Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Horsens - HB Koge · 31.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 3
77’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
45’
2 : 1
44’
1 : 1
goals-icon
Jensen M. (Hình phạt)
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.47
61%
Sở hữu bóng
39%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Horsens Horsens
HB Koge HB Koge
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Horsens Horsens
HB Koge HB Koge
#
Bàn thắng
  • 17 Justinussen A. Justinussen A.
    11
  • 11 Pingel S. Pingel S.
    6
  • 10 Kirkegaard K. Kirkegaard K.
    5
  • 9 Baturina R. Baturina R.
    4
  • 14 Madsen J. Madsen J.
    3
#
Bàn thắng
  • Gothler A. Gothler A.
    9
  • 20 Jensen C. Jensen C.
    8
  • 77 Thomsen T. Thomsen T.
    8
  • 31 Jensen M. Jensen M.
    4
  • 19 Al-naser M. Al-naser M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Horsens và HB Koge là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi AC Horsens chơi trên sân nhà, AC Horsens đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi HB Koge thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-9 nghiêng về phía AC Horsens.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, AC Horsens đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi HB Koge thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-28 nghiêng về phía AC Horsens.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của AC Horsens) và 0-2 (sân của HB Koge).

Ở Giải hạng nhất quốc gia, HB Koge đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đan Mạch Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Horsens và HB Koge sẽ diễn ra vào 31.10 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Horsens

7 / 10 of last matches in all competitions Horsens played with a score of 0:0

Horsens

7 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Horsens played with a score of 0:0

Horsens HB Koge

8 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

HB Koge

4 / 10 of last matches in all competitions HB Koge played with a score of 0:0

HB Koge

4 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia HB Koge played with a score of 0:0

Horsens

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Horsens trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Kolding IF Kolding IF 22 33 9 6 7 29:23
6
Horsens Horsens 22 30 8 6 8 26:24
7
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 22 28 7 7 8 33:31
10
Hobro Hobro 22 25 6 7 9 22:31
11
HB Koge HB Koge 22 20 5 5 12 26:41
12
Middelfart G&BK Middelfart G&BK 22 12 2 6 14 21:44
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lyngby Lyngby 32 60 18 6 8 69:36
2
Horsens Horsens 32 54 15 9 8 42:27
3
Esbjerg fB Esbjerg fB 32 52 15 7 10 45:43
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
4
HB Koge HB Koge 32 40 11 7 14 42:48
5
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 32 37 10 7 15 44:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 31 tháng 10 2025
Horsens Horsens
HB Koge HB Koge
Thống Kê Chính
0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.47
61%
Sở hữu bóng
39%
14
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
4
79% 426/539
Đường chuyền
242/347 70%
4
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
14
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.97
5
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
5
7
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
79% 426/539
Đường chuyền
242/347 70%
41% 34/83
Đường Chuyền Dài
14/60 23%
65% 96/147
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/99 52%
0.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.96
35% 7/20
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
0
19
Đá phạt
11
4
Đá phạt góc
2
19
Ném biên
18
Phòng thủ
11
Fouls
19
1
Thẻ vàng
2
66
Trận đấu tay đôi thắng
57
42% 8/19
Tranh bóng
11/20 55%
6
Cắt bóng
11
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.97
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.1
-1.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Horsens Horsens
HB Koge HB Koge
#
Bàn thắng
  • 17 Justinussen A. Justinussen A.
    11
  • 11 Pingel S. Pingel S.
    6
  • 10 Kirkegaard K. Kirkegaard K.
    5
  • 9 Baturina R. Baturina R.
    4
  • 14 Madsen J. Madsen J.
    3
  • 4 Saine A. Saine A.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    1
  • 32 Olsen P. Olsen P.
    1
  • 29 Brandhof F. Brandhof F.
    1
  • 14 Bruus A. Bruus A.
    1
#
Bàn thắng
  • Gothler A. Gothler A.
    9
  • 20 Jensen C. Jensen C.
    8
  • 77 Thomsen T. Thomsen T.
    8
  • 31 Jensen M. Jensen M.
    4
  • 19 Al-naser M. Al-naser M.
    4
  • Akobsen N. Akobsen N.
    2
  • 23 Dorgu I. Dorgu I.
    2
  • Alkhoudari B. Alkhoudari B.
    1
  • Hald S. Hald S.
    1
  • Westergren M. Westergren M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close