Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kaizer Chiefs - TS Galaxy FC · 12.04.2026

Premiership

Premiership

Vòng 24
CN 12 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
2 : 1
goals-icon
Ouamri M. (Maduna S.)
84’
2 : 1
goals-icon
Mgaga N. (Ngwenya S.)
(Lilepo M.) Mayo K.
change-icon
82’
3 : 0
(Maboe L.) Vilakazi
change-icon
82’
3 : 0
80’
2 : 1
goals-icon
Keita M. (Letsoenyo S.)
(Mthethwa S.) Lilepo M.
goals-icon
74’
2 : 0
(Silva F.) Mthethwa S.
change-icon
73’
2 : 0
67’
1 : 1
(Shabalala M.) Chislett E.
change-icon
59’
2 : 0
(Duba W.) Velebayi A.
change-icon
59’
2 : 0
59’
1 : 1
goals-icon
Mvelase M. (Moletshe O.)
55’
2 : 0
52’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
(Shabalala M.) Silva F.
goals-icon
35’
1 : 0
20’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
58%
Sở hữu bóng
42%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs
TS Galaxy FC TS Galaxy FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs
TS Galaxy FC TS Galaxy FC
#
Bàn thắng
  • 77 Silva F. Silva F.
    8
  • 99 Lilepo M. Lilepo M.
    5
  • 7 Shabalala M. Shabalala M.
    5
  • 28 Vilakazi Vilakazi
    3
  • 47 Duba W. Duba W.
    3
#
Bàn thắng
  • 27 Mahlambi S. Mahlambi S.
    7
  • 12 Dithejane P. Dithejane P.
    4
  • 17 Letsoalo S. Letsoalo S.
    4
  • 18 Keita M. Keita M.
    3
  • 8 Mbunjana M. Mbunjana M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Premiership

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kaizer Chiefs và TS Galaxy FC là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Kaizer Chiefs chơi trên sân nhà, Kaizer Chiefs đã thắng 0 trận, có 5 trận hòa trong khi TS Galaxy FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-5 nghiêng về phía TS Galaxy FC.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Kaizer Chiefs đã thắng 1 trận, có 9 trận hòa trong khi TS Galaxy FC thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía TS Galaxy FC.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Kaizer Chiefs) và 1-1 (sân của TS Galaxy FC).

Bạn có biết rằng Kaizer Chiefs ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Kaizer Chiefs vs TS Galaxy FC trong Nam Phi Premiership sẽ bắt đầu vào 12.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Kaizer Chiefs TS Galaxy FC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Kaizer Chiefs

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kaizer Chiefs trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kaizer Chiefs

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kaizer Chiefs trong Premiership kết thúc với chiến thắng của cô ấy

TS Galaxy FC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy TS Galaxy FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

TS Galaxy FC

7 / 10 của trận đấu cuối cùng TS Galaxy FC in Premiership kết thúc trong thất bại

Kaizer Chiefs

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kaizer Chiefs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kaizer Chiefs

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kaizer Chiefs in Premiership kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premiership 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Mamelodi Sundowns Mamelodi Sundowns 30 68 20 8 2 57:21
3
Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs 30 54 15 9 6 33:19
4
AmaZulu AmaZulu 30 47 13 8 9 32:28
11
Richards Bay Richards Bay 30 34 7 13 10 23:30
12
TS Galaxy FC TS Galaxy FC 30 32 8 8 14 30:38
13
Chippa United Chippa United 30 28 6 10 14 24:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 12 tháng 4 2026
Nam Phi

Nam Phi, Johannesburg,

First National Bank Stadium

Trọng tài
Lekwape Moreki Nam Phi
Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs
TS Galaxy FC TS Galaxy FC
Thống Kê Chính
1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
58%
Sở hữu bóng
42%
15
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
1
78% 312/401
Đường chuyền
196/284 69%
4
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
1
0.96
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.04
7
Sút xa khung thành
7
9
Cú sút trong Vùng
2
6
Cú sút ngoài Vùng
7
4
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
78% 312/401
Đường chuyền
196/284 69%
40% 17/42
Đường Chuyền Dài
17/57 30%
67% 72/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/85 52%
1.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.49
50% 5/10
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
2
Ngoại vi
4
18
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
25
Phòng thủ
12
Fouls
18
1
Thẻ vàng
3
59
Trận đấu tay đôi thắng
32
83% 5/6
Tranh bóng
6/8 75%
39
Phá bóng
13
8
Cắt bóng
13
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.96
0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs
TS Galaxy FC TS Galaxy FC
#
Bàn thắng
  • 77 Silva F. Silva F.
    8
  • 99 Lilepo M. Lilepo M.
    5
  • 7 Shabalala M. Shabalala M.
    5
  • 28 Vilakazi Vilakazi
    3
  • 47 Duba W. Duba W.
    3
  • 8 Ndlovu S. Ndlovu S.
    2
  • 3 Mayo K. Mayo K.
    2
  • 12 Ngcobo N. Ngcobo N.
    1
  • 10 Sirino G. Sirino G.
    1
  • 35 McCarthy A. McCarthy A.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Mahlambi S. Mahlambi S.
    7
  • 12 Dithejane P. Dithejane P.
    4
  • 17 Letsoalo S. Letsoalo S.
    4
  • 18 Keita M. Keita M.
    3
  • 8 Mbunjana M. Mbunjana M.
    2
  • 2 Mvelase M. Mvelase M.
    2
  • 9 Zindonga J. Zindonga J.
    2
  • 10 Maduna S. Maduna S.
    1
  • 30 Ngwenya S. Ngwenya S.
    1
  • 5 Salatiel Silva I. Salatiel Silva I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Premiership

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 73 1 0.43 - 0.04 3 7/11(64%) - -
player-stats-img
Shabalala M.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 59 - 0.17 1 0.51 3 13/19(68%) - -
player-stats-img
Msmiango S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.01 - 0.07 1 49/56(88%) - -
player-stats-img
Cross B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Lilepo M.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 82 1 0.15 - 0.31 4 20/28(71%) - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.07 - 0.13 2 27/36(75%) 1 -
player-stats-img
Monyane J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Ndlovu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 30/41(73%) - -
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 84 - 0.03 - 0.02 2 27/35(77%) 1 -
player-stats-img
Velebayi A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 31 - - - 0.05 - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 80 - 0.02 - 0.14 1 14/22(64%) - -
player-stats-img
Maboe L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 82 - 0.18 - 0.23 1 29/35(83%) - -
player-stats-img
Duba W.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 59 - - - 0.04 - 9/16(56%) 1 -
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - 0.03 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 31 - - - - - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 23/39(59%) - -
player-stats-img
Fisher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Moletshe O.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 59 - 0.04 - - 1 9/11(82%) 1 -
player-stats-img
Keita M.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - 0.03 - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Ouamri M.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Vilakazi
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.09 - 0.01 1 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Lilepo M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.16 2 - - - 4
player-stats-img
Shabalala M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.75 1 1 1 3 1
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - - 2
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Maboe L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Moletshe O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Msmiango S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vilakazi
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cross B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duba W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fisher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keita M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monyane J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndlovu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ouamri M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Velebayi A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Shabalala M.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/19(68%) 1 - 1 0.51 7/10(70%) 34 - 1/2(50%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/13(62%) - - - 0.03 3/5(60%) 22 - - - 2 1
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/11(64%) - - - 0.04 3/6(50%) 21 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Maboe L.
Phía trước player-stats-team-img
3 29/35(83%) - - - 0.23 11/13(85%) 55 1/2(50%) 2/3(67%) 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Duba W.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/16(56%) - - - 0.04 7/10(70%) 20 - - - - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - - 1/4(25%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Ndlovu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/41(73%) - - - 0.02 8/11(73%) 55 - - 2/4(50%) 4 -
player-stats-img
Ouamri M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Vilakazi
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/4(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
1 27/36(75%) - - - 0.13 8/11(73%) 50 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/22(64%) - - - 0.14 6/11(55%) 40 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Lilepo M.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/28(71%) - - - 0.31 8/11(73%) 40 1/3(33%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Monyane J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/27(81%) - - - 0.01 4/7(57%) 50 - - 1/1(100%) 3 1
player-stats-img
Msmiango S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 49/56(88%) - - - 0.07 7/11(64%) 70 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Velebayi A.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/12(67%) - - - 0.05 1/5(20%) 14 - - - - -
player-stats-img
Cross B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) - - - 0.01 4/6(67%) 58 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/39(59%) - - - - - 50 6/22(27%) - - - -
player-stats-img
Fisher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/21(67%) - - - - 2/7(29%) 42 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Keita M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - 0.03 1/2(50%) 4 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.02 9/15(60%) 52 3/8(38%) 1/5(20%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Moletshe O.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - 2/2(100%) 17 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Letsoalo S.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/10(10%) 4/5(80%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kakora T.
Phía trước player-stats-team-img
13 4/5(80%) 3/8(38%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Maboe L.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 3 - 3 1 - - -
player-stats-img
Maduna S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Cross B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/6(83%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Ndlovu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/8(75%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Lilepo M.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/5(40%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Monyane J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 3 - 1 3 - - -
player-stats-img
Shabalala M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Duba W.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Moletshe O.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 4 - 2 - - - -
player-stats-img
Mvelase M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Msmiango S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Fisher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - - 3 1 - 1 -
player-stats-img
Vilakazi
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Letsoenyo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 2 1 - - -
player-stats-img
Ouamri M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Velebayi A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Keita M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mgaga N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Eliezer T.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.04 2 0.96 2 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close