Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cambridge United - Milton Keynes Dons · 28.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 2
goals-icon
Lemonheigh Evans C. (Ekpiteta M.)
90+6’
1 : 1
goals-icon
Collins A. (Hình phạt)
83’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
Tomlinson J. (Mellish J.)
82’
1 : 1
goals-icon
Collins A. (Sanders J.)
(Knight B.) Raggett S.
change-icon
80’
2 : 0
(Bennett L.) Purrington B.
change-icon
80’
2 : 0
75’
1 : 0
74’
0 : 1
goals-icon
Nemane A. (Jones G.)
74’
0 : 1
goals-icon
Hogan S. (Crowley D.)
(Appere L.) Nevitt E.
change-icon
66’
1 : 0
(Pelly R.) Smith K.
change-icon
66’
1 : 0
(Kaikai S.) Lavery S.
change-icon
65’
1 : 0
55’
0 : 1
54’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.65
45%
Sở hữu bóng
55%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cambridge United Cambridge United
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambridge United Cambridge United
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
#
Bàn thắng
  • 14 Knight B. Knight B.
    11
  • 11 Kaikai S. Kaikai S.
    9
  • 9 Appere L. Appere L.
    7
  • 19 Lavery S. Lavery S.
    7
  • 6 Watts K. Watts K.
    6
#
Bàn thắng
  • 13 Paterson C. Paterson C.
    16
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    12
  • 11 Mendez Laing N. Mendez Laing N.
    9
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    7
  • 10 Collins A. Collins A.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cambridge United và Milton Keynes Dons là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, Cambridge United đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Milton Keynes Dons thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-6 nghiêng về phía Milton Keynes Dons.

Bạn có biết rằng Cambridge United ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Cambridge United ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Milton Keynes Dons ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng ba quốc gia (Anh) sắp tới giữa Cambridge United và Milton Keynes Dons sẽ diễn ra vào 28.02 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Cambridge United v Milton Keynes Dons và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Cambridge United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cambridge United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cambridge United

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Cambridge United in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Cambridge United

5 / 7 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cambridge United

Milton Keynes Dons

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Milton Keynes Dons không thua

Milton Keynes Dons

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Milton Keynes Dons không thua

Cambridge United

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cambridge United trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bromley Bromley 46 87 24 15 7 71:46
2
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 86 24 14 8 86:45
3
Cambridge United Cambridge United 46 82 22 16 8 66:33
4
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 81 25 6 15 61:51
5
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 80 24 8 14 74:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 28 tháng 2 2026
Trọng tài
Bourne Declan Anh
Cambridge United Cambridge United
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Thống Kê Chính
0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.65
45%
Sở hữu bóng
55%
7
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
4
50% 141/282
Đường chuyền
183/340 54%
3
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
7
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
4
1.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.42
2
Sút xa khung thành
4
5
Cú sút trong Vùng
8
2
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
50% 141/282
Đường chuyền
183/340 54%
24% 17/72
Đường Chuyền Dài
28/91 31%
40% 45/112
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/114 46%
0.19
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
8% 1/12
Chuyền bóng
2/14 14%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
1
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
2
43
Ném biên
42
Phòng thủ
12
Fouls
10
1
Thẻ vàng
2
62
Trận đấu tay đôi thắng
74
62% 8/13
Tranh bóng
12/17 71%
39
Phá bóng
30
4
Cắt bóng
6
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.19
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambridge United Cambridge United
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
#
Bàn thắng
  • 14 Knight B. Knight B.
    11
  • 11 Kaikai S. Kaikai S.
    9
  • 9 Appere L. Appere L.
    7
  • 19 Lavery S. Lavery S.
    7
  • 6 Watts K. Watts K.
    6
  • 26 Gibbons J. Gibbons J.
    6
  • 7 Brophy J. Brophy J.
    3
  • 17 Pelly R. Pelly R.
    3
  • 23 Jobe M. Jobe M.
    2
  • 15 Major A. Major A.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 Paterson C. Paterson C.
    16
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    12
  • 11 Mendez Laing N. Mendez Laing N.
    9
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    7
  • 10 Collins A. Collins A.
    6
  • 21 Ekpiteta M. Ekpiteta M.
    6
  • 26 Wiles B. Wiles B.
    4
  • 16 Nemane A. Nemane A.
    3
  • 15 Offord L. Offord L.
    3
  • 22 Mellish J. Mellish J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.27 - 0.01 1 17/36(47%) - -
player-stats-img
Eastwood J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 5/26(19%) - -
player-stats-img
Lavery S.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 25 1 0.51 - - 1 - - -
player-stats-img
Ekpiteta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 89 - - - 0.23 - 19/33(58%) - -
player-stats-img
Gibbons J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.05 - 0.01 1 26/46(57%) - -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.07 - 0.05 1 20/32(63%) - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 9/25(36%) - -
player-stats-img
Watts K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.1 - 10/28(36%) - -
player-stats-img
Brophy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 14/27(52%) - -
player-stats-img
Crowley D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 74 - - - 0.01 - 24/36(67%) - -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 16 - 0.13 - - 1 1/6(17%) - -
player-stats-img
Nemane A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 16 - - - 0.01 - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Ball D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.04 - 0.01 1 19/33(58%) - -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 21/49(43%) - -
player-stats-img
Smith K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Bennett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 80 - - - - - 6/19(32%) - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 82 - - - 0.2 - 19/32(59%) 1 -
player-stats-img
Hepburn-Murphy R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.18 - 0.02 2 8/14(57%) - -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.02 - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 74 - - - - - 8/16(50%) - -
player-stats-img
Appere L.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 66 - 0.07 - 0.01 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Knight B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 80 - 0.25 - 0.03 2 10/16(63%) - -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 82 - 0.12 - - 1 7/15(47%) 1 -
player-stats-img
Kaikai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 65 - - - 0.01 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Pelly R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 66 - - - 0.01 - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 1 0.85 - - 2 1/3(33%) - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Purrington B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.72 - 1 - 2 -
player-stats-img
Hepburn-Murphy R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - 1 1
player-stats-img
Knight B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Appere L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ball D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gibbons J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - 1 1 -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lavery S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.96 - - - 1 -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.42 - - - 1 -
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - 1 -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bennett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brophy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crowley D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eastwood J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ekpiteta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kaikai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nemane A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pelly R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Purrington B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watts K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Appere L.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/8(88%) - - - 0.01 2/3(67%) 26 - - - - -
player-stats-img
Ekpiteta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 19/33(58%) - - - 0.23 5/12(42%) 62 1/5(20%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Kaikai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/17(71%) - - - 0.01 7/9(78%) 27 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 7/15(47%) - - - - 4/7(57%) 42 - - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/3(33%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Gibbons J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/46(57%) - - - 0.01 6/11(55%) 90 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Hepburn-Murphy R.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/14(57%) - 1 - 0.02 6/9(67%) 29 - - - - -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/6(17%) - - - - - 10 - - - - 1
player-stats-img
Knight B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/16(63%) - - - 0.03 6/9(67%) 29 - - 1/2(100%) 2 -
player-stats-img
Lavery S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - 8 - - - - 1
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 17/36(47%) - 1 - 0.01 1/7(14%) 73 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Nemane A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/8(38%) - - - 0.01 2/3(67%) 12 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Brophy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/27(52%) - - - 0.01 9/15(60%) 49 2/5(40%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/49(43%) - - - 0.01 3/18(17%) 75 2/17(12%) - - 4 -
player-stats-img
Pelly R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/19(63%) - - - 0.01 2/4(50%) 28 - - - 2 -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/32(59%) 1 - - 0.2 2/4(50%) 50 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/32(63%) 1 - - 0.05 10/16(63%) 47 4/7(57%) 1/6(17%) - 1 -
player-stats-img
Ball D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/33(58%) - - - 0.01 4/11(36%) 45 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bennett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/19(32%) - - - - 1/9(11%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Crowley D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/36(67%) - - - 0.01 5/11(45%) 50 6/13(46%) - 1/2(100%) 1 -
player-stats-img
Eastwood J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 5/26(19%) - - - - 2/14(14%) 31 3/24(13%) - - - -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.02 8/9(89%) 46 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/16(50%) - - - - 1/3(33%) 26 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/25(36%) - - - - 2/7(29%) 28 6/22(27%) - - - -
player-stats-img
Purrington B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Smith K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 1/3(33%) 8 - - - - -
player-stats-img
Watts K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/28(36%) - - - 0.1 4/13(31%) 61 2/13(15%) 1/2(50%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ekpiteta M.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 5/11(45%) 6/9(67%) 1 3/3(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Hepburn-Murphy R.
Phía trước player-stats-team-img
20 5/15(33%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mellish J.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 4/7(57%) 5/10(50%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Offord L.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 4/8(50%) 7/8(88%) 1 2/3(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Appere L.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/7(14%) 1/8(13%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Bennett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/8(25%) 4/6(67%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Nelson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 11/13(85%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Gibbons J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/7(71%) 4/6(67%) 1 4/4(100%) - 10 - - -
player-stats-img
Crowley D.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/4(25%) 5/8(63%) 1 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Sanders J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Ball D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Kaikai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pelly R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Knight B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Brophy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Lavery S.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/5(20%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Watts K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 4/6(67%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Gilbey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Jones G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Wiles B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Smith K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Collins A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hogan S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Purrington B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Nemane A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Eastwood J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Lemonheigh Evans C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Eastwood J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.42 3 1.42 1 1 - -
player-stats-img
MacGillivray C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.19 2 1.19 1 - 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close