Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Omonia - FSV Mainz 05 · 02.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 2
goals-icon
Maloney L. (Amiri N.)
89’
0 : 2
goals-icon
Widmer S. (Mwene P.)
(Semedo W.) Andreou E.
change-icon
80’
1 : 1
(Simic S.) Diounkou A.
change-icon
80’
1 : 1
75’
0 : 1
goals-icon
Amiri N. (Hình phạt)
74’
1 : 0
71’
0 : 1
goals-icon
Hollerbach B. (Sieb A.)
64’
0 : 1
goals-icon
Hanche-Olsen A. (Potulski K.)
64’
0 : 1
goals-icon
Bobzien B. (Veratschnig N.)
(Mmaee R.) Neofytou A.
change-icon
60’
1 : 0
(Eiting C.) Erakovic N.
change-icon
60’
1 : 0
(Masouras G.) Chatzigiovannis A.
change-icon
60’
1 : 0
49’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.6
44%
Sở hữu bóng
56%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Omonia AC Omonia
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Omonia AC Omonia
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
#
Bàn thắng
  • 9 Neofytou A. Neofytou A.
    3
  • 21 Masouras G. Masouras G.
    1
  • 7 Semedo W. Semedo W.
    1
  • 22 Tankovic M. Tankovic M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    2
  • 4 Posch S. Posch S.
    2
  • 44 Weiper N. Weiper N.
    1
  • 7 Lee J. Lee J.
    1
  • 17 Hollerbach B. Hollerbach B.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

AC Omonia Nicosia đã thắng 4 trận liên tiếp.

AC Omonia Nicosia đã thắng 6 trận liên tiếp trên sân nhà.

AC Omonia Nicosia đã giữ sạch lưới trong 4 trận liên tiếp.

AC Omonia Nicosia đã ghi ít nhất một bàn trong 11 trận liên tiếp.

Mainz 05 đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu AC Omonia vs FSV Mainz 05 trong Châu Âu UEFA Europa Conference League sẽ bắt đầu vào 02.10 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu AC Omonia FSV Mainz 05 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

AC Omonia

8 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Omonia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AC Omonia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Omonia trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

FSV Mainz 05

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy FSV Mainz 05 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

FSV Mainz 05

1 / 2 của trận đấu cuối cùng FSV Mainz 05 in UEFA Europa Conference League kết thúc trong thất bại

AC Omonia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AC Omonia không thua

AC Omonia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong UEFA Europa Conference League AC Omonia không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 6 13 4 1 1 10:5
7
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 6 13 4 1 1 7:3
8
AEK Larnaca AEK Larnaca 6 12 3 3 0 7:1
17
Jagiellonia Bialystok Jagiellonia Bialystok 6 9 2 3 1 5:4
18
AC Omonia AC Omonia 6 8 2 2 2 5:4
19
Noah Yerevan Noah Yerevan 6 8 2 2 2 6:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 02 tháng 10 2025
Cyprus: Síp

Cyprus: Síp, Nicosia,

Gsp Stadium

Trọng tài
Milanovic Milos Serbia

Đội hình

AC Omonia AC Omonia
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Thống Kê Chính
0.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.6
44%
Sở hữu bóng
56%
8
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
2
77% 297/385
Đường chuyền
397/480 83%
4
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
8
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.94
5
Sút xa khung thành
7
6
Cú sút trong Vùng
12
2
Cú sút ngoài Vùng
5
0
Các cú đánh bị chặn
8
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
77% 297/385
Đường chuyền
397/480 83%
40% 25/62
Đường Chuyền Dài
15/45 33%
54% 39/72
Đường chuyền ở phần ba cuối
102/148 69%
0.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.98
33% 3/9
Chuyền bóng
6/18 33%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
40
3
Ngoại vi
3
9
Đá phạt
8
4
Đá phạt góc
8
27
Ném biên
24
Phòng thủ
8
Fouls
9
1
Thẻ vàng
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
40
58% 14/24
Tranh bóng
8/13 62%
24
Phá bóng
24
10
Cắt bóng
8
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.94
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.48
-0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Omonia AC Omonia
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
#
Bàn thắng
  • 9 Neofytou A. Neofytou A.
    3
  • 21 Masouras G. Masouras G.
    1
  • 7 Semedo W. Semedo W.
    1
  • 22 Tankovic M. Tankovic M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    2
  • 4 Posch S. Posch S.
    2
  • 44 Weiper N. Weiper N.
    1
  • 7 Lee J. Lee J.
    1
  • 17 Hollerbach B. Hollerbach B.
    1
  • 24 Kawasaki S. Kawasaki S.
    1
  • 30 Widmer S. Widmer S.
    1
  • 11 Sieb A. Sieb A.
    1
  • 6 Sano K. Sano K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close