Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Gent - Antwerp Hoàng gia · 14.12.2025

Giải hạng A

Giải hạng A

Vòng 18
CN 14 thg 12 2025 - 07:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 2
(Volckaert M.) Araujo T.
change-icon
84’
1 : 2
(Samoise M.) Sonko M.
change-icon
84’
1 : 2
84’
0 : 3
goals-icon
Vandeplas G. (Kerk G.)
83’
0 : 2
74’
0 : 2
(Kadri A.) Surdez F.
change-icon
68’
1 : 1
(Goore H.) Dean M.
change-icon
68’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Valencia A. (Al-Sahafi M.)
(De Vlieger T.) Delorge-Knieper M.
change-icon
60’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Thoelen Y. (Nozawa T.)
Hiệp 1
30’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
65%
Sở hữu bóng
35%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Gent Gent
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gent Gent
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
#
Bàn thắng
  • 7 Kanga W. Kanga W.
    12
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    7
  • 21 Dean M. Dean M.
    7
  • 45 Goore H. Goore H.
    5
  • 15 Ito A. Ito A.
    4
#
Bàn thắng
  • 18 Janssen V. Janssen V.
    10
  • 30 Scott C. Scott C.
    6
  • 24 Somers T. Somers T.
    4
  • 14 Valencia A. Valencia A.
    4
  • 16 Benitez M. Benitez M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa KAA Gent và FC Antpenwer khi KAA Gent chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi KAA Gent chơi trên sân nhà, KAA Gent đã thắng 2 trận, có 9 trận hòa trong khi FC Antpenwer thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 20-15 nghiêng về phía FC Antpenwer.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây, KAA Gent đã thắng 9 trận, có 13 trận hòa trong khi FC Antpenwer thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-37 nghiêng về phía FC Antpenwer.

Trận thắng gần đây nhất của KAA Gent trước FC Antpenwer trên sân nhà là ở năm 2000.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của KAA Gent) và 0-1 (sân của FC Antpenwer).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Gent và Antwerp Hoàng gia, là một phần của Giải hạng A (Bỉ), được lên lịch vào 14.12 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Gent

2 / 10 trận đấu cuối cùng Gent trong Giải hạng A kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Antwerp Hoàng gia

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Antwerp Hoàng gia chiến thắng trong hiệp 1

Gent

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Gent trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Gent

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Gent in Giải hạng A kết thúc trong thất bại

Antwerp Hoàng gia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Antwerp Hoàng gia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Antwerp Hoàng gia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Antwerp Hoàng gia trong Giải hạng A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Anderlecht Anderlecht 40 33 15 10 15 59:62
5
Gent Gent 40 29 13 12 15 53:57
6
Mechelen Mechelen 40 29 13 12 15 48:61
Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 30 57 18 3 9 47:35
4
Gent Gent 30 45 13 6 11 49:43
5
Mechelen Mechelen 30 45 12 9 9 39:37
9
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 30 39 10 9 11 36:40
10
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 30 35 9 8 13 31:32
11
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C. 30 34 9 7 14 38:42
Pro League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 40 33 14 10 16 50:57
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 40 31 13 9 18 43:48
6
Oud-Heverlee Leuven Oud-Heverlee Leuven 40 23 10 10 20 41:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 14 tháng 12 2025
Bỉ

Bỉ, Ghent,

Ghelamco Arena

Trọng tài
Laforge Nicolas Bỉ

Đội hình

Gent Gent
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
Thống Kê Chính
0.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
65%
Sở hữu bóng
35%
15
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
5
81% 484/595
Đường chuyền
264/337 78%
5
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
5
0.45
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.55
6
Sút xa khung thành
5
9
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
81% 484/595
Đường chuyền
264/337 78%
49% 34/70
Đường Chuyền Dài
16/56 29%
69% 112/162
Đường chuyền ở phần ba cuối
47/82 57%
1.16
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.98
20% 6/30
Chuyền bóng
0/3 0%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
4
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
7
5
Đá phạt góc
1
30
Ném biên
19
Phòng thủ
7
Fouls
9
0
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
45
Trận đấu tay đôi thắng
48
60% 9/15
Tranh bóng
8/15 53%
7
Phá bóng
49
13
Cắt bóng
20
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.55
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.45
-0.45
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gent Gent
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
#
Bàn thắng
  • 7 Kanga W. Kanga W.
    12
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    7
  • 21 Dean M. Dean M.
    7
  • 45 Goore H. Goore H.
    5
  • 15 Ito A. Ito A.
    4
  • 3 Paskotsi M. Paskotsi M.
    4
  • 19 Skoras M. Skoras M.
    2
  • 18 Samoise M. Samoise M.
    2
  • 37 Kadri A. Kadri A.
    2
  • 44 Van Der Heyden S. Van Der Heyden S.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Janssen V. Janssen V.
    10
  • 30 Scott C. Scott C.
    6
  • 24 Somers T. Somers T.
    4
  • 14 Valencia A. Valencia A.
    4
  • 16 Benitez M. Benitez M.
    3
  • 7 Kerk G. Kerk G.
    3
  • 17 Doumbia M. Doumbia M.
    2
  • 22 Adekami F. Adekami F.
    2
  • 20 Van Helden R. Van Helden R.
    2
  • 10 Balikwisha M. Balikwisha M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close