Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Real Valladolid - Eibar · 13.04.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 35
Th 2 13 thg 4 2026 - 14:30
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
0 : 1
89’
0 : 1
goals-icon
Bautista J. (Guruzeta J.)
89’
1 : 0
89’
0 : 1
88’
0 : 1
87’
1 : 0
(Biuk S.) Gonzalez P.
change-icon
75’
1 : 0
74’
0 : 1
goals-icon
Olaetxea L. (Martinez Calvo J.)
72’
0 : 1
70’
0 : 1
goals-icon
Marton J. (Madariaga A.)
(Meseguer V.) Latasa J.
change-icon
66’
1 : 0
61’
0 : 1
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0
42%
Sở hữu bóng
58%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Real Valladolid Real Valladolid
Eibar Eibar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Real Valladolid Real Valladolid
Eibar Eibar
#
Bàn thắng
  • 18 Latasa J. Latasa J.
    7
  • 20 Chuki Chuki
    7
  • 19 Gonzalez P. Gonzalez P.
    6
  • 11 Ndiaye A. Ndiaye A.
    4
  • 8 Meseguer V. Meseguer V.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Marton J. Marton J.
    14
  • 17 Corpas Corpas
    7
  • 9 Bautista J. Bautista J.
    6
  • 23 Arbilla A. Arbilla A.
    4
  • 22 Rodriguez A. Rodriguez A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Real Valladolid CF chơi trên sân nhà, Real Valladolid CF đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi SD Eibar thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía Real Valladolid CF.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Real Valladolid CF đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi SD Eibar thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-18 nghiêng về phía SD Eibar.

SD Eibar đã có 4 trận thắng liên tiếp ở LaLiga 2.

Bạn có biết rằng Real Valladolid CF ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng SD Eibar ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Real Valladolid và Eibar sẽ diễn ra vào 13.04 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Real Valladolid

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Real Valladolid không vẽ

Real Valladolid

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Real Valladolid không vẽ

Real Valladolid Eibar

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Eibar

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Eibar không vẽ

Eibar

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Eibar không vẽ

Real Valladolid

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Real Valladolid trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Burgos Burgos 42 72 20 12 10 48:33
8
Eibar Eibar 42 67 19 10 13 52:40
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
16
Leganes Leganes 42 46 11 13 18 43:51
17
Real Valladolid Real Valladolid 42 46 12 10 20 44:57
18
Cádiz Cádiz 42 43 11 10 21 41:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Hai 13 tháng 4 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Valladolid,

José Zorrilla

Trọng tài
De Ena Wolf Alonso Tây Ban Nha

Đội hình

Real Valladolid Real Valladolid
Eibar Eibar
Thống Kê Chính
0.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0
42%
Sở hữu bóng
58%
9
Tổng số cú sút
0
2
Những cú sút vào khung thành
0
84% 330/391
Đường chuyền
488/561 87%
9
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
9
Tổng số cú sút
0
2
Những cú sút vào khung thành
0
0.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
4
Sút xa khung thành
0
5
Cú sút trong Vùng
0
4
Cú sút ngoài Vùng
0
3
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
84% 330/391
Đường chuyền
488/561 87%
36% 15/42
Đường Chuyền Dài
17/42 40%
68% 47/69
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/85 69%
0.7
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.19
30% 9/30
Chuyền bóng
1/13 8%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
19
Đá phạt
12
9
Đá phạt góc
1
17
Ném biên
17
Phòng thủ
12
Fouls
19
2
Thẻ vàng
4
52
Trận đấu tay đôi thắng
57
55% 6/11
Tranh bóng
13/22 59%
12
Phá bóng
28
11
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.06
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Real Valladolid Real Valladolid
Eibar Eibar
#
Bàn thắng
  • 18 Latasa J. Latasa J.
    7
  • 20 Chuki Chuki
    7
  • 19 Gonzalez P. Gonzalez P.
    6
  • 11 Ndiaye A. Ndiaye A.
    4
  • 8 Meseguer V. Meseguer V.
    3
  • 10 Andre M. Andre M.
    3
  • 7 Canos S. Canos S.
    2
  • 16 Maroto M. Maroto M.
    1
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    1
  • 18 Delgado Caballero J. Delgado Caballero J.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Marton J. Marton J.
    14
  • 17 Corpas Corpas
    7
  • 9 Bautista J. Bautista J.
    6
  • 23 Arbilla A. Arbilla A.
    4
  • 22 Rodriguez A. Rodriguez A.
    3
  • 16 Madariaga A. Madariaga A.
    3
  • 11 Magunacelaya J. Magunacelaya J.
    2
  • 18 Adu M. Adu M.
    2
  • 8 Nolaskoain P. Nolaskoain P.
    2
  • 6 Alvarez S. Alvarez S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 67/76(88%) - -
player-stats-img
Alejo I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.09 - 25/28(89%) 1 -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Juric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.22 - 0.01 2 52/60(87%) - -
player-stats-img
Gonzalez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 15 - - - 0.21 - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 75 - - - 0.01 - 51/55(93%) - -
player-stats-img
Andre M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.04 - - 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 77/82(94%) 1 -
player-stats-img
Aceves A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 14/25(56%) - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 89 - - - 0.04 - 32/38(84%) 1 -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Ortiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.03 - 0.01 2 56/65(86%) - -
player-stats-img
Latasa J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 25 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - 0.01 - 12/14(86%) 1 -
player-stats-img
Ponceau J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.08 2 46/55(84%) - -
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 77/84(92%) - -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 66/70(94%) 1 -
player-stats-img
Clerc C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 20 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Tomeo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 50/55(91%) - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 70 - - - 0.01 - 24/30(80%) 1 -
player-stats-img
Meseguer V.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 65 - - - 0.01 - 23/26(88%) - -
player-stats-img
Biuk S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 75 - 0.02 - 0.06 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 89 - - - 0.02 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.04 - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Chuki
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 86 - 0.04 - 0.14 1 12/12(100%) - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sanseviero L.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Juric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Ortiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Ponceau J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - - 2
player-stats-img
Andre M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Biuk S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Chuki
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Aceves A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alejo I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clerc C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Latasa J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meseguer V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanseviero L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomeo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Chuki
Tiền vệ player-stats-team-img
5 12/12(100%) - - - 0.14 2/2(100%) 41 - 3/13(23%) - 3 -
player-stats-img
Ortiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 56/65(86%) - - - 0.01 1/3(33%) 79 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Andre M.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/7(57%) - - - - 2/3(67%) 29 - - 2/2(100%) 6 -
player-stats-img
Juric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 52/60(87%) - 1 - 0.01 5/9(56%) 71 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Alejo I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/28(89%) - - - 0.09 5/7(71%) 64 1/2(50%) 1/6(17%) 3/7(43%) 3 -
player-stats-img
Biuk S.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/13(92%) - - - 0.06 7/8(88%) 22 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Gonzalez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) 1 - - 0.21 - 10 - 3/4(75%) - - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
1 32/38(84%) - - - 0.04 9/14(64%) 55 - - 6/8(75%) 3 -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 66/70(94%) - - - - - 80 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - 0.01 3/3(100%) 43 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 7 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.01 4/4(100%) 21 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Ponceau J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/55(84%) - - - 0.08 12/16(75%) 68 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Aceves A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/25(56%) - - - - 1/4(25%) 30 5/16(31%) - - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 67/76(88%) - - - 0.01 5/12(42%) 88 - - - 1 -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 77/82(94%) - - - 0.01 7/8(88%) 104 4/5(80%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Clerc C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/39(87%) - - - 0.03 7/8(88%) 54 - 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - 0.04 2/4(50%) 32 1/3(33%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - 0.02 12/17(71%) 53 - - - 1 -
player-stats-img
Latasa J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 7 - - - 2 -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.01 4/4(100%) 37 - - - 2 -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/32(81%) - - - - - 43 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/55(93%) - - - 0.01 6/6(100%) 67 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Meseguer V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/26(88%) - - - 0.01 5/6(83%) 34 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 77/84(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 97 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Sanseviero L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - 1 -
player-stats-img
Tomeo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/55(91%) - - - - - 59 3/6(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Alejo I.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 - 9/17(53%) 1 3/3(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
17 2/4(50%) 4/13(31%) 3 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Andre M.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/4(50%) 10/11(91%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Chuki
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 3/12(25%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 9/11(82%) 1 1/1(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 4/10(40%) 5 - 2 2 - - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) 4/5(80%) - 3/4(75%) 1 3 - - -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 7/9(78%) 1 4/6(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 4/6(67%) 1 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Ortiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/6(83%) 2/4(50%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Ponceau J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 3 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) - 4 - - 5 - - -
player-stats-img
Juric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 4/4(100%) 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Biuk S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/6(17%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Clerc C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 2 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Meseguer V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) - 1 - 3 7 - - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Latasa J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Tomeo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Sanseviero L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Aceves A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 2 0.12 - 2 5 1
player-stats-img
Aceves A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close