Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Racing de Santander - Barcelona · 15.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 2
goals-icon
Yamal L. (Raphinha)
89’
1 : 1
85’
0 : 2
goals-icon
Garcia E. (Casado M.)
84’
1 : 1
(Sainz-Maza I.) Martin A.
change-icon
78’
1 : 1
73’
0 : 2
(Garcia M.) Vicente I.
change-icon
72’
1 : 1
71’
1 : 1
68’
0 : 2
goals-icon
Pedri (Torres F.)
68’
0 : 2
67’
0 : 2
goals-icon
Raphinha (Rashford M.)
66’
0 : 1
goals-icon
Torres F. (Lopez F.)
(Guliashvili G.) Sangalli M.
change-icon
60’
1 : 0
(Aldasoro A.) Rodriguez D.
change-icon
60’
1 : 0
59’
0 : 1
goals-icon
Lopez F. (Bernal M.)
0 : 0
(Arana J.) Lozano M.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

6
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
7
1
Sút xa khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Racing de Santander Racing de Santander
Barcelona Barcelona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Racing de Santander Racing de Santander
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 9 Arana J. Arana J.
    3
  • 7 Cabanzon Y. Cabanzon Y.
    2
  • 20 Camara S. Camara S.
    1
  • 8 Aldasoro A. Aldasoro A.
    1
  • 42 Incera I. Incera I.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2
  • 15 Christensen A. Christensen A.
    1
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    1
  • 7 Torres F. Torres F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Racing Santander và FC Barcelona khi Racing Santander chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Racing Santander và FC Barcelona là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Racing Santander chơi trên sân nhà, Racing Santander đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-23 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây, Racing Santander đã thắng 3 trận, có 9 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 24 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 71-32 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trận thắng gần đây nhất của Racing Santander trước FC Barcelona trên sân nhà là ở năm 2004.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Racing de Santander và Barcelona, là một phần của Cúp Nhà Vua (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 15.01 lúc 15:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Racing de Santander

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Racing de Santander không thua

Racing de Santander

3 / 3 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp Nhà Vua Racing de Santander không thua

Racing de Santander

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Racing de Santander trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Racing de Santander

2 / 3 của trận đấu cuối cùng Racing de Santander trong Cúp Nhà Vua kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Racing de Santander

4 / 10 trận đấu cuối cùng Racing de Santander trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Racing de Santander

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Racing de Santander chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:15

Thứ Năm 15 tháng 1 2026
Trọng tài
Sanchez Martinez Jose Maria Tây Ban Nha

Đội hình

Racing de Santander Racing de Santander
Barcelona Barcelona
Thống Kê Chính
6
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
7
63% 130/207
Đường chuyền
641/728 88%
Cú sút
6
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
7
0.53
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.08
1
Sút xa khung thành
6
Đường chuyền
63% 130/207
Đường chuyền
641/728 88%
17% 8/46
Đường Chuyền Dài
21/42 50%
46% 24/52
Đường chuyền ở phần ba cuối
209/264 79%
0.1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.12
14% 1/7
Chuyền bóng
2/19 11%
Tấn công
5
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
38
10
Ngoại vi
5
Phòng thủ
13
Fouls
11
36
Trận đấu tay đôi thắng
45
63% 10/16
Tranh bóng
8/12 67%
10
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3.08
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.53
1.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.53

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Racing de Santander Racing de Santander
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 9 Arana J. Arana J.
    3
  • 7 Cabanzon Y. Cabanzon Y.
    2
  • 20 Camara S. Camara S.
    1
  • 8 Aldasoro A. Aldasoro A.
    1
  • 42 Incera I. Incera I.
    1
  • 14 Rodriguez D. Rodriguez D.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2
  • 15 Christensen A. Christensen A.
    1
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    1
  • 7 Torres F. Torres F.
    1
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    1
  • 11 Raphinha Raphinha
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
8.9 90 1 0.76 - 0.63 4 43/58(74%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 68 1 0.86 - 0.02 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.06 - 98/110(89%) - -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
7.7 23 - 0.05 1 0.75 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 67 - 0.29 - 0.03 4 27/30(90%) - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 58 - 0.06 - 0.02 1 34/40(85%) - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.03 - 110/114(96%) - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 85 - - - 0.09 - 60/66(91%) - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 89/96(93%) - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 68 - 0.03 - 0.05 1 30/40(75%) - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 32 - 0.26 1 0.27 3 24/28(86%) 1 -
player-stats-img
Aldasoro A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 60 - - - - - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.06 - 49/52(94%) - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 22 - - - 0.01 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 7/18(39%) - -
player-stats-img
Castro J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 8/17(47%) - -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.21 - 8/10(80%) 1 -
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.33 - 0.01 3 11/19(58%) - -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 78 - - - 0.01 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 13/21(62%) - -
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.01 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.04 - - 1 13/21(62%) - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 22 - 0.3 - - 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 30 - - - - - 8/11(73%) 1 -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 72 - - - - - 9/18(50%) 1 -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 30 - - - - - 12/14(86%) 1 -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.72 2 - - 2 2
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.98 1 1 - 2 2
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.27 - 2 - 2 1
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.1 - 2 - 2 1
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.2 1 - - 1 1
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Aldasoro A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castro J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
13 43/58(74%) 2 - - 0.63 33/43(77%) 93 1/3(33%) 1/7(14%) 5/11(45%) 2 1
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 30/40(75%) - - - 0.05 15/23(65%) 52 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 60/66(91%) - - - 0.09 20/25(80%) 75 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 98/110(89%) - - - 0.06 39/45(87%) 139 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/28(86%) 1 2 1 0.27 12/16(75%) 33 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
3 14/18(78%) 1 - 1 0.75 8/11(73%) 21 - 1/2(50%) - - 1
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/11(73%) - - - 0.02 6/8(75%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/19(58%) - - - 0.01 5/9(56%) 43 - - 2/4(50%) 3 2
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
2 27/30(90%) - 1 - 0.03 13/16(81%) 50 - - - 3 1
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/40(85%) - - - 0.02 6/9(67%) 50 2/3(67%) - - 2 1
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - 1 - - 1/1(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Aldasoro A.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - - 2/5(40%) 33 - - - - -
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - 2 -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/52(94%) - - - 0.06 23/26(88%) 66 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Castro J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - - - 34 - - - 1 -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/18(39%) - - - - - 29 2/13(15%) - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/18(50%) - - - - 1/4(25%) 50 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/21(62%) - - - - 2/6(33%) 31 1/3(33%) - - 1 2
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/17(47%) - - - - 2/6(33%) 35 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/21(62%) - - - - - 31 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 89/96(93%) - - - 0.03 16/19(84%) 109 1/3(25%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 110/114(96%) - - - 0.03 14/15(93%) 123 - - - 1 -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 27 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - - - 42 7/11(64%) - - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - 2/2(100%) 19 - - - - -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - 0.01 2/3(67%) 25 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) 1 - - 0.21 3/4(75%) 11 - - - - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
18 - 8/18(44%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/4(75%) 4/7(57%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 6/10(60%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 3/9(33%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 3 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 - - 6 - 1 -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Aldasoro A.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Castro J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 2/2(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 6 - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 5 3 2 - 5 -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.54 3 0.54 - - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close