Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Red Star Saint-Ouen - Le Mans · 28.02.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 25
Th 7 28 thg 2 2026 - 08:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 1
(Durand D.) Benali H.
change-icon
83’
1 : 0
83’
0 : 1
goals-icon
Rabillard A. (Colas E.)
83’
0 : 1
goals-icon
Hammoudi I. (Bretelle L.)
(Sylla D.) Ikanga J.
change-icon
78’
1 : 0
(Cisse K.) Magnin T.
change-icon
78’
1 : 0
74’
1 : 0
(Cabral K.) Meissa Ba P.
change-icon
67’
1 : 0
(Trani G.) Khaoui S.
change-icon
67’
1 : 0
63’
0 : 1
goals-icon
Rossignol M. (Bourabaa A.)
58’
0 : 1
goals-icon
Harhouz W. (Gueye D.)
58’
0 : 1
goals-icon
Voyer H. (Cossier I.)
55’
0 : 1
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
39’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.63
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.58
54%
Sở hữu bóng
46%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
Le Mans Le Mans
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
Le Mans Le Mans
#
Bàn thắng
  • 7 Durand D. Durand D.
    13
  • 23 Ikanga J. Ikanga J.
    6
  • 29 Benali H. Benali H.
    6
  • 91 Cabral K. Cabral K.
    3
  • 10 Khaoui S. Khaoui S.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Gueye D. Gueye D.
    10
  • 9 Rabillard A. Rabillard A.
    9
  • 28 Colas E. Colas E.
    6
  • 20 Harhouz W. Harhouz W.
    4
  • 17 Yohou S. Yohou S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Red Star F.C. và Le Mans là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Red Star F.C. đã thắng 2 trận, có 6 trận hòa trong khi Le Mans thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-8 nghiêng về phía Red Star F.C..

Bạn có biết rằng Red Star F.C. ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Le Mans ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Red Star F.C. đã không ghi bàn 2 trận trong 11 trận đấu sân nhà ở giải Ligue 2 mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Ligue 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Red Star Saint-Ouen và Le Mans sẽ diễn ra vào 28.02 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Red Star Saint-Ouen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Red Star Saint-Ouen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Red Star Saint-Ouen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Red Star Saint-Ouen trong Ligue 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Red Star Saint-Ouen Le Mans

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Le Mans

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Le Mans trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Le Mans

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Le Mans trong Ligue 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Red Star Saint-Ouen

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Red Star Saint-Ouen không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Troyes AC Troyes AC 34 67 20 7 7 60:33
2
Le Mans Le Mans 34 62 16 14 4 50:31
3
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 60 18 6 10 59:38
4
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen 34 58 16 10 8 45:37
5
Rodez Aveyron Rodez Aveyron 34 58 15 13 6 45:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 28 tháng 2 2026
Pháp

Pháp, Saint-Ouen,

Stade de Paris

Trọng tài
Bouille Thierry Pháp
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
Le Mans Le Mans
Thống Kê Chính
0.63
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.58
54%
Sở hữu bóng
46%
7
Tổng số cú sút
6
0
Những cú sút vào khung thành
2
78% 294/377
Đường chuyền
254/333 76%
6
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
6
0
Những cú sút vào khung thành
2
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
5
Sút xa khung thành
2
2
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
78% 294/377
Đường chuyền
254/333 76%
47% 27/57
Đường Chuyền Dài
22/60 37%
65% 71/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/77 47%
0.83
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.62
32% 8/25
Chuyền bóng
5/15 33%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
3
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
4
31
Ném biên
16
Phòng thủ
9
Fouls
17
2
Thẻ vàng
3
45
Trận đấu tay đôi thắng
45
69% 11/16
Tranh bóng
15/19 79%
7
Phá bóng
30
3
Cắt bóng
9
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
Le Mans Le Mans
#
Bàn thắng
  • 7 Durand D. Durand D.
    13
  • 23 Ikanga J. Ikanga J.
    6
  • 29 Benali H. Benali H.
    6
  • 91 Cabral K. Cabral K.
    3
  • 10 Khaoui S. Khaoui S.
    2
  • 98 Hachem R. Hachem R.
    2
  • 81 Haag G. Haag G.
    2
  • 9 Meissa Ba P. Meissa Ba P.
    2
  • 3 Huard M. Huard M.
    1
  • 20 Durivaux D. Durivaux D.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Gueye D. Gueye D.
    10
  • 9 Rabillard A. Rabillard A.
    9
  • 28 Colas E. Colas E.
    6
  • 20 Harhouz W. Harhouz W.
    4
  • 17 Yohou S. Yohou S.
    4
  • 18 Buades L. Buades L.
    3
  • 6 Quarshie E. Quarshie E.
    2
  • 22 Calodat L. Calodat L.
    2
  • 29 Bretelle L. Bretelle L.
    2
  • 12 Ribelin A. Ribelin A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Boisse N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 36/47(77%) 1 -
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.02 - 0.01 1 37/48(77%) 1 -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.04 - 26/36(72%) - -
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 23/24(96%) - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 12 - - - 0.04 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 24/34(71%) - -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 82 - 0.02 - 0.54 1 8/15(53%) - -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 44/54(81%) - -
player-stats-img
Khaoui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 23 - 0.03 - 0.14 1 10/14(71%) - -
player-stats-img
Voyer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 33 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.31 - - 3 13/20(65%) - -
player-stats-img
Harhouz W.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 33 - - - - - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Trani G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 67 - 0.04 - 0.12 1 17/25(68%) - -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 12 - - - 0.03 - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 57 - 0.18 - 0.13 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 83 - 0.05 - 0.16 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 67 - - - 0.01 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 36/44(82%) - -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 78 - - - 0.02 - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 78 - - - 0.02 - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 57 - - - - - 35/39(90%) 1 -
player-stats-img
Meissa Ba P.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 23 - 0.13 - 0.24 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Bourabaa A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 63 - - - 0.03 - 17/19(89%) 1 -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 27 - - - 0.02 - - 1 -
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 36/44(82%) - -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.07 - 0.01 1 16/27(59%) - -
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.18 - - 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Hammoudi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rabillard A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Khaoui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Meissa Ba P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Trani G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Boisse N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bourabaa A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hammoudi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harhouz W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rabillard A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Voyer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 8/15(53%) - - - 0.54 3/7(43%) 31 - 2/3(67%) - 1 1
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/3(33%) - 1 - - - 10 - - - 1 -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/20(65%) - 1 - - 5/9(56%) 47 - - - 2 -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/15(73%) - - - 0.16 7/10(70%) 22 1/2(50%) 1/2(50%) - 1 1
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/8(88%) 1 - - 0.13 2/2(100%) 12 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Bourabaa A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/19(89%) - - - 0.03 4/4(100%) 27 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 15 - - - 2 -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/27(59%) - - - 0.01 4/9(44%) 45 - - - 1 -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/11(100%) - - - 0.03 5/5(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Khaoui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/14(71%) 1 - - 0.14 8/12(67%) 20 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/44(82%) - - - 0.01 2/4(50%) 51 4/9(44%) - - 2 -
player-stats-img
Meissa Ba P.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - 1 - 0.24 1/1(100%) 9 - 1/2(50%) - - 1
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) - - - 0.02 8/10(80%) 45 1/2(50%) - 1/5(20%) 2 1
player-stats-img
Boisse N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - - 3/6(50%) 49 6/11(55%) - - 1 -
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - - 2/2(100%) 40 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
- 20/26(77%) - - - 0.02 4/7(57%) 47 1/3(33%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/39(90%) - - - - - 44 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/47(77%) - - - - 5/12(42%) 69 8/13(62%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/54(81%) - - - 0.01 6/11(55%) 69 4/9(44%) - - 2 -
player-stats-img
Hammoudi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Harhouz W.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - - 1/4(25%) 16 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/34(71%) - - - - - 42 5/15(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) 1 - - 0.04 2/2(100%) 7 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/48(77%) - - - 0.01 8/12(67%) 65 2/7(29%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/24(96%) - - - - - 35 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/36(72%) - - - 0.04 8/16(50%) 50 2/4(50%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Rabillard A.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 0.02 - 7 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Trani G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - 0.12 8/10(80%) 38 2/2(100%) 3/7(43%) - 1 -
player-stats-img
Voyer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - - 22 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/44(82%) - - - - 1/6(17%) 55 1/6(17%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/3(33%) 9/13(69%) 3 4/5(80%) - 1 - - -
player-stats-img
Bourabaa A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 5 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Buades L.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/3(67%) 4/8(50%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 5/7(71%) 1 2/3(67%) 2 1 - - -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(63%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Colas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Calodat L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 2/3(67%) 3 1 - - -
player-stats-img
Harhouz W.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Quarshie E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cossier I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Boisse N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Rossignol M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Voyer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Yohou S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 8 - - -
player-stats-img
Hammoudi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Khaoui S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Meissa Ba P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Trani G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gueye D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rabillard A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.04 2 0.04 - - 5 1
player-stats-img
Kocik N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close