Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cultural y Deportiva Leonesa - Athletic Bilbao · 13.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 2
3 : 4
(Hinojo R.) Ribeiro T.
change-icon
106’
4 : 4
Hiệp phụ thứ 1
105’
3 : 5
goals-icon
Boiro A. (Lekue I.)
104’
3 : 4
goals-icon
Gomez U. (Hình phạt)
(Justo M.) Collado D.
change-icon
99’
4 : 3
3 : 3
Hiệp 2
90+4’
3 : 4
90+4’
3 : 4
90+4’
4 : 3
84’
3 : 4
goals-icon
Navarro R. (Williams I.)
84’
3 : 4
goals-icon
Izeta U. (Guruzeta G.)
78’
4 : 3
68’
3 : 4
goals-icon
Areso J. (Gorosabel A.)
68’
3 : 4
goals-icon
Gomez U. (Sancet O.)
(Sobrino R.) Ribeiro L.
change-icon
64’
4 : 3
(Diallo S.) Ojeda T.
change-icon
64’
4 : 3
64’
4 : 3
62’
3 : 4
59’
3 : 4
goals-icon
Berchiche Y. (De Galarreta I.)
56’
3 : 4
3 : 3
(Fernandez Abrunedo J.) Gonzalez Rey P.
change-icon
46’
4 : 3
Hiệp 1
45+3’
3 : 3
goals-icon
Sancet O. (Hình phạt)
(Hình phạt) Sobrino R.
goals-icon
41’
3 : 2
38’
2 : 2
goals-icon
Guruzeta G. (De Galarreta I.)
(Justo M.) Calero I.
goals-icon
27’
2 : 1
26’
1 : 1
goals-icon
Guruzeta G. (Gorosabel A.)
(Garcia V.) Calero I.
goals-icon
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

16
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
7
6
Sút xa khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
#
Bàn thắng
  • 17 Calero I. Calero I.
    2
  • 5 Fornos Q. Fornos Q.
    1
  • 22 Pastoriza Cacabelos A. Pastoriza Cacabelos A.
    1
  • 14 Mboula J. Mboula J.
    1
  • 30 Paraschiv D. Paraschiv D.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    2
  • 36 Jauregizar M. Jauregizar M.
    1
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    1
  • 20 Gomez U. Gomez U.
    1
  • 9 Williams I. Williams I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Sự kiện trận đấu

Cultural Leonesa wins 1st half in 27% of their matches, Athletic Bilbao in 19% of their matches.

Cultural Leonesa wins 27% of halftimes, Athletic Bilbao wins 19%.

The winner of their last meeting was Athletic Bilbao.

On their last meeting Athletic Bilbao won by 1 goals.

When Cultural Leonesa leads 1-0 at home, they win in 88% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp Nhà Vua (Tây Ban Nha) sắp tới giữa Cultural y Deportiva Leonesa và Athletic Bilbao sẽ diễn ra vào 13.01 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Cultural y Deportiva Leonesa v Athletic Bilbao và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Cultural y Deportiva Leonesa

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Cultural y Deportiva Leonesa trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cultural y Deportiva Leonesa

3 / 3 của trận đấu cuối cùng Cultural y Deportiva Leonesa trong Cúp Nhà Vua kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Athletic Bilbao

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Athletic Bilbao trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Athletic Bilbao

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Athletic Bilbao in Cúp Nhà Vua kết thúc trong thất bại

Cultural y Deportiva Leonesa

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Cultural y Deportiva Leonesa trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cultural y Deportiva Leonesa

1 / 3 trận đấu cuối cùng Cultural y Deportiva Leonesa trong Cúp Nhà Vua kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 13 tháng 1 2026
Trọng tài
Hernandez Hernandez Alejandro Jose Tây Ban Nha

Đội hình

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Thống Kê Chính
16
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
7
86% 574/667
Đường chuyền
363/471 77%
Cú sút
16
Tổng số cú sút
19
5
Những cú sút vào khung thành
7
2.23
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.28
6
Sút xa khung thành
6
Đường chuyền
86% 574/667
Đường chuyền
363/471 77%
43% 24/56
Đường Chuyền Dài
35/80 44%
71% 104/147
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/155 64%
1.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.88
22% 7/32
Chuyền bóng
9/24 38%
Tấn công
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
43
1
Ngoại vi
0
Phòng thủ
19
Fouls
7
0
Thẻ đỏ
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
70
67% 14/21
Tranh bóng
16/20 80%
13
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.23
-1.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.77

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
#
Bàn thắng
  • 17 Calero I. Calero I.
    2
  • 5 Fornos Q. Fornos Q.
    1
  • 22 Pastoriza Cacabelos A. Pastoriza Cacabelos A.
    1
  • 14 Mboula J. Mboula J.
    1
  • 30 Paraschiv D. Paraschiv D.
    1
  • 15 Ribeiro L. Ribeiro L.
    1
  • 16 Ribeiro T. Ribeiro T.
    1
  • 27 Cortes P. Cortes P.
    1
  • 20 Blasco R. Blasco R.
    1
  • 19 Sobrino R. Sobrino R.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    2
  • 36 Jauregizar M. Jauregizar M.
    1
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    1
  • 20 Gomez U. Gomez U.
    1
  • 9 Williams I. Williams I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
9.3 120 - 0.16 - 0.22 4 32/37(86%) - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 84 2 0.26 - 0.07 5 14/22(64%) - -
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 78 2 0.57 - 0.06 4 22/28(79%) - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 52 1 0.96 - 0.01 3 6/9(67%) - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 120 - - - 0.05 - 44/51(86%) - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 68 1 0.91 - 0.04 4 22/27(81%) 1 -
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 64 1 0.85 - 0.01 2 15/19(79%) - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 61 - - - 0.03 - 19/24(79%) 1 -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 59 - - 1 0.07 - 36/44(82%) - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 68 - - 1 0.2 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 120 - - - 0.02 - 42/50(84%) - -
player-stats-img
Justo M.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 99 - 0.03 1 0.46 1 20/25(80%) - -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 52 - - - 0.01 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 120 - - - 0.05 - 40/47(85%) - -
player-stats-img
Fornos Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 120 - - - 0.07 - 92/99(93%) - -
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 120 - 0.02 1 0.09 1 59/67(88%) - -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 104 - 0.04 - - 1 43/50(86%) - -
player-stats-img
Ribeiro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 15 - - - 0.08 - 15/15(100%) - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 120 - 0.02 - 0.01 1 69/79(87%) - -
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 56 - 0.13 - 0.3 3 29/39(74%) - -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 56 - 0.01 - 0.03 1 41/46(89%) 1 -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 84 - 0.03 - 0.04 1 11/22(50%) - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 16 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 36 - 0.02 - 0.06 1 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 36 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Padilla A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 120 - - - 0.01 - 18/40(45%) - -
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 42 - - - 0.02 - 26/26(100%) - -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 21 - 0.11 - 0.01 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 64 - - - 0.01 - 16/24(67%) 1 -
player-stats-img
Hinojo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 105 - - - 0.03 - 55/63(87%) - -
player-stats-img
Banuz
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 120 - - - - - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Gonzalez Rey P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 75 - 0.07 - 0.03 1 25/30(83%) - -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - 0.05 - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.9 56 - - - 0.03 - 32/37(86%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.69 2 1 2 4 1
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.83 1 1 - 2 2
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.68 - 2 - 2 2
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.03 2 1 1 3 1
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.89 1 - - 2 1
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.37 1 1 - 1 2
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.98 - 1 - 2 -
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Gonzalez Rey P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Justo M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Banuz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fornos Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hinojo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Padilla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
12 32/37(86%) - - - 0.22 13/16(81%) 74 - 3/6(50%) 4/9(44%) 5 -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
9 14/22(64%) - - - 0.07 8/14(57%) 36 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
7 11/22(50%) - - - 0.04 7/14(50%) 39 1/1(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Justo M.
Phía trước player-stats-team-img
6 20/25(80%) 1 - 1 0.46 6/9(67%) 38 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 6/9(67%) - 1 - 0.01 3/5(60%) 16 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 22/27(81%) - - - 0.04 9/13(69%) 35 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 40/47(85%) - - - 0.05 7/8(88%) 63 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
3 29/39(74%) - - - 0.3 12/21(57%) 57 4/6(67%) 2/5(40%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/19(79%) - - - 0.01 3/4(75%) 35 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/28(79%) - - - 0.06 3/6(50%) 50 - 1/4(25%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 59/67(88%) 1 - 1 0.09 14/14(100%) 102 2/8(25%) - - 1 -
player-stats-img
Hinojo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 55/63(87%) - - - 0.03 8/13(62%) 87 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/9(67%) - - - 0.06 3/5(60%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Fornos Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 92/99(93%) - - - 0.07 9/13(69%) 115 3/8(38%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Gonzalez Rey P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - 0.03 8/12(67%) 43 - - - 1 -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/27(78%) - - 1 0.2 8/10(80%) 46 3/6(50%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/37(86%) - - - 0.03 2/3(67%) 41 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) 1 - - 0.01 5/7(71%) 23 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Banuz
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/38(89%) - - - - - 50 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - 0.03 4/6(67%) 37 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/44(82%) - - 1 0.07 10/15(67%) 54 2/4(50%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - 0.01 4/7(57%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - 0.05 3/4(75%) 23 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/79(87%) - - - 0.01 1/5(20%) 96 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/51(86%) - - - 0.05 12/15(80%) 79 2/5(40%) 2/8(25%) - 3 -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/50(86%) - - - - 2/7(29%) 67 4/6(67%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
- 41/46(89%) - - - 0.03 13/16(81%) 51 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Padilla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/40(45%) - - - 0.01 2/9(22%) 49 14/36(39%) - - - -
player-stats-img
Ribeiro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/15(100%) - - - 0.08 3/3(100%) 19 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
- 26/26(100%) - - - 0.02 8/8(100%) 39 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/50(84%) - - - 0.02 8/12(67%) 73 3/7(43%) 1/1(100%) 2/2(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
18 1/1(100%) 10/17(59%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/5(40%) 6/10(60%) 1 4/5(80%) 3 3 - 1 -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/5(60%) 8/9(89%) - 4/5(80%) 2 2 - - -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/6(33%) 5/8(63%) 1 2/4(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/11(27%) 4 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gonzalez Rey P.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 2/7(29%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
11 4/5(80%) 1/6(17%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 3/8(38%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 1/6(17%) 3 - 2 4 - - -
player-stats-img
Justo M.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/6(17%) 2/4(50%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 6/6(100%) 1 3/3(100%) 1 12 - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Hinojo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Fornos Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 2 6 - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 9 - - -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Ribeiro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Banuz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Padilla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Padilla A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.76 2 2.24 3 1 6 1
player-stats-img
Banuz
Thủ môn player-stats-team-img
-1.71 3 2.29 4 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close