Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Chesterfield - Grimsby Town · 14.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 2
Grimsby Town (Bỏ lỡ)
90+4’
3 : 1
90+1’
3 : 1
82’
2 : 2
78’
2 : 2
goals-icon
Vernam C. (Kabia J.)
(Gordon L.) Donacien J.
change-icon
74’
3 : 1
(Liam Mandeville) Markanday D.
change-icon
73’
3 : 1
68’
2 : 2
goals-icon
Walker J. (Oduor C.)
68’
2 : 2
goals-icon
Nwogu J. (Burns D.)
63’
2 : 2
59’
3 : 1
55’
2 : 2
goals-icon
Warren T. (Rodgers H.)
51’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
41’
2 : 1
34’
2 : 0
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Chesterfield Chesterfield
Grimsby Town Grimsby Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chesterfield Chesterfield
Grimsby Town Grimsby Town
#
Bàn thắng
  • 10 Bonis L. Bonis L.
    12
  • 24 Markanday D. Markanday D.
    8
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    8
  • 7 Liam Mandeville Liam Mandeville
    6
  • 17 Dobra A. Dobra A.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Chesterfield FC và Grimsby Town là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Chesterfield FC chơi trên sân nhà, Chesterfield FC đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Grimsby Town thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-19 nghiêng về phía Grimsby Town.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Chesterfield FC đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Grimsby Town thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-27 nghiêng về phía Grimsby Town.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Chesterfield FC) và 1-1 (sân của Grimsby Town).

Chesterfield FC đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng ba quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng ba quốc gia (Anh) sắp tới giữa Chesterfield và Grimsby Town sẽ diễn ra vào 14.04 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Chesterfield v Grimsby Town và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Chesterfield

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Chesterfield trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Chesterfield

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Chesterfield trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Chesterfield

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Grimsby Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Grimsby Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Grimsby Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Chesterfield

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Chesterfield không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 80 24 8 14 74:52
4
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 81 25 6 15 61:51
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
8
Barnet Barnet 46 76 21 13 12 70:53
9
Swindon Town Swindon Town 46 75 22 9 15 70:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 14 tháng 4 2026
Trọng tài
Reeves Tom Anh
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chesterfield Chesterfield
Grimsby Town Grimsby Town
#
Bàn thắng
  • 10 Bonis L. Bonis L.
    12
  • 24 Markanday D. Markanday D.
    8
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    8
  • 7 Liam Mandeville Liam Mandeville
    6
  • 17 Dobra A. Dobra A.
    5
  • 28 Berry J. Berry J.
    5
  • 9 Grigg W. Grigg W.
    4
  • 25 Dickson W. Dickson W.
    3
  • 11 Duffy D. Duffy D.
    2
  • 6 McFadzean K. McFadzean K.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
  • 7 Walker J. Walker J.
    4
  • 5 Rodgers H. Rodgers H.
    3
  • 14 Nwogu J. Nwogu J.
    3
  • 3 Sweeney J. Sweeney J.
    3
  • 17 McJannett C. McJannett C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close