Hillerod - B.93 Copenhagen · 07.03.2026
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hillerød Fodbold và B93 Boldklubben là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Hillerød Fodbold chơi trên sân nhà, Hillerød Fodbold đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi B93 Boldklubben thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-12 nghiêng về phía Hillerød Fodbold.
Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Hillerød Fodbold đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi B93 Boldklubben thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-25 nghiêng về phía Hillerød Fodbold.
Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Hillerød Fodbold) và 0-0 (sân của B93 Boldklubben).
Bạn có biết rằng Hillerød Fodbold ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?
Cho xem nhiều hơn
Hillerod
B.93 Copenhagen
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Hillerod
B.93 Copenhagen
Phỏng đoán
Trận đấu giữa Hillerod và B.93 Copenhagen, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 07.03 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hillerod trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hillerod trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia
6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy B.93 Copenhagen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
5 / 10 của trận đấu cuối cùng B.93 Copenhagen in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại
5 / 10 trận đấu cuối cùng Hillerod trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 |
|
22 | 39 | 10 | 9 | 3 | 34:23 |
| 3 |
|
22 | 37 | 10 | 7 | 5 | 33:29 |
| 4 |
|
22 | 37 | 11 | 4 | 7 | 32:29 |
| 7 |
|
22 | 28 | 7 | 7 | 8 | 33:31 |
| 8 |
|
22 | 28 | 8 | 4 | 10 | 26:36 |
| 9 |
|
22 | 27 | 6 | 9 | 7 | 32:27 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 |
|
32 | 52 | 15 | 7 | 10 | 45:43 |
| 4 |
|
32 | 50 | 13 | 11 | 8 | 42:43 |
| 5 |
|
32 | 46 | 11 | 13 | 8 | 43:39 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 |
|
32 | 40 | 11 | 7 | 14 | 42:48 |
| 5 |
|
32 | 37 | 10 | 7 | 15 | 44:58 |
| 6 |
|
32 | 15 | 3 | 6 | 23 | 32:77 |
Thông tin trận đấu
08:00
Thứ Bảy 07 tháng 3 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Heiselberg F.
Phía trước
|
6.5 | 90 | - | 0.17 | - | 0.01 | 2 | 13/24(54%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Heiselberg F.
Phía trước
|
2 | 1 | 0.19 | - | 1 | - | 2 | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Heiselberg F.
Phía trước
|
4 | 13/24(54%) | - | - | - | 0.01 | 3/10(30%) | 42 | - | 1/1(100%) | 1/2(50%) | 2 | 1 |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Heiselberg F.
Phía trước
|
16 | 4/9(44%) | 6/7(86%) | 1 | 2/3(67%) | 1 | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|