Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Maccabi Netanya - Áchdod · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+11’
2 : 1
goals-icon
Ansah E. (Hình phạt)
76’
2 : 0
47’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.55
56%
Sở hữu bóng
44%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Maccabi Netanya Maccabi Netanya
Áchdod Áchdod
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Maccabi Netanya Maccabi Netanya
Áchdod Áchdod
#
Bàn thắng
  • 99 Bilu O. Bilu O.
    11
  • 8 Davo Davo
    8
  • Zaarura B. Zaarura B.
    7
  • 33 Levi M. Levi M.
    6
  • 96 Harris W. Harris W.
    5
#
Bàn thắng
  • 31 Ansah E. Ansah E.
    9
  • 29 Batoum J. Batoum J.
    5
  • 25 Karim K. Karim K.
    4
  • Dabush N. Dabush N.
    4
  • Diakite I. Diakite I.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Maccabi Netanya FC và FC Ashdod khi Maccabi Netanya FC chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Maccabi Netanya FC và FC Ashdod là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Maccabi Netanya FC chơi trên sân nhà, Maccabi Netanya FC đã thắng 12 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Ashdod thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 37-23 nghiêng về phía Maccabi Netanya FC.

Trong 46 lần gặp nhau gần đây, Maccabi Netanya FC đã thắng 22 trận, có 12 trận hòa trong khi FC Ashdod thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 75-54 nghiêng về phía Maccabi Netanya FC.

FC Ashdod đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Israel Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Maccabi Netanya và Áchdod sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 12:50. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Maccabi Netanya

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Maccabi Netanya trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Maccabi Netanya

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Maccabi Netanya trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Maccabi Netanya

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Áchdod

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Áchdod trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Áchdod

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Áchdod in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Maccabi Netanya

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Maccabi Netanya trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Hapoel Petah Tikva Hapoel Petah Tikva 26 37 9 10 7 41:36
7
Maccabi Netanya Maccabi Netanya 26 35 10 5 11 45:55
8
Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin 26 32 8 8 10 27:35
10
Hapoel Haifa Hapoel Haifa 26 25 6 7 13 31:44
11
Áchdod Áchdod 26 24 5 9 12 32:50
12
Hapoel Katamon Jerusalem Hapoel Katamon Jerusalem 26 21 4 9 13 22:37
Premier League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Maccabi Netanya Maccabi Netanya 33 48 14 6 13 59:63
2
Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona 33 40 11 7 15 50:53
3
Ironi Tiberias Ironi Tiberias 33 36 12 8 13 45:56
6
Hapoel Katamon Jerusalem Hapoel Katamon Jerusalem 33 31 7 10 16 26:43
7
Áchdod Áchdod 33 28 6 10 17 38:62
8
Maccabinei Raina Maccabinei Raina 33 22 6 4 23 26:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:50

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Maccabi Netanya Maccabi Netanya
Áchdod Áchdod
Thống Kê Chính
1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.55
56%
Sở hữu bóng
44%
10
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
5
86% 424/491
Đường chuyền
328/387 85%
4
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
5
Cú sút
10
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
5
1.84
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.06
4
Sút xa khung thành
9
7
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
12
1
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
86% 424/491
Đường chuyền
328/387 85%
55% 24/44
Đường Chuyền Dài
17/41 41%
62% 51/82
Đường chuyền ở phần ba cuối
83/111 75%
0.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.6
20% 2/10
Chuyền bóng
0/10 0%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
2
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
4
16
Ném biên
18
Phòng thủ
13
Fouls
13
4
Thẻ vàng
5
1
Thẻ đỏ
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
31
88% 7/8
Tranh bóng
7/9 78%
17
Phá bóng
14
2
Cắt bóng
9
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.84
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Maccabi Netanya Maccabi Netanya
Áchdod Áchdod
#
Bàn thắng
  • 99 Bilu O. Bilu O.
    11
  • 8 Davo Davo
    8
  • Zaarura B. Zaarura B.
    7
  • 33 Levi M. Levi M.
    6
  • 96 Harris W. Harris W.
    5
  • 22 Tavares H. Tavares H.
    5
  • 3 Keller R. Keller R.
    2
  • Shamir O. Shamir O.
    2
  • 6 Konate B. Konate B.
    2
  • 9 Plakushchenko M. Plakushchenko M.
    1
#
Bàn thắng
  • 31 Ansah E. Ansah E.
    9
  • 29 Batoum J. Batoum J.
    5
  • 25 Karim K. Karim K.
    4
  • Dabush N. Dabush N.
    4
  • Diakite I. Diakite I.
    3
  • 25 Tamam I. Tamam I.
    2
  • Azo O. Azo O.
    2
  • 16 Muche N. Muche N.
    1
  • 28 Hajaj I. Hajaj I.
    1
  • 8 Gordana R. Gordana R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 87 - 0.27 1 0.02 2 21/30(70%) - -
player-stats-img
Ansah E.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 1 1.47 - 0.03 3 13/16(81%) - -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 27 - - - - - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 63 - 0.24 - 0.04 1 30/33(91%) - -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 49/57(86%) - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 81 - 0.02 - 0.01 1 24/31(77%) - -
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.19 - 0.01 2 15/24(63%) - -
player-stats-img
Cohen A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 18/22(82%) 1 -
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 78 1 0.3 - 0.01 1 55/56(98%) 1 1
player-stats-img
Niemczycki K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 63 - - - 0.01 - 22/25(88%) 1 -
player-stats-img
Almog E.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 72 - 0.27 - 0.01 3 9/10(90%) - -
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
5.9 82 - 0.06 - 0.01 2 7/13(54%) - -
player-stats-img
Sadeh Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.02 - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Almog E.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.06 1 1 1 1 2
player-stats-img
Ansah E.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.98 1 - 1 3 -
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 1 1 - 1 1
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.56 1 - - 2 1
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - 1 - 1 1
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.54 - - - 1 -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cohen A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niemczycki K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sadeh Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
9 21/30(70%) - - 1 0.02 8/13(62%) 48 - - 2/5(40%) 2 1
player-stats-img
Ansah E.
Phía trước player-stats-team-img
7 13/16(81%) - 1 - 0.03 8/10(80%) 34 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Almog E.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/10(90%) - - - 0.01 2/3(67%) 21 - - - - 1
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/24(63%) - - - 0.01 3/8(38%) 43 2/4(50%) - - 1 1
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 55/56(98%) - - - 0.01 1/2(50%) 64 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Cohen A.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/22(82%) - - - 0.01 4/5(80%) 33 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/33(91%) - - - 0.04 5/8(63%) 42 1/3(33%) 1/2(50%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
1 7/13(54%) - - - 0.01 3/6(50%) 23 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/57(86%) - - - 0.01 4/7(57%) 69 4/7(57%) - - 2 -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/25(88%) - - - 0.01 1/1(100%) 42 1/1(50%) - - 2 -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - - 1/1(100%) 23 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.01 4/8(50%) 49 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Niemczycki K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - - - 42 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Sadeh Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.02 1/1(100%) 10 2/2(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ansah E.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/5(60%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 2/6(33%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Almog E.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/5(40%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Mendy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Cohen A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Sadeh Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Niemczycki K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Niemczycki K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.04 2 2.04 2 2 7 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close