Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wfl Wolfsburg - Borussia Dortmund · 07.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 3
goals-icon
Reggiani L. (Beier M.)
88’
1 : 3
goals-icon
Chukwuemeka C. (Brandt J.)
88’
1 : 3
goals-icon
Ozcan S. (Nmecha F.)
88’
1 : 3
goals-icon
Bensebaini R. (Sule N.)
87’
1 : 2
goals-icon
Guirassy S. (Silva F.)
(Amoura M.) Pejcinovic D.
change-icon
83’
2 : 1
(Daghim A.) Svanberg M.
change-icon
83’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Silva F. (Ryerson J.)
(Paredes K.) Lindstrom J.
change-icon
65’
2 : 1
(Shiogai K.) Majer L.
change-icon
64’
2 : 1
(Arnold M.) Koulierakis K.
goals-icon
52’
1 : 1
51’
0 : 2
47’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
38’
0 : 1
goals-icon
Brandt J. (Ryerson J.)
(Fischer K.) Burger J.
change-icon
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
35%
Sở hữu bóng
65%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Guirassy S. Guirassy S.
    17
  • 14 Beier M. Beier M.
    9
  • 10 Brandt J. Brandt J.
    7
  • 27 Adeyemi K. Adeyemi K.
    7
  • 4 Schlotterbeck N. Schlotterbeck N.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wolfsburg và Borussia Dortmund khi Wolfsburg chơi trên sân nhà là 1-3. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây khi Wolfsburg chơi trên sân nhà, Wolfsburg đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi Borussia Dortmund thắng 15 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 52-34 nghiêng về phía Borussia Dortmund.

Trong 60 lần gặp nhau gần đây, Wolfsburg đã thắng 11 trận, có 12 trận hòa trong khi Borussia Dortmund thắng 37 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 127-61 nghiêng về phía Borussia Dortmund.

Mùa trước Borussia Dortmund thắng cả hai trận gặp Wolfsburg (4-0 trên sân nhà và 3-1 trên sân khách)

Borussia Dortmund đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Giải Bundesliga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Wfl Wolfsburg vs Borussia Dortmund trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 07.02 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Wfl Wolfsburg Borussia Dortmund bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Wfl Wolfsburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wfl Wolfsburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wfl Wolfsburg Borussia Dortmund

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Borussia Dortmund

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Borussia Dortmund trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Borussia Dortmund

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Borussia Dortmund trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wfl Wolfsburg

4 / 10 trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong Giải Bundesliga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bayern Munich Bayern Munich 34 89 28 5 1 122:36
2
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 73 22 7 5 70:34
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
17
Heidenheim Heidenheim 34 26 6 8 20 41:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Đức

Đức, Wolfsburg,

Volkswagen Arena

Trọng tài
Gerach Timo Đức

Sự tham dự

28917

Đội hình

Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
Thống Kê Chính
1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
35%
Sở hữu bóng
65%
12
Tổng số cú sút
21
2
Những cú sút vào khung thành
4
77% 241/312
Đường chuyền
499/580 86%
4
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
21
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.78
8
Sút xa khung thành
3
6
Cú sút trong Vùng
14
6
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
14
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
77% 241/312
Đường chuyền
499/580 86%
43% 25/58
Đường Chuyền Dài
24/43 56%
66% 65/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
162/206 79%
1.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.54
32% 6/19
Chuyền bóng
7/34 21%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
43
0
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
8
22
Ném biên
24
Phòng thủ
13
Fouls
10
1
Thẻ vàng
1
43
Trận đấu tay đôi thắng
58
50% 7/14
Tranh bóng
6/13 46%
49
Phá bóng
23
11
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.78
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.27
-1.22
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3
  • 24 Eriksen C. Eriksen C.
    3
  • 25 Zehnter A. Zehnter A.
    2
  • 10 Majer L. Majer L.
    2
  • 28 Daghim A. Daghim A.
    2
  • 7 Olsen A. Olsen A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Guirassy S. Guirassy S.
    17
  • 14 Beier M. Beier M.
    9
  • 10 Brandt J. Brandt J.
    7
  • 27 Adeyemi K. Adeyemi K.
    7
  • 4 Schlotterbeck N. Schlotterbeck N.
    5
  • 5 Bensebaini R. Bensebaini R.
    5
  • 23 Can E. Can E.
    3
  • 3 Anton W. Anton W.
    2
  • 8 Nmecha F. Nmecha F.
    2
  • 24 Svensson D. Svensson D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 83 - - - 0.6 - 16/21(76%) 1 -
player-stats-img
Svensson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.22 - 42/46(91%) - -
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.04 - 0.04 2 43/49(88%) - -
player-stats-img
Guirassy S.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.18 - 0.01 3 15/21(71%) - -
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 21 - - 1 0.21 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.02 1 0.3 1 37/43(86%) - -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.21 - 0.14 4 72/85(85%) 1 -
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 89 - 0.26 - 0.19 3 21/29(72%) - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.13 1 30/35(86%) - -
player-stats-img
Brandt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 88 1 0.07 - 0.14 1 49/57(86%) - -
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 69 - 0.11 1 0.18 2 21/29(72%) - -
player-stats-img
Sule N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 88 - 0.01 - 0.06 1 76/81(94%) - -
player-stats-img
Anton W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.15 - 0.06 1 75/82(91%) - -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 88 - 0.2 - 0.23 4 49/53(92%) - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 19/20(95%) - -
player-stats-img
Paredes K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 64 - - - 0.04 - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.13 - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Kobel G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 1 0.38 - 0.14 1 30/37(81%) - -
player-stats-img
Burger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 73 - - - 0.05 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 26 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 14/27(52%) - -
player-stats-img
Fischer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 17 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 26 - 0.05 - - 1 10/14(71%) - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
6 64 - - - 0.01 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 83 - 0.99 - - 8 8/13(62%) - -
player-stats-img
Bensebaini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Chukwuemeka C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - 0.07 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Ozcan S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Reggiani L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
8 1 0.14 7 - - 4 4
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 3 1
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - 3 - 3 -
player-stats-img
Guirassy S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.23 - 2 1 3 -
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 - 1 - - 2
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Anton W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Brandt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - 1 1 -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - 1 1 -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sule N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - - 1
player-stats-img
Bensebaini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chukwuemeka C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fischer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kobel G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozcan S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reggiani L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Svensson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
7 21/29(72%) - 1 - 0.19 10/14(71%) 53 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 72/85(85%) - - - 0.14 22/28(79%) 118 8/12(67%) 2/3(67%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Brandt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 49/57(86%) - - - 0.14 21/26(81%) 76 1/1(100%) 2/4(50%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Guirassy S.
Phía trước player-stats-team-img
5 15/21(71%) - - - 0.01 2/7(29%) 31 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Svensson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 42/46(91%) - - - 0.22 19/21(90%) 66 - 1/7(14%) 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/13(62%) - 3 - - 1/3(33%) 35 1/2(50%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Anton W.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 75/82(91%) - - - 0.06 16/19(84%) 93 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 49/53(92%) - - - 0.23 22/25(88%) 68 - - 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/29(72%) 1 - 1 0.18 9/15(60%) 63 - 2/11(18%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 30/37(81%) - - - 0.14 2/4(50%) 55 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/21(76%) 3 - - 0.6 12/13(92%) 42 1/3(33%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/14(71%) - - - - 2/4(50%) 20 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/15(73%) 1 - 1 0.21 6/9(67%) 18 - - - - 1
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/49(88%) - - - 0.04 10/14(71%) 73 1/2(50%) - - 4 -
player-stats-img
Burger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/17(88%) - - - 0.05 5/6(83%) 44 1/2(50%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 5/7(71%) 20 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/43(86%) 1 - 1 0.3 9/12(75%) 59 5/8(63%) 2/2(100%) - 1 -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/35(86%) - - - 0.13 5/6(83%) 75 3/3(100%) 1/2(50%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Bensebaini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Chukwuemeka C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.07 2/2(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/36(75%) - - - 0.13 9/13(69%) 57 6/10(60%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Fischer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/27(52%) - - - - 1/10(10%) 33 4/17(24%) - - - -
player-stats-img
Kobel G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.01 4/6(67%) 39 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Ozcan S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Paredes K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - 0.04 5/8(63%) 32 1/2(50%) 1/3(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Reggiani L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - 0.01 3/3(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Sule N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 76/81(94%) - - - 0.06 19/20(95%) 99 5/6(83%) - - 1 -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/20(95%) - - - 0.01 5/6(83%) 38 1/2(50%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Guirassy S.
Phía trước player-stats-team-img
19 5/12(42%) 3/7(43%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/4(50%) 5/9(56%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Svensson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 7/11(64%) 1 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Burger J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/5(40%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/6(67%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 7/8(88%) - 1/3(33%) 4 1 - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 6/8(75%) 1 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Brandt J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 1/6(17%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 2 1/3(33%) 1 7 - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) - 2 - 3 5 - - -
player-stats-img
Paredes K.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/5(80%) 1/4(25%) - - 1 14 - - -
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Anton W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 1/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sule N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Fischer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Ozcan S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Silva F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Bensebaini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Chukwuemeka C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Kobel G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Reggiani L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kobel G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.73 1 0.27 1 1 4 -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.22 2 0.78 2 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close