Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

RC Lens - Ônix · 17.01.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 18
Th 7 17 thg 1 2026 - 11:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 1
goals-icon
Mara S. (Namaso Loader D.)
87’
1 : 1
goals-icon
Diousse A. (Azzouzi O.)
(Thauvin F.) Sotoca F.
change-icon
86’
2 : 0
80’
2 : 0
76’
1 : 1
goals-icon
Casimir J. (Senaya M.)
76’
1 : 1
goals-icon
Faivre R. (Ahamada N.)
76’
1 : 1
goals-icon
Matondo R. (Danois K.)
(Abdulhamid S.) Aguilar R.
change-icon
67’
2 : 0
(Said W.) Guilavogui M.
change-icon
66’
2 : 0
(Sarr M.) Said W.
goals-icon
65’
1 : 0
60’
0 : 1
(Thomasson A.) Sangare M.
change-icon
57’
1 : 0
(Fofana R.) Sima A.
change-icon
56’
1 : 0
51’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
27’
0 : 1
24’
0 : 1
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
48%
Sở hữu bóng
52%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

RC Lens RC Lens
Ônix Ônix
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RC Lens RC Lens
Ônix Ônix
#
Bàn thắng
  • 22 Said W. Said W.
    12
  • 11 Edouard O. Edouard O.
    12
  • 10 Thauvin F. Thauvin F.
    11
  • 38 Fofana R. Fofana R.
    5
  • 28 Thomasson A. Thomasson A.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Sinayoko L. Sinayoko L.
    12
  • 19 Namaso Loader D. Namaso Loader D.
    3
  • 5 Danois K. Danois K.
    3
  • 24 Okoh B. Okoh B.
    3
  • 9 Mara S. Mara S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Racing Club de Lens và AJ Auxerre là 2-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Racing Club de Lens chơi trên sân nhà, Racing Club de Lens đã thắng 16 trận, có 8 trận hòa trong khi AJ Auxerre thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 48-23 nghiêng về phía Racing Club de Lens.

Trong 55 lần gặp nhau gần đây, Racing Club de Lens đã thắng 25 trận, có 15 trận hòa trong khi AJ Auxerre thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 74-55 nghiêng về phía Racing Club de Lens.

Kết quả mùa giải trước: 0-4 (sân của Racing Club de Lens) và 2-2 (sân của AJ Auxerre).

Racing Club de Lens đã có 7 trận thắng liên tiếp ở Giải Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ligue 1 (Pháp) sắp tới giữa RC Lens và Ônix sẽ diễn ra vào 17.01 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết RC Lens v Ônix và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

RC Lens

5 / 10 của trận đấu cuối cùng RC Lens trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RC Lens

5 / 10 của trận đấu cuối cùng RC Lens trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RC Lens Ônix

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Ônix

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Ônix trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ônix

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Ônix trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RC Lens Ônix

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 34 76 24 4 6 74:29
2
RC Lens RC Lens 34 70 22 4 8 66:35
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
14
Le Havre Le Havre 34 35 7 14 13 32:44
15
Ônix Ônix 34 34 8 10 16 34:44
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Pháp

Pháp, Lens,

Stade Bollaert-Delelis

Trọng tài
Dechepy Bastein Pháp

Đội hình

RC Lens RC Lens
Ônix Ônix
Thống Kê Chính
2.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
48%
Sở hữu bóng
52%
19
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
0
81% 329/407
Đường chuyền
335/434 77%
1
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
5
Cú sút
19
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
0
1.26
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
7
Sút xa khung thành
4
13
Cú sút trong Vùng
5
6
Cú sút ngoài Vùng
0
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
81% 329/407
Đường chuyền
335/434 77%
63% 45/72
Đường Chuyền Dài
33/74 45%
78% 73/93
Đường chuyền ở phần ba cuối
74/123 60%
1.26
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.6
50% 5/10
Chuyền bóng
3/12 25%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
2
Ngoại vi
0
20
Đá phạt
19
1
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
27
Phòng thủ
19
Fouls
20
2
Thẻ vàng
5
54
Trận đấu tay đôi thắng
69
83% 19/23
Tranh bóng
20/26 77%
19
Phá bóng
16
18
Cắt bóng
17
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
6
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.26
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RC Lens RC Lens
Ônix Ônix
#
Bàn thắng
  • 22 Said W. Said W.
    12
  • 11 Edouard O. Edouard O.
    12
  • 10 Thauvin F. Thauvin F.
    11
  • 38 Fofana R. Fofana R.
    5
  • 28 Thomasson A. Thomasson A.
    3
  • 8 Sangare M. Sangare M.
    3
  • 25 Ganiou P. Ganiou P.
    3
  • 9 Saint-Maximin A. Saint-Maximin A.
    3
  • 19 Sima A. Sima A.
    2
  • 6 Baidoo S. Baidoo S.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Sinayoko L. Sinayoko L.
    12
  • 19 Namaso Loader D. Namaso Loader D.
    3
  • 5 Danois K. Danois K.
    3
  • 24 Okoh B. Okoh B.
    3
  • 9 Mara S. Mara S.
    3
  • 20 Diomande S. Diomande S.
    2
  • 4 Sierralta F. Sierralta F.
    1
  • 17 Azzouzi O. Azzouzi O.
    1
  • 7 Casimir J. Casimir J.
    1
  • 29 Senaya M. Senaya M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.03 1 0.03 1 30/36(83%) - -
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 66 1 0.4 - 0.19 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 33 - 0.3 - 0.15 2 16/19(84%) - -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 46/58(79%) - -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.6 - 0.3 2 18/23(78%) - -
player-stats-img
Azzouzi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 88 - - - 0.1 - 43/51(84%) - -
player-stats-img
Fofana R.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 56 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Leon D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 27/50(54%) - -
player-stats-img
Baidoo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.24 - 0.01 1 47/58(81%) - -
player-stats-img
Bulatovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.22 - 0.01 3 27/34(79%) - -
player-stats-img
Diomande S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 45/53(85%) 1 -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 66 - 0.03 - 0.03 1 24/27(89%) - -
player-stats-img
Danois K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - - - 0.18 - 33/39(85%) 1 -
player-stats-img
Oppegard F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.05 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 86 - 0.26 - 0.35 2 22/30(73%) - -
player-stats-img
Senaya M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 76 - - - - - 25/30(83%) 1 -
player-stats-img
Sinayoko L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.16 - 0.1 1 13/22(59%) - -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 24 - 0.02 - 0.03 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Akpa C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.01 1 33/45(73%) 1 -
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 34 - 0.04 - 0.01 1 5/9(56%) - -
player-stats-img
Ahamada N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 76 - 0.15 - 0.03 1 26/32(81%) - -
player-stats-img
Faivre R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 14 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 57 - 0.5 - 0.05 2 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Guilavogui M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 24 - 0.02 - 0.06 1 12/14(86%) 1 -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 14 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Casimir J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 14 - - - 0.02 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Namaso Loader D.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 88 - 0.11 - 0.06 1 19/25(76%) - -
player-stats-img
Sy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.07 - 0.03 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Diousse A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 5/5(100%) 1 -
player-stats-img
Mara S.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bulatovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 0.33 - - - - 3
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.37 - 1 - 2 -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.3 1 - - 2 -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ahamada N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Akpa C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Baidoo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Guilavogui M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Namaso Loader D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sinayoko L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Azzouzi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casimir J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Danois K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diomande S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diousse A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Faivre R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fofana R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leon D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mara S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oppegard F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Senaya M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sinayoko L.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/22(59%) - - - 0.1 8/13(62%) 39 - - 4/4(100%) 2 -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
5 22/30(73%) 1 - - 0.35 9/12(75%) 51 1/3(33%) 1/3(33%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Namaso Loader D.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/25(76%) - - - 0.06 11/15(73%) 45 1/1(100%) - 3/6(50%) 4 -
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/9(56%) - - - 0.01 2/4(50%) 18 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 21/26(81%) - - - 0.03 3/6(50%) 62 - - - 1 -
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 21/25(84%) - 1 - 0.05 2/3(67%) 35 1/3(25%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Guilavogui M.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/14(86%) - - - 0.06 4/4(100%) 19 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/22(77%) - - - 0.19 6/9(67%) 35 3/4(75%) - - 2 1
player-stats-img
Ahamada N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/32(81%) - - - 0.03 9/12(75%) 39 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/19(84%) - 1 - 0.15 9/10(90%) 30 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 18/23(78%) 2 1 - 0.3 4/5(80%) 51 3/5(60%) 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/27(89%) - - - 0.03 10/10(100%) 41 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - 0.03 2/2(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Akpa C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/45(73%) - - - 0.01 4/12(33%) 57 6/13(46%) - - 1 -
player-stats-img
Azzouzi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/51(84%) - - - 0.1 11/15(73%) 69 4/5(80%) - - 3 -
player-stats-img
Baidoo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/58(81%) - 1 - 0.01 1/1(100%) 71 8/10(80%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Danois K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/39(85%) - - - 0.18 10/14(71%) 60 2/3(67%) 3/5(60%) 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Senaya M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - - 2/4(50%) 45 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Bulatovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.01 6/8(75%) 61 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Casimir J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.02 3/4(75%) 10 - - - 2 -
player-stats-img
Diomande S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/53(85%) - - - - 1/4(25%) 65 6/11(55%) - - 1 -
player-stats-img
Diousse A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Faivre R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Fofana R.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 5/5(100%) 22 2/3(67%) - - 6 1
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/58(79%) - - - 0.02 6/9(67%) 72 7/12(58%) - - 1 -
player-stats-img
Leon D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/50(54%) - - - - - 60 10/33(30%) - - - -
player-stats-img
Mara S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - - 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Oppegard F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - 0.05 9/12(75%) 63 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - - 1/2(50%) 33 9/12(75%) - - - -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) 1 - 1 0.03 4/7(57%) 60 5/9(56%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 6 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bulatovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 - 9/20(45%) 3 5/6(83%) 1 - - - -
player-stats-img
Namaso Loader D.
Phía trước player-stats-team-img
19 2/3(67%) 9/16(56%) 4 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Sinayoko L.
Phía trước player-stats-team-img
14 3/7(43%) 7/7(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Diomande S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 5/9(56%) 4 3/4(75%) 2 5 - - -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/5(40%) 4/7(57%) 2 3/3(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/3(33%) 5/9(56%) 3 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Azzouzi O.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 1 3/3(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Danois K.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 2 1/3(33%) 3 1 - - -
player-stats-img
Fofana R.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 6/9(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Senaya M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 2/8(25%) 3 - 4 2 - - -
player-stats-img
Sy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 1 3/4(75%) 2 1 - - -
player-stats-img
Akpa C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Baidoo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 4 4 - - -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 1/8(13%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 2/9(22%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/3(100%) 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Casimir J.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Oppegard F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 4/5(80%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 4/4(100%) - 2/4(50%) 3 7 - - -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Ahamada N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Faivre R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Guilavogui M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Diousse A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Matondo R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Aguilar R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Leon D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mara S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Leon D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.26 6 1.26 1 - 3 -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close