Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Burgos - Valencia · 15.01.2026

Cúp Nhà Vua

Cúp Nhà Vua

1/8 trận chung kết
Th 5 15 thg 1 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
0 : 3
goals-icon
Foulquier D. (Iranzo Lendinez R.)
(Garcia F.) Gonzalez M.
change-icon
81’
1 : 2
73’
0 : 3
goals-icon
Danjuma A. (Lopez Noguerol D.)
72’
1 : 2
64’
0 : 3
goals-icon
Rioja L. (Almeida A.)
64’
0 : 3
goals-icon
Duro H. (Sadiq U.)
(Ballesteros D.) Cordoba I.
change-icon
60’
1 : 2
(Mejia M.) Appin K.
change-icon
60’
1 : 2
50’
0 : 2
goals-icon
Sadiq U. (Ramazani L.)
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Copete (Tarrega C.)
46’
1 : 1
(Gonzalez S.) Atienza M.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
34’
1 : 1
10’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

10
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Burgos Burgos
Valencia Valencia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burgos Burgos
Valencia Valencia
#
Bàn thắng
  • 21 Cordoba I. Cordoba I.
    2
  • 20 Gonzalez M. Gonzalez M.
    1
  • 2 Lizancos Saldana A. Lizancos Saldana A.
    1
  • 36 Martinez I. Martinez I.
    1
  • 14 Ballesteros D. Ballesteros D.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Sadiq U. Sadiq U.
    3
  • 19 Raba D. Raba D.
    2
  • 15 Beltran L. Beltran L.
    2
  • 7 Danjuma A. Danjuma A.
    1
  • 11 Rioja L. Rioja L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Sự kiện trận đấu

Burgos CF đã để lọt lưới tất cả các trận trong 5 trận gần nhất.

Valencia CF đã ghi ít nhất một bàn trong 9 trận liên tiếp.

Burgos CF wins 1st half in 25% of their matches, Valencia CF in 26% of their matches.

Burgos CF wins 25% of halftimes, Valencia CF wins 26%.

When Burgos CF leads 1-0 at home, they win in 66% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Burgos vs Valencia trong Tây Ban Nha Cúp Nhà Vua sẽ bắt đầu vào 15.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Burgos Valencia bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Burgos

2 / 10của trận đấu cuối cùng Burgos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Burgos

2 / 3 của trận đấu cuối cùng Burgos in Cúp Nhà Vua kết thúc trong một trận hòa

Valencia

6 / 10của trận đấu cuối cùng Valencia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Valencia

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Valencia in Cúp Nhà Vua kết thúc trong một trận hòa

Burgos

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Burgos trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Burgos

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Burgos trong Cúp Nhà Vua kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 15 tháng 1 2026
Trọng tài
Munuera Montero Jose Luis Tây Ban Nha

Đội hình

Burgos Burgos
Valencia Valencia
Thống Kê Chính
10
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
80% 340/426
Đường chuyền
387/468 83%
Cú sút
10
Tổng số cú sút
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.79
5
Sút xa khung thành
2
Đường chuyền
80% 340/426
Đường chuyền
387/468 83%
58% 28/48
Đường Chuyền Dài
18/40 45%
60% 88/146
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/76 67%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.84
26% 6/23
Chuyền bóng
1/5 20%
Tấn công
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
0
Phòng thủ
9
Fouls
9
38
Trận đấu tay đôi thắng
40
67% 12/18
Tranh bóng
9/15 60%
16
Cắt bóng
9
Thủ môn
1.79
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.25
-0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burgos Burgos
Valencia Valencia
#
Bàn thắng
  • 21 Cordoba I. Cordoba I.
    2
  • 20 Gonzalez M. Gonzalez M.
    1
  • 2 Lizancos Saldana A. Lizancos Saldana A.
    1
  • 36 Martinez I. Martinez I.
    1
  • 14 Ballesteros D. Ballesteros D.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Sadiq U. Sadiq U.
    3
  • 19 Raba D. Raba D.
    2
  • 15 Beltran L. Beltran L.
    2
  • 7 Danjuma A. Danjuma A.
    1
  • 11 Rioja L. Rioja L.
    1
  • 9 Duro H. Duro H.
    1
  • 3 Vazquez J. Vazquez J.
    1
  • 16 Lopez Noguerol D. Lopez Noguerol D.
    1
  • 26 Iranzo Lendinez R. Iranzo Lendinez R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Comert E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 50/53(94%) - -
player-stats-img
Iranzo Lendinez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 82 1 0.16 - 0.01 1 37/43(86%) 1 -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 45 - - - - - 37/38(97%) - -
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 64 - - 1 0.14 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 64 1 0.25 - 0.2 2 17/21(81%) - -
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 59/67(88%) - -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 17/27(63%) - -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 1 0.26 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Santamaria B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.02 - 44/58(76%) - -
player-stats-img
Ballesteros D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 60 - 0.08 - 0.08 2 16/22(73%) - -
player-stats-img
Copete
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - - - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Cordoba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 30 - - - 0.3 - 12/21(57%) - -
player-stats-img
Danjuma A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 17 - 0.09 - 0.02 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Martinez Prado B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.19 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 73 - 0.09 - 0.15 1 11/17(65%) 1 -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 26 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Atienza M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.08 - 0.02 1 29/34(85%) - -
player-stats-img
Del Cerro Garcia S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.06 - 0.01 1 48/56(86%) - -
player-stats-img
Querejeta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 53/59(90%) 1 -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 26 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Bunuel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 45 - 0.01 - 0.01 1 16/19(84%) - -
player-stats-img
Exposito M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.05 - 36/45(80%) - -
player-stats-img
Mollejo V.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.18 - 15/22(68%) 1 -
player-stats-img
Mejia M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 60 - 0.07 - - 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Ruiz Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Appin K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 30 - 0.22 - 0.02 2 9/14(64%) - -
player-stats-img
Foulquier D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Gonzalez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.1 - - 1 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Appin K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.23 - 1 1 2 -
player-stats-img
Ballesteros D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 - - 2
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.71 1 - - 1 1
player-stats-img
Atienza M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bunuel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Danjuma A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.29 - - - 1 -
player-stats-img
Del Cerro Garcia S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gonzalez M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Iranzo Lendinez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.79 - - 1 1 -
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mejia M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Comert E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Copete
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cordoba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Exposito M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Foulquier D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez Prado B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mollejo V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Querejeta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santamaria B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Appin K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 9/14(64%) - 1 - 0.02 7/11(64%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Cordoba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 12/21(57%) 1 - - 0.3 8/17(47%) 37 - 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Mollejo V.
Phía trước player-stats-team-img
5 15/22(68%) 1 - - 0.18 6/12(50%) 41 4/4(100%) 1/1(100%) - 2 4
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/21(81%) - - - 0.2 5/8(63%) 30 - - - - -
player-stats-img
Danjuma A.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Iranzo Lendinez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 37/43(86%) - - - 0.01 2/4(50%) 72 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Mejia M.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - - 2/4(50%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/23(83%) 1 - 1 0.26 9/11(82%) 39 1/1(100%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Atienza M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/34(85%) - - - 0.02 8/11(73%) 41 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Del Cerro Garcia S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 48/56(86%) - - - 0.01 7/13(54%) 63 6/10(60%) - - 1 -
player-stats-img
Gonzalez M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - 1 0.14 5/8(63%) 36 1/2(50%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ballesteros D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - 0.08 5/10(50%) 33 - 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Bunuel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.01 3/4(75%) 35 - - - - -
player-stats-img
Comert E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/53(94%) - - - - 1/2(50%) 77 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Copete
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/24(75%) - - - - - 31 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/27(63%) - - - - - 38 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Exposito M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/45(80%) - - - 0.05 10/15(67%) 57 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Foulquier D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/28(93%) - - - - 2/3(67%) 38 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 59/67(88%) - - - 0.01 6/7(86%) 80 2/4(50%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - 0.15 6/7(86%) 24 - - - 1 -
player-stats-img
Martinez Prado B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/27(70%) - - - 0.19 4/7(57%) 55 1/4(25%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Querejeta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/59(90%) - - - 0.02 6/11(55%) 69 6/11(55%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - - 18 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ruiz Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - 1/2(50%) 19 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Santamaria B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/58(76%) - - - 0.02 7/10(70%) 78 3/5(60%) - - 2 -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/38(97%) - - - - 1/1(100%) 45 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - 0.01 6/8(75%) 67 - - 2/5(40%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mollejo V.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/4(50%) 3/8(38%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Exposito M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Iranzo Lendinez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Ballesteros D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Santamaria B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Comert E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 - 6 12 - - -
player-stats-img
Guerra Moreno J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Ramazani L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Copete
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Del Cerro Garcia S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Martinez Prado B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Mejia M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Appin K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Almeida A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Bunuel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sadiq U.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Atienza M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Lopez Noguerol D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Querejeta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rioja L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tarrega C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Cordoba I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Danjuma A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Duro H.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Foulquier D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Gonzalez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Ruiz Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dimitrievski S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.25 2 0.25 - 1 6 -
player-stats-img
Ruiz Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.21 1 1.79 2 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close