Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

UTA Arad - Botosani · 11.04.2026

Superliga

Superliga

Vòng 4
Th 7 11 thg 4 2026 - 10:15
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
90’
3 : 1
(Alin R.) Hrezdac D.
change-icon
86’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Dumiter I. (Kovtalyuk M.)
(Odada R.) Pospelov D.
goals-icon
81’
2 : 1
80’
1 : 2
74’
1 : 2
goals-icon
Ferreira A. (Petro C.)
73’
1 : 2
68’
2 : 1
67’
1 : 2
goals-icon
Bodisteanu S. (Mitrov Z.)
67’
1 : 2
goals-icon
Panoiu S. (Papa E.)
(van Durmen B.) Odada R.
change-icon
64’
2 : 1
(Tutu M.) Taroi D.
change-icon
63’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
goals-icon
Mailat S. (Hình phạt)
(Abdallah H.) van Durmen B.
goals-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.89
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
40%
Sở hữu bóng
60%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

UTA Arad UTA Arad
Botosani Botosani
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

UTA Arad UTA Arad
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 20 Costache V. Costache V.
    9
  • 9 Coman M. Coman M.
    8
  • 60 Pospelov D. Pospelov D.
    7
  • 8 Alin R. Alin R.
    6
  • 11 Abdallah H. Abdallah H.
    6
#
Bàn thắng
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    15
  • 26 Ongenda H. Ongenda H.
    7
  • 25 Kovtalyuk M. Kovtalyuk M.
    6
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    5
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FC UTA Arad chơi trên sân nhà, FC UTA Arad đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía FC UTA Arad.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, FC UTA Arad đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-17 nghiêng về phía FC UTA Arad.

FC Botosani đã thua 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Khi được chơi trên sân nhà, FC UTA Arad đã không thua trước FC Botosani trong 5 cuộc đối đầu gần nhất

Marius Catalin Coman là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC UTA Arad với 7 bàn. Arpad Sebastian Mailat đã ghi 9 bàn cho FC Botosani.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa UTA Arad và Botosani sẽ diễn ra vào 11.04 lúc 10:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

UTA Arad

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi UTA Arad không vẽ

UTA Arad

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga UTA Arad không vẽ

UTA Arad Botosani

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Botosani

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Botosani không vẽ

Botosani

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Botosani không vẽ

UTA Arad

4 / 10 của trận đấu cuối cùng UTA Arad trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
FCSB FCSB 30 46 13 7 10 48:40
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 50 15 5 10 37:28
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
10
Otelul Galati Otelul Galati 30 41 11 8 11 39:32
11
Farul Constanta Farul Constanta 30 37 10 7 13 39:37
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
UTA Arad UTA Arad 9 39 5 2 2 14:7
2
FCSB FCSB 9 37 4 2 3 13:9
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
4
Botosani Botosani 9 33 3 3 3 13:17
5
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 9 33 5 2 2 11:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
România

România, Arad,

Stadionul Francisc von Neumann

Trọng tài
Coltescu Sebastian Constantin România

Đội hình

UTA Arad UTA Arad
Botosani Botosani
Thống Kê Chính
1.89
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
40%
Sở hữu bóng
60%
10
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
1
72% 215/299
Đường chuyền
399/479 83%
5
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
1
2.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.78
5
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
9
3
Cú sút ngoài Vùng
6
0
Các cú đánh bị chặn
10
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
72% 215/299
Đường chuyền
399/479 83%
30% 14/46
Đường Chuyền Dài
21/48 44%
59% 48/82
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/126 69%
1.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.44
33% 8/24
Chuyền bóng
1/7 14%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
1
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
21
5
Đá phạt góc
1
27
Ném biên
23
Phòng thủ
21
Fouls
9
2
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
51
54% 7/13
Tranh bóng
7/10 70%
26
Phá bóng
30
6
Cắt bóng
7
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0.78
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.43
-0.22
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.57

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

UTA Arad UTA Arad
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 20 Costache V. Costache V.
    9
  • 9 Coman M. Coman M.
    8
  • 60 Pospelov D. Pospelov D.
    7
  • 8 Alin R. Alin R.
    6
  • 11 Abdallah H. Abdallah H.
    6
  • 22 Alomerovic D. Alomerovic D.
    2
  • 13 Iacob F. Iacob F.
    2
  • 4 Benga A. Benga A.
    2
  • 16 Odada R. Odada R.
    2
  • 7 Zsori D. Zsori D.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    15
  • 26 Ongenda H. Ongenda H.
    7
  • 25 Kovtalyuk M. Kovtalyuk M.
    6
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    5
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    5
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    4
  • 10 Bodisteanu S. Bodisteanu S.
    2
  • 30 Tiganasu A. Tiganasu A.
    1
  • 6 Suta R. Suta R.
    1
  • 67 Papa E. Papa E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 26 1 0.08 1 0.28 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.05 - 27/38(71%) - -
player-stats-img
Pospelov D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.66 - 0.05 2 30/33(91%) - -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.01 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 64 1 0.85 - - 1 14/20(70%) - -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 63 - - - 0.18 - 23/27(85%) - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.07 - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.33 - 0.11 5 38/49(78%) - -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 86 - 0.18 - 0.28 3 23/32(72%) 1 -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 1 0.89 - 0.04 4 23/27(85%) 1 -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 50/63(79%) - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 27 - 0.03 - - 1 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 17 - - - - - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Kovtalyuk M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 86 - - - 0.07 - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 73 - 0.02 - 0.06 1 45/49(92%) - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.04 - 15/26(58%) - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 23 - 0.02 - 0.01 1 5/7(71%) 1 -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 67 - 0.06 - 0.03 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 54/61(89%) - -
player-stats-img
Papa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 67 - 0.07 - 0.03 3 34/40(85%) - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.05 - 11/24(46%) - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.05 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.11 - 0.02 2 6/10(60%) - -
player-stats-img
Cret R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 3 2 - 2 3
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.78 - 3 - 4 -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - - 1 2
player-stats-img
Papa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 1 2
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.11 1 - - 1 1
player-stats-img
Pospelov D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.95 1 - 1 2 -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.33 - - - 1 -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cret R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovtalyuk M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/10(60%) - - - 0.02 3/6(50%) 29 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
7 23/27(85%) - - - 0.04 10/12(83%) 42 - - - 3 1
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 15/20(75%) 1 - 1 0.01 3/5(60%) 39 1/2(50%) 1/2(100%) 3/4(75%) 2 -
player-stats-img
Kovtalyuk M.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/21(71%) - - - 0.07 6/9(67%) 32 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
3 38/49(78%) - - - 0.11 17/24(71%) 63 3/5(60%) 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Pospelov D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 30/33(91%) - 1 - 0.05 1/1(100%) 46 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
2 23/32(72%) - - - 0.28 9/14(64%) 52 2/3(67%) 3/9(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/26(58%) - - - 0.04 6/13(46%) 49 - 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/23(83%) - - - 0.03 7/10(70%) 44 1/1(100%) - 1/4(25%) 5 -
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/4(75%) 1 - 1 0.28 2/2(100%) 9 - - - - 1
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/4(25%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - 0.01 2/4(50%) 14 - - - 2 -
player-stats-img
Cret R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/30(77%) - - - - 2/3(67%) 54 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/34(76%) - - - 0.07 4/7(57%) 50 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Papa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/40(85%) - - - 0.03 12/16(75%) 52 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/20(70%) - - - - 3/5(60%) 25 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/39(87%) - - - 0.05 9/11(82%) 71 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/38(71%) - - - 0.05 9/11(82%) 72 3/6(50%) 2/5(40%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - - 2/4(50%) 35 - - - - -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/63(79%) - - - 0.01 2/9(22%) 82 2/9(22%) - - 2 -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - - 1/2(50%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/24(46%) - - - 0.05 1/6(17%) 29 3/16(19%) - - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - - - 38 5/13(38%) - - - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/61(89%) - - - - 1/6(17%) 70 3/8(38%) - - 2 -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/49(92%) - - - 0.06 12/13(92%) 59 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/27(85%) 1 - - 0.18 5/6(83%) 47 - 2/3(67%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
16 - 7/14(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 4/11(36%) 2 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 5/11(45%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/6(17%) 2/6(33%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/5(80%) 4/7(57%) 3 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 7/8(88%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/5(100%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 12 - - -
player-stats-img
Kovtalyuk M.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/6(50%) 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Papa E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 3 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Odada R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Pospelov D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/5(60%) - - - - 7 - - -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 5 - - -
player-stats-img
Cret R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.22 - 0.78 1 - 4 1
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.56 2 2.44 3 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close