Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rapid Wien - Grazer AK · 23.11.2025

Bundesliga

Bundesliga

Vòng 14
CN 23 thg 11 2025 - 11:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 2
87’
1 : 3
goals-icon
Cipot T. (Harakate R.)
87’
1 : 3
goals-icon
Oberleitner Y. (Schiestl T.)
(Seidl M.) Romeo A.
change-icon
86’
2 : 2
84’
1 : 2
goals-icon
Harakate R. (Satin M.)
81’
1 : 2
goals-icon
Frieser D. (Schriebl T.)
81’
1 : 2
(Gulliksen T.) Schaub L.
change-icon
79’
2 : 1
76’
1 : 2
(Seidl M.) Kara E.
goals-icon
74’
1 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Maderner D. (Hình phạt)
(Wurmbrand N.) Antiste J.
change-icon
62’
1 : 0
53’
0 : 1
0 : 0
(Raux Yao S.) Horn J.
change-icon
46’
1 : 0
(Dahl P.) Tilio M.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
42’
0 : 1
goals-icon
Satin M. (Jano Z.)
24’
0 : 1
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
56%
Sở hữu bóng
44%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rapid Wien Rapid Wien
Grazer AK Grazer AK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rapid Wien Rapid Wien
Grazer AK Grazer AK
#
Bàn thắng
  • 9 Kara E. Kara E.
    6
  • 15 Wurmbrand N. Wurmbrand N.
    4
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    4
  • 77 Bolla B. Bolla B.
    4
  • 10 Dahl P. Dahl P.
    3
#
Bàn thắng
  • 22 Harakate R. Harakate R.
    11
  • 9 Maderner D. Maderner D.
    8
  • 11 Grosse M. Grosse M.
    6
  • 25 Hofleitner A. Hofleitner A.
    5
  • 23 Italiano J. Italiano J.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rapid Wien và Grazer AK khi Rapid Wien chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rapid Wien và Grazer AK là 1-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi Rapid Wien chơi trên sân nhà, Rapid Wien đã thắng 16 trận, có 6 trận hòa trong khi Grazer AK thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 42-30 nghiêng về phía Rapid Wien.

Trong 53 lần gặp nhau gần đây, Rapid Wien đã thắng 22 trận, có 16 trận hòa trong khi Grazer AK thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 68-64 nghiêng về phía Rapid Wien.

Kết quả mùa giải trước: 3-0 (sân của Rapid Wien) và 1-1 (sân của Grazer AK).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Áo Bundesliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Rapid Wien và Grazer AK sẽ diễn ra vào 23.11 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Rapid Wien

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rapid Wien trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rapid Wien

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rapid Wien in Bundesliga kết thúc trong thất bại

Grazer AK

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Grazer AK trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Grazer AK

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Grazer AK trong Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Grazer AK

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Bundesliga

Rapid Wien

1 / 10của trận đấu cuối cùng Rapid Wien trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Austria Wien Austria Wien 22 36 11 3 8 34:30
5
Rapid Wien Rapid Wien 22 33 9 6 7 26:25
6
Hartberg Hartberg 22 33 8 9 5 29:24
10
Wolfsberger AC Wolfsberger AC 22 26 7 5 10 31:32
11
Grazer AK Grazer AK 22 20 4 8 10 22:36
12
Blau-Weiss Blau-Weiss 22 15 4 3 15 20:36
Bundesliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Austria Wien Austria Wien 32 29 14 5 13 45:50
5
Rapid Wien Rapid Wien 32 27 12 8 12 36:41
6
Hartberg Hartberg 32 25 10 12 10 40:40
Bundesliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Rheindorf Altach Rheindorf Altach 32 27 10 12 10 36:39
4
Grazer AK Grazer AK 32 27 9 10 13 42:45
5
WSG Tirol WSG Tirol 32 24 10 10 12 40:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 23 tháng 11 2025
Áo

Áo, Vienna,

Allianz Stadion

Trọng tài
Ebner Stefan Áo
Rapid Wien Rapid Wien
Grazer AK Grazer AK
Thống Kê Chính
1.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
56%
Sở hữu bóng
44%
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
74% 277/376
Đường chuyền
206/303 68%
7
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.38
5
Sút xa khung thành
1
7
Cú sút trong Vùng
2
3
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
74% 277/376
Đường chuyền
206/303 68%
37% 23/62
Đường Chuyền Dài
15/56 27%
57% 60/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
38/82 46%
1.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.2
23% 5/22
Chuyền bóng
0/12 0%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
1
Ngoại vi
4
14
Đá phạt
14
7
Đá phạt góc
3
34
Ném biên
20
Phòng thủ
14
Fouls
14
2
Thẻ vàng
3
50
Trận đấu tay đôi thắng
46
27% 3/11
Tranh bóng
13/20 65%
9
Cắt bóng
13
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
1.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.19
-0.62
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rapid Wien Rapid Wien
Grazer AK Grazer AK
#
Bàn thắng
  • 9 Kara E. Kara E.
    6
  • 15 Wurmbrand N. Wurmbrand N.
    4
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    4
  • 77 Bolla B. Bolla B.
    4
  • 10 Dahl P. Dahl P.
    3
  • 71 Mbuyi C. Mbuyi C.
    3
  • 90 Antiste J. Antiste J.
    3
  • 18 Scholler J. Scholler J.
    3
  • 55 Cvetkovic N. Cvetkovic N.
    2
  • 21 Schaub L. Schaub L.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Harakate R. Harakate R.
    11
  • 9 Maderner D. Maderner D.
    8
  • 11 Grosse M. Grosse M.
    6
  • 25 Hofleitner A. Hofleitner A.
    5
  • 23 Italiano J. Italiano J.
    4
  • 10 Lichtenberger C. Lichtenberger C.
    3
  • 7 Satin M. Satin M.
    2
  • 9 Cipot T. Cipot T.
    1
  • 82 Owusu B. Owusu B.
    1
  • 2 Pines D. Pines D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close