Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Kyiv - Crystal Palace · 02.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 3
goals-icon
Cardines R. (Munoz D.)
(Tymchyk O.) Karavaev O.
change-icon
81’
1 : 2
(Shaparenko M.) Blanuta V.
change-icon
81’
1 : 2
76’
0 : 3
74’
0 : 3
69’
0 : 3
goals-icon
Sarr I. (Pino Y.)
69’
0 : 3
goals-icon
Devenny J. (Kamada D.)
(Yarmolenko A.) Shola O.
change-icon
67’
1 : 2
(Yatsyk O.) Pikhalyonok O.
change-icon
67’
1 : 2
58’
0 : 2
52’
0 : 2
goals-icon
Lerma J. (Hughes W.)
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Nketiah E. (Mateta J.)
Hiệp 1
38’
0 : 2
33’
1 : 1
(Mykhavko T.) Voloshyn N.
change-icon
32’
1 : 1
31’
0 : 1
goals-icon
Munoz D. (Pino Y.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.53
46%
Sở hữu bóng
54%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Crystal Palace Crystal Palace
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Crystal Palace Crystal Palace
#
Bàn thắng
  • 22 Kabaev V. Kabaev V.
    2
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    1
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    1
  • 4 Popov D. Popov D.
    1
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Sarr I. Sarr I.
    9
  • 9 Nketiah E. Nketiah E.
    2
  • 5 Lacroix M. Lacroix M.
    2
  • 3 Mitchell T. Mitchell T.
    2
  • 12 Uche C. Uche C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

FC Dynamo Kyiv đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Crystal Palace đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

Crystal Palace đã bất bại 8 trận liên tiếp trên sân khách.

FC Dynamo Kyiv đã ghi ít nhất một bàn trong 8 trận liên tiếp.

FC Dynamo Kyiv wins 1st half in 53% of their matches, Crystal Palace in 37% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu UEFA Europa Conference League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Dynamo Kyiv và Crystal Palace sẽ diễn ra vào 02.10 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Dynamo Kyiv

6 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Dynamo Kyiv trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Dynamo Kyiv

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Dynamo Kyiv

3 / 10của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Crystal Palace

6 / 10của trận đấu cuối cùng Crystal Palace trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Crystal Palace

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Crystal Palace in UEFA Europa Conference League kết thúc trong một trận hòa

Dynamo Kyiv

4 / 10 trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 6 11 3 2 1 6:3
10
Crystal Palace Crystal Palace 6 10 3 1 2 11:6
11
Lech Poznan Lech Poznan 6 10 3 1 2 12:8
26
Lincoln Red Imps Lincoln Red Imps 6 7 2 1 3 7:15
27
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 6 6 2 0 4 9:9
28
Legia Warsaw Legia Warsaw 6 6 2 0 4 8:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 02 tháng 10 2025
Trọng tài
D'Hondt Lothar Bỉ

Đội hình

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Crystal Palace Crystal Palace
Thống Kê Chính
0.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.53
46%
Sở hữu bóng
54%
9
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
7
81% 324/402
Đường chuyền
377/463 81%
3
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
7
0.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.32
6
Sút xa khung thành
2
5
Cú sút trong Vùng
10
5
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
81% 324/402
Đường chuyền
377/463 81%
37% 22/60
Đường Chuyền Dài
21/43 49%
66% 65/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/124 66%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.27
29% 4/14
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
3
Ngoại vi
3
14
Đá phạt
7
3
Đá phạt góc
4
27
Ném biên
21
Phòng thủ
7
Fouls
14
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
38
Trận đấu tay đôi thắng
40
75% 6/8
Tranh bóng
15/15 100%
40
Phá bóng
18
10
Cắt bóng
5
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
1.32
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.07
-0.68
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Crystal Palace Crystal Palace
#
Bàn thắng
  • 22 Kabaev V. Kabaev V.
    2
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    1
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    1
  • 4 Popov D. Popov D.
    1
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    1
  • 22 Blanuta V. Blanuta V.
    1
  • 91 Mykhailenko M. Mykhailenko M.
    1
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Sarr I. Sarr I.
    9
  • 9 Nketiah E. Nketiah E.
    2
  • 5 Lacroix M. Lacroix M.
    2
  • 3 Mitchell T. Mitchell T.
    2
  • 12 Uche C. Uche C.
    2
  • 14 Mateta J. Mateta J.
    2
  • 2 Munoz D. Munoz D.
    1
  • 10 Pino Y. Pino Y.
    1
  • 55 Devenny J. Devenny J.
    1
  • 29 Guessand E. Guessand E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close