Morecambe - Doncaster Rovers · 18.02.2025
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia
Sự kiện trận đấu
Trong 8 lần gặp nhau gần đây, Morecambe FC đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Doncaster Rovers thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-12 nghiêng về phía Doncaster Rovers.
Kết quả mùa giải trước: 0-3 (sân của Morecambe FC) và 0-5 (sân của Doncaster Rovers).
Bạn có biết rằng Morecambe FC ghi 37% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.
Bạn có biết rằng Morecambe FC ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.
Bạn có biết rằng Doncaster Rovers ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
Morecambe
Doncaster Rovers
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Morecambe
Doncaster Rovers
Phỏng đoán
Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Morecambe và Doncaster Rovers sẽ diễn ra vào 18.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
9 / 10 of last matches Morecambe in all competitions had less than 3 goals
9 / 10 of last matches Morecambe in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals
9 / 10 of last matches Doncaster Rovers in all competitions had less than 3 goals
9 / 10 of last matches Doncaster Rovers in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals
4 / 10 of last matches Morecambe in all competitions scored at least 1 goal
5 / 10 of last matches Morecambe in Giải hạng ba quốc gia scored at least 1 goal
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
46 | 84 | 24 | 12 | 10 | 73:50 |
| 2 |
|
46 | 80 | 22 | 14 | 10 | 65:46 |
| 3 |
|
46 | 78 | 22 | 12 | 12 | 64:45 |
| 22 |
|
46 | 49 | 13 | 10 | 23 | 52:76 |
| 23 |
|
46 | 42 | 10 | 12 | 24 | 44:71 |
| 24 |
|
46 | 36 | 10 | 6 | 30 | 40:72 |
Thông tin trận đấu
14:45
Thứ Ba 18 tháng 2 2025Đội hình
Morecambe
-
Adams D.
-
McCann G.