Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

1. Koln - RasenBallsport Leipzig · 08.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 3
goals-icon
Finkgrafe M. (Nusa A.)
90+4’
1 : 3
90+1’
1 : 3
(Thielmann J.) Chavez F.
change-icon
90’
2 : 2
(Ache R.) Schenten F.
change-icon
90’
2 : 2
82’
1 : 3
goals-icon
Gomis T. (Diomande Y.)
82’
1 : 3
goals-icon
Banzuzi E. (Gruda B.)
78’
2 : 2
76’
1 : 3
76’
1 : 3
(Johanneson I.) Bulter M.
change-icon
68’
2 : 2
64’
1 : 3
goals-icon
Harder C. (Romulo)
64’
1 : 3
goals-icon
Baku R. (Henrichs B.)
58’
2 : 2
56’
1 : 2
goals-icon
Baumgartner C. (Schlager X.)
51’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
29’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.99
45%
Sở hữu bóng
55%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

1. Koln 1. Koln
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Koln 1. Koln
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 13 El Mala S. El Mala S.
    13
  • 16 Kaminski J. Kaminski J.
    7
  • 9 Ache R. Ache R.
    7
  • 30 Bulter M. Bulter M.
    5
  • 7 Waldschmidt L. Waldschmidt L.
    4
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Koln và RB Leipzig là 1-3. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Koln chơi trên sân nhà, Koln đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi RB Leipzig thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-8 nghiêng về phía RB Leipzig.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Koln đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi RB Leipzig thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-16 nghiêng về phía RB Leipzig.

Trận thắng gần đây nhất của Koln trước RB Leipzig trên sân nhà là ở năm 2021.

Bạn có biết rằng Koln ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa 1. Koln và RasenBallsport Leipzig, là một phần của Giải Bundesliga (Đức), được lên lịch vào 08.02 lúc 09:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

1. Koln

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Koln trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

1. Koln

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Koln trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

1. Koln RasenBallsport Leipzig

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

4 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

5 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

1. Koln

4 / 10 trận đấu cuối cùng 1. Koln trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 73 22 7 5 70:34
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
13
Hamburger SV Hamburger SV 34 38 9 11 14 40:54
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Chủ Nhật 08 tháng 2 2026
Đức

Đức, Cologne,

Rheinenergiestadion

Trọng tài
Willenborg Frank Đức

Sự tham dự

49000

Đội hình

1. Koln 1. Koln
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Thống Kê Chính
1.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.99
45%
Sở hữu bóng
55%
10
Tổng số cú sút
19
3
Những cú sút vào khung thành
4
73% 249/341
Đường chuyền
352/431 82%
4
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
19
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.78
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.8
4
Sút xa khung thành
7
10
Cú sút trong Vùng
14
0
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
8
0
Sút trúng cột
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
73% 249/341
Đường chuyền
352/431 82%
43% 26/61
Đường Chuyền Dài
17/47 36%
60% 62/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
77/112 69%
1.31
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.67
28% 7/25
Chuyền bóng
4/10 40%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
5
Ngoại vi
3
13
Đá phạt
7
4
Đá phạt góc
3
22
Ném biên
17
Phòng thủ
7
Fouls
13
1
Thẻ vàng
4
61
Trận đấu tay đôi thắng
67
67% 14/21
Tranh bóng
14/19 74%
33
Phá bóng
49
6
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
1.8
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.78
-0.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Koln 1. Koln
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 13 El Mala S. El Mala S.
    13
  • 16 Kaminski J. Kaminski J.
    7
  • 9 Ache R. Ache R.
    7
  • 30 Bulter M. Bulter M.
    5
  • 7 Waldschmidt L. Waldschmidt L.
    4
  • 29 Thielmann J. Thielmann J.
    3
  • 6 Martel E. Martel E.
    2
  • 37 Maina L. Maina L.
    2
  • 18 Johanneson I. Johanneson I.
    1
  • 11 Kainz F. Kainz F.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4
  • 22 Raum D. Raum D.
    3
  • 24 Schlager X. Schlager X.
    3
  • 11 Harder C. Harder C.
    3
  • 10 Gruda B. Gruda B.
    3
  • 9 Bakayoko J. Bakayoko J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 90 2 0.54 - 0.12 3 39/52(75%) 1 -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - - 1 0.73 - 55/65(85%) 1 -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.01 - 41/51(80%) - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 54/62(87%) - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
7.6 64 - 0.26 - 0.04 2 5/5(100%) - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.18 1 0.15 3 46/53(87%) - -
player-stats-img
Johannesson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 68 - - 1 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Ache R.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 89 - 0.54 - 0.04 4 7/15(47%) - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 82 - 0.69 - 0.02 4 19/21(90%) - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 64 - 0.06 - - 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Krauss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.25 - 31/40(78%) - -
player-stats-img
Kaminski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.13 - 22/32(69%) - -
player-stats-img
Thielmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 1 0.04 - 0.04 1 15/22(68%) 1 -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 26 - 0.04 - - 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Martel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 36/44(82%) - -
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 82 - 0.26 - 0.04 2 16/22(73%) - -
player-stats-img
Hansen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 78 - 0.06 - 0.47 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Ozkacar C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 39/52(75%) - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 89 - 0.02 - 0.46 1 15/18(83%) - -
player-stats-img
Schwabe M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 32/47(68%) - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 28/37(76%) 1 -
player-stats-img
Sebulonsen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.1 - 0.17 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Bulter M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 22 - - - 0.12 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Waldschmidt L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 12 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
El Mala S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.31 - 0.06 3 10/16(63%) - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.01 - 0.08 1 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Chavez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.08 - - 1 - - -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
player-stats-img
Schenten F.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ache R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 - 2 1 3 4 -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.68 1 2 - 3 1
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 1.12 - - 1 3 -
player-stats-img
El Mala S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.11 1 1 - 3 -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 1 1 2 -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hansen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sebulonsen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Thielmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.67 - - - 1 1
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bulter M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chavez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Johannesson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kaminski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krauss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozkacar C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schenten F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schwabe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Waldschmidt L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ache R.
Phía trước player-stats-team-img
8 7/15(47%) 1 1 - 0.04 5/10(50%) 36 - - 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
7 15/18(83%) 1 - - 0.46 9/11(82%) 45 - 1/3(33%) 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
El Mala S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 10/16(63%) - 2 - 0.06 2/7(29%) 39 - 1/2(50%) 1/5(20%) - 2
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 39/52(75%) - 1 - 0.12 12/18(67%) 73 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
5 19/21(90%) - 1 - 0.02 6/8(75%) 44 1/1(100%) - 8/10(80%) 1 1
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 16/22(73%) - - - 0.04 8/10(80%) 35 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
4 5/5(100%) - 1 - 0.04 2/2(100%) 19 - - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Ozkacar C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/52(75%) - - - 0.01 4/6(67%) 65 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Thielmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/22(68%) - - - 0.04 6/8(75%) 43 1/6(17%) 1/3(33%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Bulter M.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - 0.12 2/4(50%) 10 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Hansen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/23(87%) 1 - - 0.47 7/8(88%) 51 3/3(100%) 3/7(43%) - 1 -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/6(50%) - - - - - 15 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - - 3/5(60%) 46 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Johannesson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/18(78%) - - 1 0.01 4/6(67%) 31 - - - 2 -
player-stats-img
Krauss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/40(78%) 1 - - 0.25 10/14(71%) 58 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Martel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/44(82%) - - - 0.01 3/6(50%) 61 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/65(85%) 2 - 1 0.73 13/17(76%) 87 3/5(60%) 3/6(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/53(87%) 1 - 1 0.15 11/13(85%) 65 3/6(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Sebulonsen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/18(72%) - - - 0.17 4/7(57%) 42 - - - 2 1
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.01 1/1(100%) 18 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.08 4/6(67%) 13 - - - - -
player-stats-img
Chavez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - 1
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/37(76%) - - - - 1/7(14%) 43 2/11(18%) - - - -
player-stats-img
Kaminski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/32(69%) - - - 0.13 9/16(56%) 55 - 2/6(33%) - 2 -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/51(80%) - - - 0.01 4/9(44%) 76 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Schenten F.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Schwabe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 32/47(68%) - - - 0.01 5/8(63%) 54 16/31(52%) - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/62(87%) - - - - 3/5(60%) 83 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Waldschmidt L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ache R.
Phía trước player-stats-team-img
23 9/16(56%) 3/7(43%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 6/10(60%) 6/11(55%) 2 3/5(60%) 1 2 - - -
player-stats-img
Martel E.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 3/11(27%) 3/7(43%) - 1/2(50%) 2 9 - - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 10/14(71%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
El Mala S.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/3(33%) 2/10(20%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Krauss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 8/10(80%) 1 4/5(80%) 1 3 - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 5/11(45%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 8/9(89%) 2/3(67%) - - - 19 - - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
12 2/7(29%) 1/5(20%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Kaminski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 5/8(63%) 2 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sebulonsen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 5/10(50%) - 1/3(33%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Thielmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Johannesson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3/6(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 11 - 1 -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bulter M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Ozkacar C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Gomis T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Hansen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Waldschmidt L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Chavez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Schwabe M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Schenten F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schwabe M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.2 2 1.8 2 1 3 2
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.22 1 0.78 1 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close