Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Atletico Madrid - Athletic Bilbao · 25.04.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 32
Th 7 25 thg 4 2026 - 15:00
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
3 : 2
goals-icon
Guruzeta G. (Rego Mora A.)
(Molina N.) Sorloth A.
goals-icon
90+3’
3 : 1
(Simeone G.) Le Normand R.
change-icon
72’
3 : 1
71’
3 : 1
70’
2 : 2
goals-icon
Berenguer A. (Williams I.)
70’
2 : 2
goals-icon
Vesga M. (De Galarreta I.)
70’
2 : 2
goals-icon
Navarro R. (Williams N.)
(Griezmann A.) Gonzalez N.
change-icon
63’
3 : 1
(Llorente M.) Molina N.
change-icon
63’
3 : 1
63’
2 : 2
goals-icon
Boiro A. (Berchiche Y.)
63’
2 : 2
goals-icon
Sancet O. (Gomez U.)
(Barrios Rivas P.) Cardoso J.
change-icon
58’
3 : 1
(Baena A.) Sorloth A.
goals-icon
54’
2 : 1
49’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
23’
0 : 1
goals-icon
Paredes A. (De Galarreta I.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
54%
Sở hữu bóng
46%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Atletico Madrid Atletico Madrid
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Madrid Atletico Madrid
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
#
Bàn thắng
  • 9 Sorloth A. Sorloth A.
    13
  • 19 Alvarez J. Alvarez J.
    8
  • 7 Griezmann A. Griezmann A.
    7
  • 11 Gonzalez N. Gonzalez N.
    5
  • 20 Simeone G. Simeone G.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    10
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    6
  • 10 Williams N. Williams N.
    6
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    4
  • 9 Williams I. Williams I.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Atlético Madrid và Athletic Bilbao là 2-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây khi Atlético Madrid chơi trên sân nhà, Atlético Madrid đã thắng 22 trận, có 5 trận hòa trong khi Athletic Bilbao thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 58-26 nghiêng về phía Atlético Madrid.

Trong 67 lần gặp nhau gần đây, Atlético Madrid đã thắng 37 trận, có 9 trận hòa trong khi Athletic Bilbao thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 106-76 nghiêng về phía Atlético Madrid.

Mùa trước Atlético Madrid thắng cả hai trận gặp Athletic Bilbao (1-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Atlético Madrid đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải LaLiga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Atletico Madrid và Athletic Bilbao sẽ diễn ra vào 25.04 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Atletico Madrid

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Atletico Madrid không vẽ

Atletico Madrid

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Atletico Madrid không vẽ

Atletico Madrid Athletic Bilbao

10 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Athletic Bilbao

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Athletic Bilbao không vẽ

Athletic Bilbao

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Athletic Bilbao không vẽ

Atletico Madrid

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Madrid trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
4
Atletico Madrid Atletico Madrid 38 69 21 6 11 62:44
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
11
Espanyol Espanyol 38 46 12 10 16 43:55
12
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 38 45 13 6 19 43:58
13
Sevilla Sevilla 38 43 12 7 19 46:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Madrid,

Wanda Metropolitano

Trọng tài
Gil Manzano Jesus Tây Ban Nha

Sự tham dự

56598

Đội hình

Atletico Madrid Atletico Madrid
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Thống Kê Chính
2.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
54%
Sở hữu bóng
46%
6
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
85% 473/555
Đường chuyền
380/461 82%
3
Đá phạt góc
4
Cú sút
6
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.67
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.25
2
Sút xa khung thành
6
6
Cú sút trong Vùng
8
0
Cú sút ngoài Vùng
4
0
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
85% 473/555
Đường chuyền
380/461 82%
52% 32/61
Đường Chuyền Dài
17/49 35%
61% 63/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/131 65%
0.84
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.74
31% 4/13
Chuyền bóng
6/26 23%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
2
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
8
3
Đá phạt góc
4
26
Ném biên
27
Phòng thủ
8
Fouls
12
60
Trận đấu tay đôi thắng
46
61% 14/23
Tranh bóng
14/18 78%
37
Phá bóng
19
17
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
1.25
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.67
-0.75
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Madrid Atletico Madrid
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
#
Bàn thắng
  • 9 Sorloth A. Sorloth A.
    13
  • 19 Alvarez J. Alvarez J.
    8
  • 7 Griezmann A. Griezmann A.
    7
  • 11 Gonzalez N. Gonzalez N.
    5
  • 20 Simeone G. Simeone G.
    4
  • 22 Lookman A. Lookman A.
    4
  • 11 Almada T. Almada T.
    3
  • 22 Gallagher C. Gallagher C.
    2
  • 10 Baena A. Baena A.
    2
  • 6 Koke Koke
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    10
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    6
  • 10 Williams N. Williams N.
    6
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    4
  • 9 Williams I. Williams I.
    3
  • 4 Paredes A. Paredes A.
    2
  • 36 Jauregizar M. Jauregizar M.
    2
  • 7 Berenguer A. Berenguer A.
    2
  • 21 Sannadi M. Sannadi M.
    1
  • 30 Rego Mora A. Rego Mora A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 90 2 1.47 - 0.02 5 11/17(65%) - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - 1 0.25 - 33/38(87%) - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 70 - - 1 0.24 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.5 - 0.02 4 15/23(65%) - -
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 27 - - 1 0.01 - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 63 1 0.62 - 0.11 1 19/27(70%) - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 72 - - - 0.17 - 55/62(89%) - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 72 - - - 0.18 - 37/41(90%) - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 68/74(92%) - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 1 0.09 - 0.01 1 67/71(94%) - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 30/44(68%) - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 70/82(85%) - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 27 - - - 0.02 - 23/25(92%) - -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 58 - - - 0.03 - 36/43(84%) - -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - 1 0.19 - 40/45(89%) - -
player-stats-img
Vesga M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 20 - 0.02 - 0.01 1 18/25(72%) - -
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 27 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 63 - - - 0.01 - 48/51(94%) - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 20 - 0.02 - 0.07 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - - - 0.01 - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - - - - - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 18 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 18 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 63 - 0.05 - 0.01 1 29/31(94%) - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.03 - 0.01 2 49/56(88%) - -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
6 20 - 0.06 - 0.06 1 8/10(80%) - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 27 - 0.03 - 0.01 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 70 - - - 0.05 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 63 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 23/40(58%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.24 2 - 2 5 -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.52 2 - 1 3 1
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.44 - - - 1 -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.7 - - 1 1 -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Vesga M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
8 11/17(65%) - 3 - 0.02 3/7(43%) 37 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
6 15/23(65%) - 1 - 0.02 5/11(45%) 29 - - - - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 33/38(87%) 2 - 1 0.25 8/9(89%) 57 - 1/3(33%) - 3 -
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/27(70%) - - - 0.11 6/8(75%) 34 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/12(92%) - - - 0.07 6/7(86%) 28 - 1/3(33%) 2/8(25%) - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/14(71%) - - - 0.05 4/7(57%) 21 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/31(94%) - - - 0.01 6/7(86%) 46 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/9(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.06 3/5(60%) 18 - 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 5/6(83%) 20 - - - - -
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 13 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 67/71(94%) - - - 0.01 5/6(83%) 77 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 70/82(85%) - - - - 1/10(10%) 94 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/45(89%) 1 - 1 0.19 6/10(60%) 58 1/1(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/44(68%) 1 - - 0.03 3/10(30%) 72 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
1 37/41(90%) 1 - - 0.18 8/11(73%) 53 - 2/3(67%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/56(88%) - - - 0.01 6/9(67%) 69 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/21(76%) - - - 0.01 3/6(50%) 46 1/2(50%) - 4/9(44%) 1 -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/43(84%) - - - 0.03 8/13(62%) 65 1/3(33%) 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/25(92%) - - - 0.02 10/11(91%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - - 2/2(100%) 33 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) 2 - 1 0.24 7/11(64%) 51 1/4(25%) 2/6(33%) - 1 -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/32(78%) - - - 0.01 6/11(55%) 65 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
- 55/62(89%) - - - 0.17 10/12(83%) 70 7/7(100%) - - 1 -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 68/74(92%) - - - 0.02 6/10(60%) 91 6/12(50%) - - 1 -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 48/51(94%) - - - 0.01 3/4(75%) 67 2/3(67%) - - - 1
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) 1 - 1 0.01 3/4(75%) 26 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - - - 31 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/40(58%) - - - - 4/11(36%) 48 7/24(29%) - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/1(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Vesga M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - 0.01 7/10(70%) 32 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
16 8/10(80%) 3/6(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 7/14(50%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
13 5/11(45%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(50%) 3/10(30%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/9(33%) 3/3(100%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/7(57%) 2/3(67%) - - 1 11 - - -
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 1 1/4(25%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 3 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) - - 4 - - - -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 1 2/2(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 1 - 3 5 - - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Vesga M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.75 2 1.25 2 - 5 -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.33 2 1.67 3 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close