Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Exeter City - Lincoln City · 10.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 2
goals-icon
Elerewe D. (Reach A.)
82’
0 : 2
goals-icon
Lloyd A. (Street R.)
(Cummins C.) Mendes Gomes C.
change-icon
82’
1 : 1
77’
0 : 2
71’
0 : 2
70’
0 : 2
goals-icon
Towler R. (Moylan J.)
70’
0 : 2
goals-icon
Jefferies D. (House B.)
(Aitchison J.) Cole R.
change-icon
56’
1 : 1
(Oakes L.) Higgins A.
change-icon
56’
1 : 1
(McMillan J.) Andrew D.
change-icon
55’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
36’
0 : 2
32’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.36
61%
Sở hữu bóng
39%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Exeter City Exeter City
Lincoln City Lincoln City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Exeter City Exeter City
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 9 Wareham J. Wareham J.
    19
  • 12 Cole R. Cole R.
    7
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    7
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    3
  • 28 Tuterov T. Tuterov T.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Hackett-Fairchild R. Hackett-Fairchild R.
    11
  • 10 Moylan J. Moylan J.
    11
  • 17 Street R. Street R.
    10
  • 34 Draper F. Draper F.
    7
  • 18 House B. House B.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Exeter City chơi trên sân nhà, Exeter City đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-7 nghiêng về phía Exeter City.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Exeter City đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-13 nghiêng về phía Exeter City.

Trận thắng gần đây nhất của Lincoln City trên sân của Exeter City là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Exeter City) và 0-0 (sân của Lincoln City).

Lincoln City đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhì quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Exeter City vs Lincoln City trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 10.03 lúc 15:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Exeter City Lincoln City bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Exeter City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Exeter City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Exeter City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Lincoln City

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Lincoln City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lincoln City

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Lincoln City trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lincoln City

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Exeter City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lincoln City Lincoln City 46 103 31 10 5 89:41
2
Cardiff City Cardiff City 46 91 27 10 9 90:50
3
Stockport County Stockport County 46 77 22 11 13 71:58
20
Leyton Orient Leyton Orient 46 52 14 10 22 59:71
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
22
Port Vale Port Vale 46 42 10 12 24 36:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 10 tháng 3 2026
Trọng tài
Brook Carl Anh
Exeter City Exeter City
Lincoln City Lincoln City
Thống Kê Chính
0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.36
61%
Sở hữu bóng
39%
10
Tổng số cú sút
18
3
Những cú sút vào khung thành
3
81% 343/426
Đường chuyền
197/278 71%
6
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
5
Cú sút
10
Tổng số cú sút
18
3
Những cú sút vào khung thành
3
0.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.63
3
Sút xa khung thành
9
6
Cú sút trong Vùng
14
4
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
6
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
81% 343/426
Đường chuyền
197/278 71%
58% 39/67
Đường Chuyền Dài
18/62 29%
64% 83/129
Đường chuyền ở phần ba cuối
64/103 62%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.72
19% 6/31
Chuyền bóng
4/20 20%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
1
Ngoại vi
4
10
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
7
20
Ném biên
22
Phòng thủ
10
Fouls
10
2
Thẻ vàng
5
50
Trận đấu tay đôi thắng
40
45% 5/11
Tranh bóng
6/11 55%
41
Phá bóng
38
5
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.63
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.34
-0.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Exeter City Exeter City
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 9 Wareham J. Wareham J.
    19
  • 12 Cole R. Cole R.
    7
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    7
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    3
  • 28 Tuterov T. Tuterov T.
    3
  • 26 Sweeney P. Sweeney P.
    2
  • 5 Fitzwater J. Fitzwater J.
    1
  • 19 Cox S. Cox S.
    1
  • 29 McDonald K. McDonald K.
    1
  • 17 Higgins A. Higgins A.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Hackett-Fairchild R. Hackett-Fairchild R.
    11
  • 10 Moylan J. Moylan J.
    11
  • 17 Street R. Street R.
    10
  • 34 Draper F. Draper F.
    7
  • 18 House B. House B.
    7
  • 2 Darikwa T. Darikwa T.
    6
  • 19 One R. One R.
    5
  • 9 Collins J. Collins J.
    4
  • 3 Reach A. Reach A.
    4
  • 8 Bayliss T. Bayliss T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.22 - 0.35 2 15/22(68%) - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.21 - 57/66(86%) - -
player-stats-img
Reach A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 89 - 0.12 1 0.35 2 30/38(79%) - -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.09 - 0.27 1 61/68(90%) - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.1 - 14/35(40%) - -
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 70 - 0.34 - 0.47 5 19/24(79%) - -
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 82 - 0.04 - 0.02 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.03 - 39/50(78%) - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 20 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.11 - 20/26(77%) 1 -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 70 - 0.17 - 0.01 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 71 - 0.54 - - 5 5/8(63%) - -
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.08 1 12/19(63%) 1 -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 20 - - - - - 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Whitworth J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 39/46(85%) - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) - -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 35 - 0.06 - 0.08 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Higgins A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 34 - 0.01 - 0.02 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.16 - 14/20(70%) 1 -
player-stats-img
Oakes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 56 - - - 0.01 - 8/13(62%) - -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 82 - 0.13 - 0.05 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 19 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.14 - 0.02 2 3/14(21%) - -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 56 - 0.09 - 0.05 2 11/14(79%) - -
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.21 - 0.02 2 10/16(63%) 1 -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.13 - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 34 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 55 - - - 0.01 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/4(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 3 2 - 4 1
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.39 2 1 - 5 -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 - 1 1
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.26 1 - 2 2 -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - 1 2 -
player-stats-img
Reach A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 1 - 1 1 1
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Higgins A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - 1 -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oakes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Whitworth J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 19/24(79%) 1 - - 0.47 10/14(71%) 40 - - - 1 -
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
6 5/8(63%) - 1 - - 1/1(100%) 26 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 15/22(68%) - - - 0.35 4/10(40%) 43 2/7(29%) - - - 2
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/16(63%) - - - 0.02 4/8(50%) 29 - - - - 1
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/14(21%) - - - 0.02 2/7(29%) 28 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/20(70%) - - - 0.16 1/5(20%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
2 22/31(71%) - - - 0.13 9/14(64%) 53 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Reach A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/38(79%) 1 - 1 0.35 12/14(86%) 64 4/8(50%) 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - 0.05 4/7(57%) 16 - - - 2 1
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 61/68(90%) - - - 0.27 14/19(74%) 89 9/13(69%) 2/3(67%) - 2 -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.05 6/7(86%) 24 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/22(77%) - - - 0.08 4/9(44%) 36 2/4(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/19(63%) - - - 0.08 3/9(33%) 37 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/32(88%) - - - 0.02 7/9(78%) 60 4/7(57%) - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - - 12 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/16(88%) - - - 0.01 6/7(86%) 30 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/50(78%) - - - 0.03 11/15(73%) 63 2/7(29%) - - 3 -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - 0.01 3/5(60%) 19 - - - - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 57/66(86%) - - - 0.21 17/22(77%) 83 10/12(83%) 3/12(25%) - 1 -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.01 4/5(80%) 19 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/26(77%) - - - 0.11 4/7(57%) 43 2/5(40%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Higgins A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.02 3/3(100%) 20 - 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Oakes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/13(62%) - - - 0.01 3/4(75%) 28 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Whitworth J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 39/46(85%) - - - - 2/7(29%) 59 9/16(56%) - - - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/35(40%) - - - 0.1 3/9(33%) 42 8/29(28%) - - - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.01 5/9(56%) 81 7/10(70%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cummins C.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 4/5(80%) 6/10(60%) - 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/3(33%) 6/10(60%) 1 4/5(80%) 1 2 - - -
player-stats-img
Magennis J.
Phía trước player-stats-team-img
12 7/11(64%) - 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/8(25%) 2/2(100%) - - 1 9 - - -
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/7(29%) - - - - 8 - - -
player-stats-img
Wareham J.
Phía trước player-stats-team-img
9 4/4(100%) 3/5(60%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Woodhouse L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 3/3(75%) - 2/2(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3/6(50%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Oakes L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Sweeney P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Andrew D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Cole R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
McMillan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - - 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Niskanen I.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Aitchison J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - 1 3 - 1 -
player-stats-img
Higgins A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Brierley E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Reach A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Mendes Gomes C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Whitworth J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.25 3 0.25 - - 1 -
player-stats-img
Bycroft J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Whitworth J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.35 2 0.65 1 - 8 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close