Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Colchester United - Wrexham · 06.04.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hopper T.) Ihionvien B.
change-icon
89’
2 : 2
(Dallison T.) Jay M.
change-icon
89’
2 : 2
85’
1 : 2
84’
1 : 2
goals-icon
Bolton L. (Barnett R.)
84’
1 : 2
goals-icon
Marriott J. (Mullin P.)
(Smith A.) Chilvers N.
change-icon
80’
2 : 1
67’
1 : 2
goals-icon
Palmer O. (Fletcher S.)
(Akinde J.) Tovide S.
change-icon
67’
2 : 1
(Iandolo E.) Fevrier J.
change-icon
67’
2 : 1
62’
1 : 1
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
34’
0 : 1
goals-icon
Lee E. (Mendy J.)
29’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
23
2
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
11
5
Ảnh bị chặn
10
4
Thủ môn cứu thua
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Colchester United Colchester United
Wrexham Wrexham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Colchester United Colchester United
Wrexham Wrexham
#
Bàn thắng
  • 10 Taylor J. Taylor J.
    11
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    8
  • 16 Read A. Read A.
    5
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    4
  • 48 Ihionvien B. Ihionvien B.
    4
#
Bàn thắng
  • 14 Mullin P. Mullin P.
    24
  • 38 Lee E. Lee E.
    16
  • 26 Fletcher S. Fletcher S.
    8
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    7
  • 42 Cannon A. Cannon A.
    6

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Colchester United đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Wrexham thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía Colchester United.

Bạn có biết rằng Colchester United ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng Wrexham ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Colchester United đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Colchester United đã không ghi bàn 2 trận trong 18 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng ba quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Colchester United và Wrexham sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Colchester United

7 / 10của trận đấu cuối cùng Colchester United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Colchester United

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Colchester United in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Colchester United Wrexham

1 / 5 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Wrexham

3 / 10của trận đấu cuối cùng Wrexham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Wrexham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Wrexham in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Colchester United Wrexham

1 / 5 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Stockport County Stockport County 46 92 27 11 8 96:48
2
Wrexham Wrexham 46 88 26 10 10 89:52
3
Mansfield Town Mansfield Town 46 86 24 14 8 90:47
21
Grimsby Town Grimsby Town 46 49 11 16 19 57:74
22
Colchester United Colchester United 46 45 11 12 23 59:80
23
Sutton United Sutton United 46 42 9 15 22 59:84
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 06 tháng 4 2024
Trọng tài
Reeves Tom Anh
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
23
2
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
11
5
Ảnh bị chặn
10
4
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
7
Fouls
12
0
Thẻ vàng
1
Khác
12
Ném phạt thành công
7
3
Đá phạt góc
7
23
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Colchester United Colchester United
Wrexham Wrexham
#
Bàn thắng
  • 10 Taylor J. Taylor J.
    11
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    8
  • 16 Read A. Read A.
    5
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    4
  • 48 Ihionvien B. Ihionvien B.
    4
  • 10 Chilvers N. Chilvers N.
    4
  • 77 Fevrier J. Fevrier J.
    4
  • 14 Hopper T. Hopper T.
    4
  • 11 Cooper C. Cooper C.
    2
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Mullin P. Mullin P.
    24
  • 38 Lee E. Lee E.
    16
  • 26 Fletcher S. Fletcher S.
    8
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    7
  • 42 Cannon A. Cannon A.
    6
  • 35 Jones J. Jones J.
    4
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    3
  • 7 McClean J. McClean J.
    3
  • 15 Davies J. Davies J.
    2
  • 17 Mendy J. Mendy J.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close