Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

PSV Eindhoven - Heerenveen · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Perisic I.) Driouech C.
change-icon
90+2’
4 : 1
(Saibari I.) Pepi R.
goals-icon
87’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Zagaritis V. (Petrov H.)
86’
3 : 1
80’
3 : 1
(Veerman J.) Salah-Eddine A.
change-icon
75’
3 : 1
(Boadu M.) Pepi R.
change-icon
75’
3 : 1
70’
2 : 2
67’
2 : 2
63’
2 : 2
goals-icon
Rivera M. (Oyen L.)
63’
2 : 2
goals-icon
Vente D. (Nordas L.)
(Wanner P.) Boadu M.
goals-icon
48’
2 : 1
(Gasiorowski Y.) Obispo A.
change-icon
46’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
(Veerman J.) Perisic I.
goals-icon
45’
1 : 1
29’
1 : 1
21’
0 : 1
goals-icon
Nordas L. (Meerveld R.)
0 : 0

Số liệu thống kê

3.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.43
65%
Sở hữu bóng
35%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Heerenveen Heerenveen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Heerenveen Heerenveen
#
Bàn thắng
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    16
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    15
  • 20 Til G. Til G.
    14
  • 23 Veerman J. Veerman J.
    8
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    7
#
Bàn thắng
  • 15 Trenskow J. Trenskow J.
    13
  • 9 Vente D. Vente D.
    8
  • 10 Meerveld R. Meerveld R.
    6
  • 18 Nordas L. Nordas L.
    6
  • 8 Brouwers L. Brouwers L.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PSV Eindhoven và SC Heerenveen khi PSV Eindhoven chơi trên sân nhà là 3-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PSV Eindhoven và SC Heerenveen là 3-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 34 lần gặp nhau gần đây khi PSV Eindhoven chơi trên sân nhà, PSV Eindhoven đã thắng 22 trận, có 8 trận hòa trong khi SC Heerenveen thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 87-38 nghiêng về phía PSV Eindhoven.

Trong 68 lần gặp nhau gần đây, PSV Eindhoven đã thắng 37 trận, có 19 trận hòa trong khi SC Heerenveen thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 152-80 nghiêng về phía PSV Eindhoven.

Trận thắng gần đây nhất của SC Heerenveen trên sân của PSV Eindhoven là ở năm 2009.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa PSV Eindhoven và Heerenveen sẽ diễn ra vào 21.02 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

PSV Eindhoven

6 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

8 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Heerenveen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Heerenveen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Heerenveen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Heerenveen in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi PSV Eindhoven không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 34 84 27 3 4 101:45
2
Feyenoord Feyenoord 34 65 19 8 7 70:44
3
N.E.C. N.E.C. 34 59 16 11 7 77:53
7
AZ Alkmaar AZ Alkmaar 34 52 14 10 10 58:51
8
Heerenveen Heerenveen 34 51 14 9 11 57:53
9
Groningen Groningen 34 48 14 6 14 49:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Hà Lan

Hà Lan, Eindhoven,

Philips Stadion

Trọng tài
Dieperink Rob Hà Lan

Đội hình

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Heerenveen Heerenveen
Thống Kê Chính
3.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.43
65%
Sở hữu bóng
35%
28
Tổng số cú sút
14
7
Những cú sút vào khung thành
4
87% 544/622
Đường chuyền
255/337 76%
9
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
28
Tổng số cú sút
14
7
Những cú sút vào khung thành
4
1.75
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.6
16
Sút xa khung thành
2
17
Cú sút trong Vùng
7
11
Cú sút ngoài Vùng
7
5
Các cú đánh bị chặn
8
2
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
87% 544/622
Đường chuyền
255/337 76%
51% 23/45
Đường Chuyền Dài
22/58 38%
86% 234/272
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/99 63%
3.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.41
38% 10/26
Chuyền bóng
5/7 71%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
52
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
2
Ngoại vi
0
5
Đá phạt
11
9
Đá phạt góc
3
16
Ném biên
15
Phòng thủ
11
Fouls
5
2
Thẻ vàng
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
55
68% 15/22
Tranh bóng
10/16 63%
17
Phá bóng
19
7
Cắt bóng
11
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
1.6
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.75
0.6
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Heerenveen Heerenveen
#
Bàn thắng
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    16
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    15
  • 20 Til G. Til G.
    14
  • 23 Veerman J. Veerman J.
    8
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    7
  • 27 Man D. Man D.
    7
  • 19 Bajraktarevic E. Bajraktarevic E.
    4
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    4
  • 3 Gasiorowski Y. Gasiorowski Y.
    3
  • 7 Van Bommel R. Van Bommel R.
    3
#
Bàn thắng
  • 15 Trenskow J. Trenskow J.
    13
  • 9 Vente D. Vente D.
    8
  • 10 Meerveld R. Meerveld R.
    6
  • 18 Nordas L. Nordas L.
    6
  • 8 Brouwers L. Brouwers L.
    5
  • 7 Rivera M. Rivera M.
    4
  • 10 Sejk V. Sejk V.
    3
  • 6 Overeem J. Overeem J.
    2
  • 19 Zagaritis V. Zagaritis V.
    2
  • 17 Soyset Hopland N. Soyset Hopland N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Pepi R.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 15 1 0.12 - 0.01 2 6/7(86%) - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 89 1 0.08 - 0.31 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.36 1 0.49 3 45/50(90%) - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.42 1 1.13 5 49/58(84%) - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.15 - 0.08 2 80/85(94%) - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 75 - 0.28 1 0.48 3 71/85(84%) - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.08 - 66/69(96%) - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 20/34(59%) - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.07 2 69/75(92%) - -
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 70 - 0.16 1 0.75 2 22/27(81%) 1 -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.01 - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
7 86 - 0.29 - 0.51 6 39/43(91%) 1 -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 30/43(70%) - -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.08 - 0.16 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 63 1 0.53 - 0.02 2 8/16(50%) - -
player-stats-img
Boadu M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 75 1 1.5 - 0.01 3 6/9(67%) - -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 86 - - - 0.08 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 27 - 0.06 - 0.01 2 4/6(67%) - -
player-stats-img
Courtens Mabeneyshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 20 - - - 0.03 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.14 - 0.05 1 23/28(82%) - -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.22 1 23/32(72%) - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 21/21(100%) - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - 0.01 - 13/13(100%) 1 -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 23/26(88%) - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 19/40(48%) - -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 63 - 0.15 - 0.03 2 8/10(80%) - -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 35/37(95%) - -
player-stats-img
Vente D.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 27 - 0.15 - 0.02 2 7/10(70%) - -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.02 - - 1 - - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 2 4 - 5 1
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.24 2 1 1 2 3
player-stats-img
Boadu M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.99 2 - 1 3 -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 2 1
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 2 1
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.98 - - - 2 -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Pepi R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.34 - - - 1 1
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 1 - 1 1 1
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
Vente D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.39 - - - - 1
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Courtens Mabeneyshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 49/58(84%) 2 1 1 1.13 33/40(83%) 77 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 45/50(90%) - 1 1 0.49 27/32(84%) 70 1/1(100%) - 2/4(50%) 2 1
player-stats-img
Boadu M.
Phía trước player-stats-team-img
8 6/9(67%) - 2 - 0.01 1/4(25%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
7 39/43(91%) 1 - - 0.51 25/28(89%) 59 1/3(33%) 2/3(67%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
5 69/75(92%) - - - 0.07 19/23(83%) 97 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 22/27(81%) 1 - 1 0.75 6/7(86%) 43 1/2(50%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
5 35/40(88%) 1 - - 0.31 15/17(88%) 60 2/2(100%) 1/6(17%) 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/16(50%) - - - 0.02 2/7(29%) 30 - - - 2 -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 22/27(81%) - - - 0.16 9/12(75%) 44 - 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 23/32(72%) - - - 0.22 4/7(57%) 53 2/3(67%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 66/69(96%) - - - 0.08 28/30(93%) 96 2/2(100%) 1/5(20%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/23(91%) - - - 0.08 6/7(86%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 71/85(84%) 2 1 1 0.48 37/44(84%) 105 2/5(40%) 4/7(57%) - - -
player-stats-img
Vente D.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/10(70%) - - - 0.02 3/5(60%) 16 - - - - -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/26(88%) - - - 0.01 2/3(67%) 40 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/43(70%) - - - 0.05 11/16(69%) 61 5/11(45%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.03 4/5(80%) 28 1/2(50%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Pepi R.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/13(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 80/85(94%) - - - 0.08 35/35(100%) 96 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Courtens Mabeneyshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - 0.03 3/3(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - 0.01 2/2(100%) 33 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/40(48%) - - - - 1/8(13%) 48 11/32(34%) - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/34(59%) - - - - 2/2(100%) 44 8/22(36%) - - - -
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - 0.05 5/7(71%) 45 - 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/21(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 25 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 14 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/37(95%) - - - 0.01 3/5(60%) 52 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 6/12(50%) - 2/4(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Overeem J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 8/12(67%) 1 3/4(75%) - 5 - - -
player-stats-img
Nordas L.
Phía trước player-stats-team-img
13 4/8(50%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 6/12(50%) 3 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Oyen L.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 4/10(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/6(33%) 4/6(67%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/7(43%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) 1 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Meerveld R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Braude O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Willemsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Boadu M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Linday M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - 2/3(67%) 4 1 - 1 -
player-stats-img
Petrov H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Trenskow J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) - - 3 2 - - -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Kersten S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Rivera M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 3/3(100%) 1 - 1 - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Courtens Mabeneyshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Vente D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - 1 - -
player-stats-img
Pepi R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Zagaritis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.41 3 1.41 1 - 3 1
player-stats-img
Klaverboer B.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.3 4 1.7 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close