Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Doncaster Rovers - Colchester United · 21.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 0
(Crewe C.) Westbrooke Z.
change-icon
82’
3 : 0
(Street R.) Sbarra J.
change-icon
81’
3 : 0
80’
2 : 1
77’
2 : 1
goals-icon
Gordon J. (Lisbie K.)
77’
2 : 1
goals-icon
Vincent-Young K. (Bishop T.)
70’
2 : 1
(Senior J.) Maxwell J.
change-icon
68’
3 : 0
(Clifton H.) Kelly P.
change-icon
62’
3 : 0
(Gibson J.) Ennis E.
change-icon
62’
3 : 0
61’
2 : 1
56’
2 : 1
goals-icon
Scully A. (Kelleher F.)
56’
2 : 1
goals-icon
Tovide S. (Simpson T.)
51’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
38’
2 : 1
goals-icon
Tucker J. (McDonnell J.)
25’
2 : 1
22’
2 : 0
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.64
42%
Sở hữu bóng
58%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Colchester United Colchester United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Colchester United Colchester United
#
Bàn thắng
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    16
  • 17 Street R. Street R.
    11
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    8
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    7
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    6
#
Bàn thắng
  • 33 Taylor L. Taylor L.
    10
  • 10 Payne J. Payne J.
    8
  • 21 Edwards O. Edwards O.
    7
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    7
  • 6 Goodliffe B. Goodliffe B.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Doncaster Rovers và Colchester United khi Doncaster Rovers chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Doncaster Rovers và Colchester United là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Doncaster Rovers chơi trên sân nhà, Doncaster Rovers đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Colchester United thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-2 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Doncaster Rovers đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Colchester United thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-20 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Mùa trước Doncaster Rovers thắng cả hai trận gặp Colchester United (3-1 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Doncaster Rovers vs Colchester United trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 21.04 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Doncaster Rovers Colchester United bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Doncaster Rovers

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Doncaster Rovers

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Colchester United

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Colchester United trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Colchester United

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Colchester United trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Colchester United

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Doncaster Rovers

5 / 10của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 84 24 12 10 73:50
2
Port Vale Port Vale 46 80 22 14 10 65:46
3
Bradford City Bradford City 46 78 22 12 12 64:45
9
Grimsby Town Grimsby Town 46 68 20 8 18 61:67
10
Colchester United Colchester United 46 67 16 19 11 52:47
11
Bromley Bromley 46 66 17 15 14 64:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Hai 21 tháng 4 2025
Trọng tài
Young Alan Anh
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Colchester United Colchester United
Thống Kê Chính
2.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.64
42%
Sở hữu bóng
58%
10
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
76% 277/365
Đường chuyền
412/500 82%
1
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.47
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.05
3
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
3
1
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
76% 277/365
Đường chuyền
412/500 82%
31% 20/64
Đường Chuyền Dài
31/71 44%
46% 46/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/124 66%
1.53
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
20% 1/5
Chuyền bóng
3/11 27%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
12
1
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
12
Fouls
13
1
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
59
Trận đấu tay đôi thắng
49
60% 15/25
Tranh bóng
4/13 31%
18
Phá bóng
12
8
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.47
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.53

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Colchester United Colchester United
#
Bàn thắng
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    16
  • 17 Street R. Street R.
    11
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    8
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    7
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    6
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    5
  • 29 Ironside J. Ironside J.
    4
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    3
  • 5 Olowu J. Olowu J.
    3
  • 2 Jamie Sterry Jamie Sterry
    3
#
Bàn thắng
  • 33 Taylor L. Taylor L.
    10
  • 10 Payne J. Payne J.
    8
  • 21 Edwards O. Edwards O.
    7
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    7
  • 6 Goodliffe B. Goodliffe B.
    3
  • 7 Anderson H. Anderson H.
    3
  • 11 Gordon J. Gordon J.
    3
  • 4 Kelleher F. Kelleher F.
    2
  • 16 Read A. Read A.
    1
  • 38 McDonnell J. McDonnell J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close