Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Shelbourne - Hacken · 02.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 0
89’
0 : 1
85’
0 : 1
76’
0 : 1
goals-icon
Dahbo P. (Rygaard M.)
(Odubeko A.) Kelly D.
change-icon
75’
1 : 0
(Wood H.) Martin J.
change-icon
75’
1 : 0
(Gannon S.) Coyle M.
change-icon
65’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Brusberg I. (Dembe J.)
59’
1 : 0
0 : 0
(Ledwidge K.) Caffrey E.
change-icon
46’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Al-Saed D. (Hilvenius H.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.94
35%
Sở hữu bóng
65%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Shelbourne Shelbourne
Hacken Hacken
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shelbourne Shelbourne
Hacken Hacken

Không có dữ liệu có sẵn

#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    1
  • 39 Brusberg I. Brusberg I.
    1
  • 19 Dembe J. Dembe J.
    1
  • 8 Andersen S. Andersen S.
    1
  • 3 Hammar J. Hammar J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

Shelbourne FC đã ghi ít nhất một bàn trong 6 trận liên tiếp.

Shelbourne FC wins 1st half in 26% of their matches, BK Hacken in 27% of their matches.

Shelbourne FC wins 26% of halftimes, BK Hacken wins 27%.

When Shelbourne FC leads 1-0 at home, they win in 75% of their matches.

When BK Hacken leads 0-1 away, they win in 92% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Shelbourne vs Hacken trong Châu Âu UEFA Europa Conference League sẽ bắt đầu vào 02.10 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Shelbourne Hacken bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Shelbourne

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Shelbourne trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Shelbourne

2 / 2 của trận đấu cuối cùng Shelbourne trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hacken

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hacken trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hacken

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Hacken in UEFA Europa Conference League kết thúc trong thất bại

Shelbourne

3 / 10 trận đấu cuối cùng Shelbourne trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Hacken

3 / 10 trận đấu cuối cùng Hacken trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
31
Shamrock Rovers Shamrock Rovers 6 4 1 1 4 7:13
32
Hacken Hacken 6 3 0 3 3 5:8
33
Hamrun Spartans Hamrun Spartans 6 3 1 0 5 4:11
34
Shelbourne Shelbourne 6 2 0 2 4 0:7
35
Aberdeen Aberdeen 6 2 0 2 4 3:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 02 tháng 10 2025
Ireland: Ireland

Ireland: Ireland, Dublin,

Tallaght Stadium

Trọng tài
Raczkowski Pawel Ba Lan

Đội hình

Shelbourne Shelbourne
Hacken Hacken
Thống Kê Chính
0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.94
35%
Sở hữu bóng
65%
7
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
3
80% 315/395
Đường chuyền
645/730 88%
3
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
7
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
3
0.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.58
2
Sút xa khung thành
3
4
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
80% 315/395
Đường chuyền
645/730 88%
26% 15/58
Đường Chuyền Dài
10/28 36%
63% 46/73
Đường chuyền ở phần ba cuối
125/159 79%
0.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.85
8% 1/12
Chuyền bóng
2/17 12%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
1
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
5
10
Ném biên
18
Phòng thủ
10
Fouls
8
1
Thẻ vàng
2
38
Trận đấu tay đôi thắng
46
40% 8/20
Tranh bóng
9/16 56%
27
Phá bóng
14
13
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
0.58
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.04
0.58
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shelbourne Shelbourne
Hacken Hacken

Không có dữ liệu có sẵn

#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    1
  • 39 Brusberg I. Brusberg I.
    1
  • 19 Dembe J. Dembe J.
    1
  • 8 Andersen S. Andersen S.
    1
  • 3 Hammar J. Hammar J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close