Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Angers SCO - Lille OSC · 22.02.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 23
CN 22 thg 2 2026 - 11:15
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
84’
0 : 2
goals-icon
Perraud R. (Verdonk C.)
79’
0 : 2
goals-icon
Bentaleb N. (Correia F.)
79’
0 : 2
goals-icon
Mukau N. (Giroud O.)
(Ekomie J.) Hanin F.
change-icon
78’
1 : 1
(Mouton L.) Peter t.
change-icon
78’
1 : 1
73’
0 : 2
goals-icon
Haraldsson H. (Perrin G.)
(Belkebla H.) Djibirin H.
change-icon
67’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
goals-icon
Giroud O. (Hình phạt)
36’
0 : 1
27’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.34
45%
Sở hữu bóng
55%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Angers SCO Angers SCO
Lille OSC Lille OSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Angers SCO Angers SCO
Lille OSC Lille OSC
#
Bàn thắng
  • 35 Peter T. Peter T.
    5
  • 26 Cherif S. Cherif S.
    4
  • 7 Sbai A. Sbai A.
    3
  • 14 Belkhdim Y. Belkhdim Y.
    2
  • 31 Djibirin H. Djibirin H.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    8
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    8
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    7
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    5
  • 27 Correia F. Correia F.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Angers SCO và Lille OSC là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Angers SCO chơi trên sân nhà, Angers SCO đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Lille OSC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-10 nghiêng về phía Lille OSC.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, Angers SCO đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Lille OSC thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-19 nghiêng về phía Lille OSC.

Mùa trước Lille OSC thắng cả hai trận gặp Angers SCO (2-0 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Angers SCO ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Angers SCO và Lille OSC sẽ diễn ra vào 22.02 lúc 11:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Angers SCO

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Angers SCO trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Angers SCO

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Angers SCO trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Angers SCO Lille OSC

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Lille OSC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Lille OSC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lille OSC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Lille OSC trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Angers SCO

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Angers SCO không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
RC Lens RC Lens 34 70 22 4 8 66:35
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
12
Stade Brestois 29 Stade Brestois 29 34 39 10 9 15 43:55
13
Angers SCO Angers SCO 34 36 9 9 16 29:48
14
Le Havre Le Havre 34 35 7 14 13 32:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Pháp

Pháp, Angers,

Stade Raymond Kopa

Trọng tài
Vernice Mathieu Pháp

Đội hình

Angers SCO Angers SCO
Lille OSC Lille OSC
Thống Kê Chính
0.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.34
45%
Sở hữu bóng
55%
5
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
5
82% 374/455
Đường chuyền
475/542 88%
1
Đá phạt góc
7
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
5
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.77
3
Sút xa khung thành
6
3
Cú sút trong Vùng
12
2
Cú sút ngoài Vùng
2
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
82% 374/455
Đường chuyền
475/542 88%
50% 25/50
Đường Chuyền Dài
22/46 48%
63% 50/80
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/129 74%
0.74
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.82
31% 4/13
Chuyền bóng
7/18 39%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
35
2
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
14
1
Đá phạt góc
7
29
Ném biên
10
Phòng thủ
14
Fouls
11
3
Thẻ vàng
1
44
Trận đấu tay đôi thắng
48
69% 11/16
Tranh bóng
14/20 70%
18
Phá bóng
13
9
Cắt bóng
19
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.77
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.25
0.77
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Angers SCO Angers SCO
Lille OSC Lille OSC
#
Bàn thắng
  • 35 Peter T. Peter T.
    5
  • 26 Cherif S. Cherif S.
    4
  • 7 Sbai A. Sbai A.
    3
  • 14 Belkhdim Y. Belkhdim Y.
    2
  • 31 Djibirin H. Djibirin H.
    2
  • 27 Raolisoa L. Raolisoa L.
    2
  • 6 Mouton L. Mouton L.
    2
  • 9 Koyalipou G. Koyalipou G.
    2
  • 4 Camara O. Camara O.
    1
  • 18 Allevinah J. Allevinah J.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    8
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    8
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    7
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    5
  • 27 Correia F. Correia F.
    4
  • 15 Perraud R. Perraud R.
    3
  • 8 Mbappe E. Mbappe E.
    3
  • 6 Bentaleb N. Bentaleb N.
    2
  • 21 Andre B. Andre B.
    2
  • 17 Mukau N. Mukau N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.07 - 0.01 2 88/93(95%) - -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.03 - 0.14 1 45/52(87%) - -
player-stats-img
Koffi H.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 28/37(76%) 1 -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 73 - - - 1.11 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 37/42(88%) - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 29/31(94%) - -
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.05 - 0.05 2 30/37(81%) - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 79 1 0.83 - 0.1 2 17/21(81%) - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 84 - - - 0.1 - 53/63(84%) - -
player-stats-img
Camara O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.13 - 64/68(94%) - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 17 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Van den Boomen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.25 - 56/62(90%) 1 -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 79 - 0.73 - 0.04 3 39/45(87%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.57 - 0.23 3 26/32(81%) - -
player-stats-img
Hanin F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 12 - - - 0.01 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Raolisoa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 28/38(74%) - -
player-stats-img
Bentaleb N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 11 - - - 0.02 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Sbai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.3 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Djibirin H.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 23 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Peter T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 12 - - - - - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 11 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Belkebla H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 67 - - - - - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Ekomie J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 78 - - - - - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Mouton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 78 - 0.15 - 0.01 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Koyalipou G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.21 - 0.02 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.05 - - 1 70/77(91%) 1 -
player-stats-img
Belkhdim Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.03 - - 1 21/26(81%) 1 -
player-stats-img
Lefort J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.01 - 64/76(84%) - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 3 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.12 1 1 1 2 1
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.4 - - 1 2 -
player-stats-img
Koyalipou G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.22 1 - 2 2 -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - 1 2 -
player-stats-img
Mouton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 1 - - 2
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Belkhdim Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - 1 1 -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Belkebla H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bentaleb N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camara O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djibirin H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ekomie J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hanin F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koffi H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lefort J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peter T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raolisoa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sbai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van den Boomen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
8 39/45(87%) - 1 - 0.04 11/15(73%) 69 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
7 17/21(81%) 1 - - 0.1 5/6(83%) 27 - - - 2 -
player-stats-img
Sbai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 19/26(73%) - - - 0.3 8/11(73%) 45 2/3(67%) 1/2(50%) 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
5 26/32(81%) - 2 - 0.23 14/17(82%) 44 - - - 3 1
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 30/37(81%) - - - 0.05 6/9(67%) 66 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Koyalipou G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/14(86%) - - - 0.02 3/5(60%) 25 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Ekomie J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/25(84%) - - - - 3/5(60%) 51 1/2(50%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/21(90%) 1 - - 1.11 10/11(91%) 37 1/1(100%) 5/8(63%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 45/52(87%) - - - 0.14 13/19(68%) 72 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Belkhdim Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/26(81%) - - - - 3/4(75%) 31 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 88/93(95%) - - - 0.01 6/8(75%) 103 7/11(64%) - - - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 1/3(33%) 13 - - - 2 -
player-stats-img
Mouton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/31(77%) - - - 0.01 9/12(75%) 39 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 70/77(91%) - - - - 1/4(25%) 86 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Peter T.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/8(38%) - - - - 1/4(25%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Van den Boomen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 56/62(90%) - - - 0.25 9/12(75%) 72 9/10(90%) 2/3(67%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Belkebla H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/32(78%) - - - - 4/5(80%) 41 - - - 1 -
player-stats-img
Bentaleb N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - 0.02 3/4(75%) 14 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/31(94%) - - - 0.02 9/11(82%) 46 1/1(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Camara O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 64/68(94%) - - - 0.13 1/4(25%) 82 2/3(67%) - - 1 1
player-stats-img
Djibirin H.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 10 - - - 1 -
player-stats-img
Hanin F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.01 1/1(100%) 12 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Koffi H.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/37(76%) - - - - 1/2(50%) 46 6/15(40%) - - 1 -
player-stats-img
Lefort J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 64/76(84%) - - - 0.01 2/8(25%) 85 1/8(13%) - - 1 -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - - - 3/5(60%) 55 5/10(50%) - - 1 -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 7 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Raolisoa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/38(74%) - - - 0.01 5/7(71%) 63 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/63(84%) - - - 0.1 11/14(79%) 79 2/6(33%) 1/4(25%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 2/3(67%) 7/13(54%) 1 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sbai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 6/14(43%) 1 2/2(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/5(60%) 5/8(63%) 1 2/3(67%) 5 - - - -
player-stats-img
Koyalipou G.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/8(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ekomie J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/10(30%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 6/8(75%) - 4/5(80%) 2 - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Raolisoa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 3 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Lefort J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Peter T.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/3(100%) 2/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Belkhdim Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Camara O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Van den Boomen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 4 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 2/2(100%) 5 - - - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Mouton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Belkebla H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Djibirin H.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 3 - 2 1 - - -
player-stats-img
Hanin F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Koffi H.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bentaleb N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Koffi H.
Thủ môn player-stats-team-img
0.77 4 1.77 1 - 3 -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.25 2 0.25 - 1 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close