) - - - - 1/3(33%) 24 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 11 - - 1/1(100%) 1 2
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 25/33(76%) - 2 - 0.02 3/5(60%) 52 - - - 1 -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/16(88%) - - - - 2/3(67%) 23 - - - 4 -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.06 4/5(80%) 21 - 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/14(64%) - 1 - - 1/4(25%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Misehouy G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/18(94%) - - - 0.01 5/6(83%) 26 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Pantelakis E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/11(36%) - - - - - 29 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/22(77%) - - - 0.02 4/7(57%) 33 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/11(45%) 1 - - 0.06 4/7(57%) 23 2/2(100%) - 2/2(100%) 5 1
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/20(40%) - - - - - 24 7/19(37%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Apostolakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.01 3/3(100%) 16 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - 2 -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/7(43%) - - - - 1/5(20%) 12 - - - - -
player-stats-img
Dioudis S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/27(81%) - - - - - 32 7/12(58%) - - - -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - 0.01 6/6(100%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
- 85/94(90%) - - - 0.01 5/10(50%) 107 1/5(20%) - - 1 1
player-stats-img
Ferigra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - - 1/5(20%) 23 2/8(25%) - - 1 1
player-stats-img
Galanopoulos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/27(89%) - - - 0.01 3/4(75%) 32 - - - 2 -
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/67(81%) 2 - - 0.42 13/20(65%) 86 3/7(43%) 3/8(38%) - 4 -
player-stats-img
Melissas N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Morutan O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.01 1/3(33%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - 1 0.01 4/6(67%) 29 - - - 1 -
player-stats-img
Panagidis M.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - - - 21 - - - 4 -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 11 - - - 4 -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - 0.01 2/4(50%) 30 - - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/67(79%) - - - 0.01 10/17(59%) 88 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 3/11(27%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 2/6(33%) 5 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/5(20%) 1/6(17%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/9(33%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Panagidis M.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 5/8(63%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 7/11(64%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) 4 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 3 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 6/8(75%) 2 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Misehouy G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pantelakis E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/6(83%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) - 14 - - -
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Ferigra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Galanopoulos K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 5/5(100%) 1/1(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Apostolakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Boussaid O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Morutan O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Dioudis S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Melissas N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 1 0.12 - - - 1
player-stats-img
Melissas N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Dioudis S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.44 4 0.56 1 - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close