Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grimsby Town - Doncaster Rovers · 07.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 3
McJannett C. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 2
Hiệp 1
14’
0 : 2
7’
0 : 1
goals-icon
Gotts R. (Middleton G.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.03
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grimsby Town Grimsby Town
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
#
Bàn thắng
  • 7 Walker J. Walker J.
    2
  • 33 Rose D. Rose D.
    1
  • 16 Staunton R. Staunton R.
    1
  • 29 Oduor C. Oduor C.
    1
  • 27 Gilsenan Z. Gilsenan Z.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    5
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    2
  • 22 Gotts R. Gotts R.
    2
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    2
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Football League Trophy

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grimsby Town và Doncaster Rovers khi Grimsby Town chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grimsby Town và Doncaster Rovers là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Grimsby Town chơi trên sân nhà, Grimsby Town đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Doncaster Rovers thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-9 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Grimsby Town đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Doncaster Rovers thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-15 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Trận thắng gần đây nhất của Grimsby Town trước Doncaster Rovers trên sân nhà là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Grimsby Town và Doncaster Rovers, là một phần của Football League Trophy (Anh), được lên lịch vào 07.10 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Grimsby Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Grimsby Town

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Football League Trophy

Doncaster Rovers

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Doncaster Rovers

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers in Football League Trophy kết thúc trong thất bại

Grimsby Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Grimsby Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Grimsby Town

3 / 4 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town in Football League Trophy kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

EFL Trophy 25/26, Northern Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 3 9 3 0 0 8:2
2
Bradford City Bradford City 3 6 2 0 1 8:5
3
Grimsby Town Grimsby Town 3 3 1 0 2 6:8
4
Everton U21 Everton U21 3 0 0 0 3 5:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Ba 07 tháng 10 2025
Grimsby Town Grimsby Town
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Thống Kê Chính
0.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.03
47%
Sở hữu bóng
53%
11
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
8
81% 336/416
Đường chuyền
384/471 82%
8
Đá phạt góc
7
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
8
0.37
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.59
4
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
6
5
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
81% 336/416
Đường chuyền
384/471 82%
43% 20/46
Đường Chuyền Dài
21/53 40%
69% 66/95
Đường chuyền ở phần ba cuối
70/110 64%
0.92
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.7
33% 3/9
Chuyền bóng
6/19 32%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
2
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
9
8
Đá phạt góc
7
21
Ném biên
28
Phòng thủ
9
Fouls
9
0
Thẻ vàng
1
48
Trận đấu tay đôi thắng
42
65% 11/17
Tranh bóng
11/21 52%
7
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
2
1.59
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.37
-0.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
#
Bàn thắng
  • 7 Walker J. Walker J.
    2
  • 33 Rose D. Rose D.
    1
  • 16 Staunton R. Staunton R.
    1
  • 29 Oduor C. Oduor C.
    1
  • 27 Gilsenan Z. Gilsenan Z.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    5
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    2
  • 22 Gotts R. Gotts R.
    2
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    2
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    1
  • 23 Senior J. Senior J.
    1
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    1
  • 25 Ajayi O. Ajayi O.
    1
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Football League Trophy

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close