Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kolding IF - Hobro · 06.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 1
65’
1 : 1
52’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.76
58%
Sở hữu bóng
42%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kolding IF Kolding IF
Hobro Hobro
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kolding IF Kolding IF
Hobro Hobro
#
Bàn thắng
  • 18 Morozov V. Morozov V.
    8
  • Tånnander I. Tånnander I.
    6
  • 10 Olsen M. Olsen M.
    3
  • 23 Yateke S. Yateke S.
    3
  • 19 Ingebrigtsen M. Ingebrigtsen M.
    3
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kolding IF và Hobro IK là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Kolding IF chơi trên sân nhà, Kolding IF đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Hobro IK thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-5 nghiêng về phía Kolding IF.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Kolding IF đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Hobro IK thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-13 nghiêng về phía Kolding IF.

Trận thắng gần đây nhất của Hobro IK trên sân của Kolding IF là ở năm 2017.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Kolding IF) và 1-0 (sân của Hobro IK).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đan Mạch Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Kolding IF và Hobro sẽ diễn ra vào 06.03 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Kolding IF

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kolding IF trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kolding IF

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kolding IF trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kolding IF Hobro

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Hobro

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hobro trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hobro

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hobro trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kolding IF

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kolding IF trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Esbjerg fB Esbjerg fB 22 37 11 4 7 32:29
5
Kolding IF Kolding IF 22 33 9 6 7 29:23
6
Horsens Horsens 22 30 8 6 8 26:24
9
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 22 27 6 9 7 32:27
10
Hobro Hobro 22 25 6 7 9 22:31
11
HB Koge HB Koge 22 20 5 5 12 26:41
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Hillerod Hillerod 32 50 13 11 8 42:43
5
Hvidovre Hvidovre 32 46 11 13 8 43:39
6
Kolding IF Kolding IF 32 38 10 8 14 37:40
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 44 11 11 10 52:37
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
4
HB Koge HB Koge 32 40 11 7 14 42:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Kolding IF Kolding IF
Hobro Hobro
Thống Kê Chính
1.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.76
58%
Sở hữu bóng
42%
17
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
8
83% 424/509
Đường chuyền
269/371 73%
6
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
17
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
8
1.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.44
7
Sút xa khung thành
4
14
Cú sút trong Vùng
10
3
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 424/509
Đường chuyền
269/371 73%
49% 26/53
Đường Chuyền Dài
31/78 40%
68% 112/164
Đường chuyền ở phần ba cuối
84/128 66%
1.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.65
41% 9/22
Chuyền bóng
5/12 42%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
0
Ngoại vi
4
15
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
12
Phòng thủ
14
Fouls
15
1
Thẻ vàng
1
57
Trận đấu tay đôi thắng
48
64% 9/14
Tranh bóng
8/14 57%
20
Phá bóng
22
4
Cắt bóng
16
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
4
2.44
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.16
1.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.84

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kolding IF Kolding IF
Hobro Hobro
#
Bàn thắng
  • 18 Morozov V. Morozov V.
    8
  • Tånnander I. Tånnander I.
    6
  • 10 Olsen M. Olsen M.
    3
  • 23 Yateke S. Yateke S.
    3
  • 19 Ingebrigtsen M. Ingebrigtsen M.
    3
  • 6 Nedic N. Nedic N.
    2
  • 2 Texel P. Texel P.
    2
  • Stentoft O. Stentoft O.
    2
  • 17 Alfaro Alfaro
    1
  • 7 Perry N. Perry N.
    1
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4
  • Hansen T. Hansen T.
    3
  • 12 Hyltoft Z. Hyltoft Z.
    1
  • 25 Klitten L. Klitten L.
    1
  • 8 Nygaard S Kristensen M. Nygaard S Kristensen M.
    1
  • 25 Nielsen M. Nielsen M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close