Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Notts County - Cheltenham Town · 21.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
5 : 3
90+1’
5 : 3
90+4’
5 : 2
85’
4 : 3
goals-icon
Nurse G. (Jake Bickerstaff)
85’
4 : 3
goals-icon
Martin J. (Thomas J.)
81’
4 : 3
75’
4 : 3
goals-icon
Deeming C. (Luke Young)
75’
4 : 3
goals-icon
Broom R. (Ashfield H.)
75’
4 : 3
goals-icon
Miller G. (Davison J.)
(McDonald R.) Ness L.
change-icon
74’
5 : 2
(Jodi Jones) Hall T.
change-icon
74’
5 : 2
(Bàn phản lưới nhà) Wilson J.
72’
4 : 2
66’
3 : 2
(Grant C.) Norburn O.
change-icon
65’
3 : 2
(Tangen H.) Bennetts K.
change-icon
65’
3 : 2
(Tsaroulla N.) Kouhyar Q.
change-icon
65’
3 : 2
59’
3 : 2
49’
2 : 3
46’
3 : 2
2 : 2
Hiệp 1
35’
2 : 2
(Macari L.) Palmer M.
goals-icon
28’
2 : 1
(Palmer M.) Jodi Jones
goals-icon
16’
1 : 1
10’
0 : 1
goals-icon
Hutchinson I. (Taylor M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
59%
Sở hữu bóng
41%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Cheltenham Town Cheltenham Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Cheltenham Town Cheltenham Town
#
Bàn thắng
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    15
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    14
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    9
  • 26 Hall T. Hall T.
    7
  • 39 Ndlovu L. Ndlovu L.
    5
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    16
  • 10 Miller G. Miller G.
    7
  • 11 Thomas J. Thomas J.
    6
  • 16 Martin J. Martin J.
    4
  • 20 Jake Bickerstaff Jake Bickerstaff
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Notts County chơi trên sân nhà, Notts County đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Cheltenham Town thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-10 nghiêng về phía Notts County.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Notts County đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi Cheltenham Town thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-24 nghiêng về phía Notts County.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Notts County) và 3-5 (sân của Cheltenham Town).

Bạn có biết rằng Notts County ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Cheltenham Town ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Câu lạc bộ Notts County và Cheltenham Town, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 21.03 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Câu lạc bộ Notts County

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Notts County trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ Notts County

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Notts County trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ Notts County

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Cheltenham Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cheltenham Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cheltenham Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cheltenham Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Notts County

4 / 10 trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Notts County trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 81 25 6 15 61:51
5
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 80 24 8 14 74:52
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Trọng tài
Bell Elliot Anh
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Cheltenham Town Cheltenham Town
Thống Kê Chính
1.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
59%
Sở hữu bóng
41%
17
Tổng số cú sút
7
7
Những cú sút vào khung thành
3
88% 500/565
Đường chuyền
321/396 81%
7
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
17
Tổng số cú sút
7
7
Những cú sút vào khung thành
3
1.67
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.86
7
Sút xa khung thành
0
12
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
88% 500/565
Đường chuyền
321/396 81%
43% 16/37
Đường Chuyền Dài
22/58 38%
82% 118/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/85 60%
1.26
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.46
16% 4/25
Chuyền bóng
1/11 9%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
40
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
2
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
8
7
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
17
Phòng thủ
8
Fouls
12
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
52
Trận đấu tay đôi thắng
34
71% 10/14
Tranh bóng
12/13 92%
17
Phá bóng
32
4
Cắt bóng
5
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
1.86
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.67
-0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Cheltenham Town Cheltenham Town
#
Bàn thắng
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    15
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    14
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    9
  • 26 Hall T. Hall T.
    7
  • 39 Ndlovu L. Ndlovu L.
    5
  • 25 Tsaroulla N. Tsaroulla N.
    4
  • 16 Luker J. Luker J.
    3
  • 11 Grant C. Grant C.
    3
  • 14 Iorpenda T. Iorpenda T.
    3
  • 12 Ness L. Ness L.
    3
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    16
  • 10 Miller G. Miller G.
    7
  • 11 Thomas J. Thomas J.
    6
  • 16 Martin J. Martin J.
    4
  • 20 Jake Bickerstaff Jake Bickerstaff
    4
  • 9 Davison J. Davison J.
    3
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    3
  • 24 Sherring S. Sherring S.
    2
  • 8 Luke Young Luke Young
    2
  • 11 Archer E. Archer E.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.1 90 1 0.13 2 0.09 3 95/98(97%) - -
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 2 0.94 - 0.01 3 34/38(89%) 1 -
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
8.2 74 1 0.67 - 0.18 2 14/20(70%) - -
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 25 - 0.14 1 0.41 1 10/10(100%) - -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 25 - - - 0.1 - 47/48(98%) - -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.07 - 71/81(88%) 1 -
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.16 - 0.09 2 41/45(91%) - -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 16 1 0.39 - 0.01 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Tsaroulla N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 65 - 0.05 - 0.16 2 26/32(81%) - -
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 75 - - 1 0.27 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 25 - - - 0.01 - 10/10(100%) - -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 74 - 0.02 - - 1 43/48(90%) - -
player-stats-img
Broom R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 16 - - - - - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 75 - - - 0.03 - 43/51(84%) - -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Tangen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 65 - 0.15 - 0.02 2 12/16(75%) - -
player-stats-img
Jatta A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.17 - 0.05 1 13/14(93%) - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 28/34(82%) - -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 65 - 0.05 - 0.03 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 15 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 85 - 0.12 - 0.02 3 19/21(90%) - -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.03 - 33/41(80%) 1 -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 46/49(94%) - -
player-stats-img
Sherring S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 81 - - - 0.01 - 45/56(80%) - 1
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
5.2 85 - - - 0.01 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
4.6 90 - - - - - 25/41(61%) - -
player-stats-img
Martin J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
player-stats-img
Nurse G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.85 - 1 - 2 1
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.42 - 1 - 1 2
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - - 3
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.24 - 1 - 1 1
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.1 - - - 2 -
player-stats-img
Tangen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Tsaroulla N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.71 - - - 1 -
player-stats-img
Jatta A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Broom R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nurse G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sherring S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
5 10/10(100%) 1 - 1 0.41 5/5(100%) 22 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Jatta A.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/14(93%) - - - 0.05 4/4(100%) 26 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 2
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
5 14/20(70%) - - - 0.18 6/9(67%) 46 1/2(50%) 2/9(22%) 3/5(60%) - -
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 34/38(89%) - - - 0.01 7/11(64%) 51 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Tangen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/16(75%) - - - 0.02 5/8(63%) 29 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 71/81(88%) - - - 0.07 12/15(80%) 100 7/9(78%) - - 1 -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 22/28(79%) - - - 0.03 8/8(100%) 39 - - - - -
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 41/45(91%) - - - 0.09 11/15(73%) 68 - - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 95/98(97%) 1 - 2 0.09 22/24(92%) 112 2/3(67%) 1/7(14%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/12(75%) 1 - 1 0.27 4/6(67%) 21 - - - 1 1
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/10(90%) - - - 0.01 4/5(80%) 12 - - - - -
player-stats-img
Tsaroulla N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/32(81%) - - - 0.16 11/13(85%) 50 1/2(50%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/49(94%) - - - - - 56 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/51(84%) - - - 0.03 7/10(70%) 65 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/48(90%) - - - - - 58 - - - - -
player-stats-img
Broom R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - 1 -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.01 4/8(50%) 26 - - - 2 1
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - - - 28 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/41(61%) - - - - 1/4(25%) 46 7/23(30%) - - - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - 0.01 6/6(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Martin J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - - - 26 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 47/48(98%) - - - 0.1 12/12(100%) 51 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nurse G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Sherring S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/56(80%) - - - 0.01 7/11(64%) 76 - - - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - 0.02 8/8(100%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/41(80%) - - - 0.03 5/9(56%) 75 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/34(82%) - - - 0.01 5/10(50%) 47 3/8(38%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/12(25%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Iorpenda T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 8/11(73%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 3/10(30%) 2 2/3(67%) - 7 - - -
player-stats-img
Bedeau J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/5(80%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Jodi Jones
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Tangen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/7(71%) 1 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bennetts K.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Grant C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/4(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
McDonald R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 6/7(86%) - 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Sherring S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 1 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Jatta A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tsaroulla N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Broom R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Norburn O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Palmer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 5 - - 1
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ness L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Hall T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Kouhyar Q.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Martin J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Nurse G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
James Belshaw
Thủ môn player-stats-team-img
-0.14 1 1.86 2 - 2 -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
-1.52 1 2.48 5 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close