Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Noah Yerevan - Rijeka · 02.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Sangare G.) Harutyunyan H.
change-icon
90+4’
2 : 0
(Boakye E.) Manvelyan G.
change-icon
90+4’
2 : 0
(Oshima T.) Thorarinsson G.
change-icon
87’
2 : 0
86’
1 : 1
85’
1 : 1
goals-icon
Ndockyt M. (Lasickas J.)
85’
1 : 1
goals-icon
Vignato S. (Radeljic S.)
85’
1 : 1
goals-icon
Juric A. (Fruk T.)
76’
1 : 1
(Ferreira H.) Aias M.
change-icon
75’
2 : 0
71’
2 : 0
63’
1 : 1
goals-icon
Dantas T. (Adu-Adjei D.)
63’
1 : 1
goals-icon
Bogojevic B. (Menalo L.)
1 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 1
29’
1 : 1
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.99
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.17
57%
Sở hữu bóng
43%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Noah Yerevan Noah Yerevan
Rijeka Rijeka
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Noah Yerevan Noah Yerevan
Rijeka Rijeka
#
Bàn thắng
  • 32 Mulahusejnovic N. Mulahusejnovic N.
    5
  • 9 Aias M. Aias M.
    1
  • 19 Hambardzumyan H. Hambardzumyan H.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    5
  • 18 Adu Adjei D. Adu Adjei D.
    4
  • 8 Petrovic D. Petrovic D.
    1
  • 45 Majstorovic A. Majstorovic A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

FC Noah Yerevan đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

FC Noah Yerevan đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

FC Noah Yerevan wins 1st half in 50% of their matches, HNK Rijeka in 31% of their matches.

FC Noah Yerevan wins 50% of halftimes, HNK Rijeka wins 31%.

When FC Noah Yerevan leads 1-0 at home, they win in 91% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Noah Yerevan vs Rijeka trong Châu Âu UEFA Europa Conference League sẽ bắt đầu vào 02.10 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Noah Yerevan Rijeka bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Noah Yerevan

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Noah Yerevan trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Noah Yerevan

4 / 8 của trận đấu cuối cùng Noah Yerevan in UEFA Europa Conference League kết thúc trong thất bại

Rijeka

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rijeka trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Noah Yerevan

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Noah Yerevan trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Noah Yerevan

4 / 8 của trận đấu cuối cùng Noah Yerevan trong UEFA Europa Conference League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rijeka

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Rijeka trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
15
Fiorentina Fiorentina 6 9 3 0 3 8:5
16
Rijeka Rijeka 6 9 2 3 1 5:2
17
Jagiellonia Bialystok Jagiellonia Bialystok 6 9 2 3 1 5:4
18
AC Omonia AC Omonia 6 8 2 2 2 5:4
19
Noah Yerevan Noah Yerevan 6 8 2 2 2 6:7
20
KF Drita KF Drita 6 8 2 2 2 4:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 02 tháng 10 2025
Trọng tài
Gidzhenov Radoslav Bulgaria

Đội hình

Noah Yerevan Noah Yerevan
Rijeka Rijeka
Thống Kê Chính
0.99
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.17
57%
Sở hữu bóng
43%
15
Tổng số cú sút
2
3
Những cú sút vào khung thành
1
91% 496/545
Đường chuyền
328/394 83%
2
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
2
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.75
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.13
8
Sút xa khung thành
1
7
Cú sút trong Vùng
0
8
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
91% 496/545
Đường chuyền
328/394 83%
64% 27/42
Đường Chuyền Dài
15/44 34%
80% 79/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/82 56%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.26
33% 4/12
Chuyền bóng
3/12 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
6
0
Ngoại vi
1
16
Đá phạt
18
2
Đá phạt góc
1
18
Ném biên
21
Phòng thủ
18
Fouls
16
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
48
42% 5/12
Tranh bóng
11/13 85%
26
Phá bóng
16
9
Cắt bóng
3
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.13
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.75
0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Noah Yerevan Noah Yerevan
Rijeka Rijeka
#
Bàn thắng
  • 32 Mulahusejnovic N. Mulahusejnovic N.
    5
  • 9 Aias M. Aias M.
    1
  • 19 Hambardzumyan H. Hambardzumyan H.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    5
  • 18 Adu Adjei D. Adu Adjei D.
    4
  • 8 Petrovic D. Petrovic D.
    1
  • 45 Majstorovic A. Majstorovic A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close