Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Inter - Unione Venezia · 03.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
5 : 2
goals-icon
Hainaut A. (Compagnon M.)
81’
5 : 2
goals-icon
Perez K. (Lella N.)
81’
5 : 2
goals-icon
Adorante A. (Casas Marin A.)
(Sucic P.) Bovo L.
change-icon
79’
6 : 1
(Esposito F.) Spinacce M.
change-icon
79’
6 : 1
(Mkhitaryan) Bonny A.
goals-icon
76’
5 : 1
66’
4 : 1
63’
4 : 1
goals-icon
Fila D. (Haps R.)
(Thuram M.) Bonny A.
change-icon
60’
5 : 0
(Henrique L.) Cocchi M.
change-icon
60’
5 : 0
(Frattesi D.) Thuram M.
goals-icon
51’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Schingtienne J. (Sidibe A.)
3 : 0
(Zielinski P.) Mkhitaryan
change-icon
46’
4 : 0
Hiệp 1
45’
3 : 1
(Zielinski P.) Thuram M.
goals-icon
34’
3 : 0
20’
2 : 0
(Frattesi D.) Diouf A.
goals-icon
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.21
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
54%
Sở hữu bóng
46%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Inter Inter
Unione Venezia Unione Venezia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Unione Venezia Unione Venezia
#
Bàn thắng
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    2
  • 17 Diouf A. Diouf A.
    2
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    2
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    2
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Sagrado R. Sagrado R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp quốc gia Ý

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Inter Milan chơi trên sân nhà, Inter Milan đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi Venezia FC thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-4 nghiêng về phía Inter Milan.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Inter Milan đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Venezia FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-9 nghiêng về phía Inter Milan.

Venezia FC đã không thể thắng trong 4 trận đấu với Inter Milan gần đây nhất.

Khi được chơi trên sân nhà, Inter Milan đã không thua trước Venezia FC trong 5 cuộc đối đầu gần nhất

Venezia FC đã ghi ít nhất một bàn trong 8 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp quốc gia Ý (Ý) sắp tới giữa Inter và Unione Venezia sẽ diễn ra vào 03.12 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Inter v Unione Venezia và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Inter

6 / 10 of last matches in all competitions Inter played with a score of 0:0

Inter

3 / 4 of last matches in Cúp quốc gia Ý Inter played with a score of 0:0

Inter Unione Venezia

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Unione Venezia

6 / 10 of last matches in all competitions Unione Venezia played with a score of 0:0

Unione Venezia

2 / 2 of last matches in Cúp quốc gia Ý Unione Venezia played with a score of 0:0

Inter

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Inter trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 03 tháng 12 2025
Trọng tài
Di Marco Davide Ý

Đội hình

Inter Inter
Unione Venezia Unione Venezia
Thống Kê Chính
3.21
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
54%
Sở hữu bóng
46%
19
Tổng số cú sút
5
10
Những cú sút vào khung thành
1
88% 430/490
Đường chuyền
357/420 85%
3
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
19
Tổng số cú sút
5
10
Những cú sút vào khung thành
1
3.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.52
4
Sút xa khung thành
1
15
Cú sút trong Vùng
1
4
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
88% 430/490
Đường chuyền
357/420 85%
55% 18/33
Đường Chuyền Dài
24/50 48%
81% 141/175
Đường chuyền ở phần ba cuối
21/52 40%
2.45
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.07
25% 2/8
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
40
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
3
0
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
1
18
Ném biên
10
Phòng thủ
13
Fouls
15
0
Thẻ vàng
1
51
Trận đấu tay đôi thắng
41
72% 13/18
Tranh bóng
7/12 58%
4
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
3
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0.52
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.07
-0.48
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.93

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Unione Venezia Unione Venezia
#
Bàn thắng
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    2
  • 17 Diouf A. Diouf A.
    2
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    2
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    2
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    1
  • 8 Sucic P. Sucic P.
    1
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Sagrado R. Sagrado R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp quốc gia Ý

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close