Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

K.A.S. Eupen - Gent · 18.02.2024

Giải hạng A

Giải hạng A

Vòng 26
CN 18 thg 2 2024 - 13:15
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
1 : 2
(Baiye B.) Emond R.
change-icon
79’
1 : 2
(Davidson J.) Pattynama S.
change-icon
78’
1 : 2
78’
0 : 3
goals-icon
Gandelman O. (Depoitre L.)
(Van Genechten Y.) Paeshuyse R.
change-icon
70’
1 : 2
69’
0 : 3
goals-icon
Fortuna N. (Brown A.)
(Pantovic M.) Keita A.
change-icon
65’
1 : 2
(Lambert B.) Finnbogason A.
change-icon
65’
1 : 2
60’
0 : 2
54’
0 : 2
51’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Tissoudali T. (Sonko M.)
Hiệp 1
21’
1 : 1
13’
0 : 1
goals-icon
Hong H. (Depoitre L.)
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
9
3
Những cú sút vào khung thành
6
2
Sút xa khung thành
3
4
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

K.A.S. Eupen K.A.S. Eupen
Gent Gent
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

K.A.S. Eupen K.A.S. Eupen
Gent Gent
#
Bàn thắng
  • 7 Nuhu I. Nuhu I.
    5
  • 77 Charles-Cook R. Charles-Cook R.
    4
  • 15 Magnee G. Magnee G.
    3
  • 2 Van Genechten Y. Van Genechten Y.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    2
#
Bàn thắng
  • 34 Tissoudali T. Tissoudali T.
    15
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    11
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    8
  • 9 Cuypers H. Cuypers H.
    6
  • 18 Samoise M. Samoise M.
    6

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa KAS Eupen và KAA Gent là 0-3. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi KAS Eupen chơi trên sân nhà, KAS Eupen đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi KAA Gent thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-11 nghiêng về phía KAA Gent.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, KAS Eupen đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi KAA Gent thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 46-18 nghiêng về phía KAA Gent.

Mùa trước KAA Gent thắng cả hai trận gặp KAS Eupen (3-0 trên sân nhà và 4-0 trên sân khách)

KAS Eupen đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải hạng A.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu K.A.S. Eupen vs Gent trong Bỉ Giải hạng A sẽ bắt đầu vào 18.02 lúc 13:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu K.A.S. Eupen Gent bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

K.A.S. Eupen

7 / 10 of last matches in all competitions K.A.S. Eupen played with a score of 0:0

K.A.S. Eupen

7 / 10 of last matches in Giải hạng A K.A.S. Eupen played with a score of 0:0

K.A.S. Eupen Gent

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Gent

5 / 10 of last matches in all competitions Gent played with a score of 0:0

Gent

5 / 10 of last matches in Giải hạng A Gent played with a score of 0:0

K.A.S. Eupen

2 / 10 của trận đấu cuối cùng K.A.S. Eupen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League
# Đội T Dim T V Đ B
6
Genk Genk 30 47 12 11 7 51:31
7
Gent Gent 30 47 12 11 7 53:38
8
Mechelen Mechelen 30 45 13 6 11 39:34
13
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C. 30 29 7 8 15 26:48
14
K.A.S. Eupen K.A.S. Eupen 30 24 7 3 20 24:58
15
Kortrijk Kortrijk 30 24 6 6 18 22:57
Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Gent Gent 40 48 20 11 9 80:48
2
Mechelen Mechelen 40 39 18 7 15 59:52
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 40 33 13 14 13 49:61
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kortrijk Kortrijk 36 31 8 7 21 29:67
3
RWD Molenbeek RWD Molenbeek 36 30 7 9 20 39:76
4
K.A.S. Eupen K.A.S. Eupen 36 28 8 4 24 29:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:15

Chủ Nhật 18 tháng 2 2024
Bỉ

Bỉ, Eupen,

Kehrweg Stadium

Trọng tài
Put Bert Bỉ
53%
Sở hữu bóng
47%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
9
3
Những cú sút vào khung thành
6
2
Sút xa khung thành
3
4
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
19
Fouls
13
3
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
21
4
Đá phạt góc
3
2
Ngoại vi
1
42
Ném biên
36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

K.A.S. Eupen K.A.S. Eupen
Gent Gent
#
Bàn thắng
  • 7 Nuhu I. Nuhu I.
    5
  • 77 Charles-Cook R. Charles-Cook R.
    4
  • 15 Magnee G. Magnee G.
    3
  • 2 Van Genechten Y. Van Genechten Y.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    2
  • 19 Pantovic M. Pantovic M.
    2
  • 9 Emond R. Emond R.
    2
  • 11 Finnbogason A. Finnbogason A.
    1
  • 8 Mohwald K. Mohwald K.
    1
  • 21 Kral J. Kral J.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Tissoudali T. Tissoudali T.
    15
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    11
  • 7 Fernandez M. Fernandez M.
    8
  • 9 Cuypers H. Cuypers H.
    6
  • 18 Samoise M. Samoise M.
    6
  • 14 Hong H. Hong H.
    5
  • 4 De Sart J. De Sart J.
    5
  • 18 Gerkens P. Gerkens P.
    4
  • 16 Orban G. Orban G.
    3
  • 29 Depoitre L. Depoitre L.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close