Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Amiens SC - USL Dunkerque · 13.02.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 23
Th 6 13 thg 2 2026 - 14:00
Hoàn thành
1
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 5
89’
1 : 4
85’
1 : 4
goals-icon
Kante A. (Robinet T.)
85’
1 : 4
goals-icon
Diop M. (Sekongo A.)
(Louis C.) Roussillon J.
change-icon
80’
2 : 3
78’
1 : 4
goals-icon
Sylvestre E. (Daho A.)
78’
1 : 3
(Lo A.) Lutin R.
change-icon
69’
1 : 3
69’
0 : 4
goals-icon
Zossou A. (Bokele M.)
69’
0 : 4
goals-icon
Diong P. (Makhloufi M.)
(Sane I.) Averlant T.
change-icon
64’
1 : 3
(Leautey A.) Hamache I.
change-icon
64’
1 : 3
63’
0 : 3
goals-icon
Sekongo A. (Bardeli E.)
58’
0 : 2
goals-icon
Robinet T. (Hình phạt)
(Alvero S.) Kaiboue K.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
35’
0 : 1
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.43
43%
Sở hữu bóng
57%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Amiens SC Amiens SC
USL Dunkerque USL Dunkerque
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Amiens SC Amiens SC
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 11 Averlant T. Averlant T.
    5
  • 7 Ikia Dimi Y. Ikia Dimi Y.
    4
  • 14 Leautey A. Leautey A.
    3
  • 7 Hamache I. Hamache I.
    3
  • 10 Kandil N. Kandil N.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T. Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A. Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M. Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A. Zossou A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Amiens và USL Dunkerque là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Amiens chơi trên sân nhà, Amiens đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi USL Dunkerque thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-5 nghiêng về phía Amiens.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Amiens đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi USL Dunkerque thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-15 nghiêng về phía USL Dunkerque.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Amiens) và 3-1 (sân của USL Dunkerque).

Bạn có biết rằng Amiens ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Amiens SC vs USL Dunkerque trong Pháp Ligue 2 sẽ bắt đầu vào 13.02 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Amiens SC USL Dunkerque bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Amiens SC

4 / 10 trận đấu cuối cùng Amiens SC trong Ligue 2 kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

USL Dunkerque

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số USL Dunkerque trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

USL Dunkerque

4 / 10 trận đấu cuối cùng USL Dunkerque trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Amiens SC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Amiens SC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Amiens SC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Amiens SC trong Ligue 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Amiens SC USL Dunkerque

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Pau Pau 34 45 12 9 13 48:62
10
USL Dunkerque USL Dunkerque 34 43 11 10 13 53:45
11
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp 34 40 10 10 14 42:49
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
17
Bastia Bastia 34 28 5 13 16 23:39
18
Amiens SC Amiens SC 34 24 6 6 22 37:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 13 tháng 2 2026
Pháp

Pháp, Amiens,

Stade de La Licorne

Trọng tài
Leprodhomme Tifenn Pháp
Amiens SC Amiens SC
USL Dunkerque USL Dunkerque
Thống Kê Chính
1.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.43
43%
Sở hữu bóng
57%
14
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
8
82% 264/322
Đường chuyền
396/456 87%
5
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
8
0.54
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.77
8
Sút xa khung thành
2
11
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
82% 264/322
Đường chuyền
396/456 87%
37% 15/41
Đường Chuyền Dài
19/44 43%
60% 55/91
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/91 68%
1.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.95
35% 6/17
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
5
Ngoại vi
1
16
Đá phạt
17
5
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
20
Phòng thủ
17
Fouls
16
1
Thẻ vàng
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
49
73% 8/11
Tranh bóng
13/20 65%
15
Phá bóng
22
6
Cắt bóng
6
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
3.77
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.54
-0.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.46

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Amiens SC Amiens SC
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 11 Averlant T. Averlant T.
    5
  • 7 Ikia Dimi Y. Ikia Dimi Y.
    4
  • 14 Leautey A. Leautey A.
    3
  • 7 Hamache I. Hamache I.
    3
  • 10 Kandil N. Kandil N.
    3
  • 17 Chibozo A. Chibozo A.
    2
  • 27 Lutin R. Lutin R.
    2
  • 20 Kaiboue K. Kaiboue K.
    2
  • 90 Ntamack S. Ntamack S.
    2
  • 29 Sane I. Sane I.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T. Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A. Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M. Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A. Zossou A.
    4
  • 23 Sasso V. Sasso V.
    4
  • 80 Yassine G. Yassine G.
    2
  • 24 Kondo G. Kondo G.
    1
  • 19 Kante A. Kante A.
    1
  • 69 Bokele M. Bokele M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sekongo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.9 85 2 0.73 - 0.04 2 33/36(92%) - -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
8 85 1 0.82 1 0.15 2 14/20(70%) - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - 1 0.59 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - 1 0.06 - 58/69(84%) 1 -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.03 1 0.43 1 38/42(90%) - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.08 - 0.01 1 38/43(88%) - -
player-stats-img
Makhloufi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 69 - 0.07 - 0.05 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 35/38(92%) - -
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 26 1 0.06 - - 2 1/1(100%) - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 45/50(90%) - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 21 - - - - - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 60/65(92%) - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 64 - 0.83 - - 4 3/7(43%) - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 21 - 0.02 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.01 - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Diong P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 21 - - - - - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 79 - 0.19 - 0.11 2 17/21(81%) - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 11 - 0.02 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 26 - 0.03 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.14 - 0.02 1 25/30(83%) 1 -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.02 - 0.63 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 64 - 0.54 - 0.08 2 15/15(100%) - -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 69 - 0.02 - 0.09 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.14 - - 1 36/42(86%) - -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 80 - - - 0.01 - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - 0.08 - 0.01 1 20/25(80%) - -
player-stats-img
Bernardoni P.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 9/17(53%) - -
player-stats-img
Lo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 69 - 0.05 - - 1 23/24(96%) - -
player-stats-img
Diop M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 1 1 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Roussillon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1 0.85 2 1 1 3 1
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.16 - - - 1 1
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - 1 1
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.76 - - - 2 -
player-stats-img
Sekongo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.47 - - - 2 -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.3 - - 1 1 -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 1 - - - 1 -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Makhloufi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernardoni P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diong P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diop M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roussillon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
5 14/20(70%) 1 - 1 0.15 5/10(50%) 31 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 15/15(100%) - - - 0.08 5/5(100%) 22 - - - - 3
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/15(80%) 1 - - 0.63 6/9(67%) 22 - - 1/1(100%) 1 2
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 38/42(90%) 1 - 1 0.43 11/13(85%) 54 4/5(80%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/6(83%) - - - - 1/2(50%) 12 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/30(83%) - - 1 0.59 10/11(91%) 53 - 4/11(36%) 2/5(40%) 4 -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 3/7(43%) - 1 - - - 20 - - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Sekongo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 33/36(92%) - - - 0.04 12/13(92%) 45 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/21(81%) - 1 - 0.11 7/9(78%) 32 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 45/50(90%) - - - 0.02 6/9(67%) 68 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Makhloufi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/28(79%) - - - 0.05 4/8(50%) 44 6/10(60%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/18(89%) - - - 0.01 5/6(83%) 22 1/1(100%) - 1/1(50%) - -
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/42(86%) - - - - 2/6(33%) 44 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.09 4/4(100%) 22 - 1/1(100%) 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/43(88%) - - - 0.01 3/5(60%) 61 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - - 0.01 6/10(60%) 33 1/6(17%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) 1 - - 0.02 6/8(75%) 52 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/24(96%) - - - - - 30 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bernardoni P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/17(53%) - - - - - 27 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Diong P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - - - 15 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Diop M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - 0.01 3/8(38%) 41 2/3(67%) - - 4 -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - 2/7(29%) 26 - - - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/65(92%) - - - 0.01 3/3(100%) 76 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 35/38(92%) - - - - - 41 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Roussillon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/69(84%) 1 - 1 0.06 4/12(33%) 79 3/13(23%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 12 - - 1/2(50%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 6/12(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 7/7(100%) - 4/5(80%) - 3 - - -
player-stats-img
Daho A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/10(30%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Bokele M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 1/6(17%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) 3 - 1 4 - - -
player-stats-img
Sekongo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Makhloufi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 4/4(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diong P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Lo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(33%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bernardoni P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - 1 1 1 - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Roussillon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Diop M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.01 2 1.01 1 - - -
player-stats-img
Bernardoni P.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.44 4 3.56 4 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close