Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sochaux-Montbéliard - RC Lens · 11.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 3
goals-icon
Sima A. (Thauvin F.)
87’
0 : 2
goals-icon
Udol M. (Sima A.)
(Mendes Da Silva E.) Vetro J.
change-icon
87’
1 : 1
83’
0 : 2
goals-icon
Thauvin F. (Said W.)
83’
0 : 2
goals-icon
Sima A. (Sotoca F.)
76’
0 : 2
goals-icon
Aguilar R. (Abdulhamid S.)
76’
0 : 2
goals-icon
Fofana R. (Edouard O.)
(Youssouf B.) Mendy P.
change-icon
75’
1 : 1
(Djoco K.) Sidibe A.
change-icon
75’
1 : 1
73’
0 : 2
goals-icon
Bulatovic A. (Guilavogui M.)
(Boutoutaou A.) Loubao S.
change-icon
67’
1 : 1
(Gomel B.) Fofana B.
change-icon
67’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
22’
0 : 1
goals-icon
Edouard O. (Baidoo S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

10
Tổng số cú sút
24
1
Những cú sút vào khung thành
7
5
Sút xa khung thành
11
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
RC Lens RC Lens
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
RC Lens RC Lens
#
Bàn thắng
  • 6 Mendes Da Silva E. Mendes Da Silva E.
    2
  • 12 Fofana B. Fofana B.
    1
  • 9 Djoco K. Djoco K.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Sima A. Sima A.
    5
  • 10 Thauvin F. Thauvin F.
    3
  • 5 Bulatovic A. Bulatovic A.
    2
  • 11 Edouard O. Edouard O.
    2
  • 14 Udol M. Udol M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp quốc gia Pháp

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sochaux và Racing Club de Lens khi Sochaux chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sochaux và Racing Club de Lens là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Sochaux chơi trên sân nhà, Sochaux đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi Racing Club de Lens thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-15 nghiêng về phía Racing Club de Lens.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây, Sochaux đã thắng 8 trận, có 8 trận hòa trong khi Racing Club de Lens thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 57-35 nghiêng về phía Racing Club de Lens.

Sochaux đã thắng 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sochaux-Montbéliard vs RC Lens trong Pháp Cúp quốc gia Pháp sẽ bắt đầu vào 11.01 lúc 08:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sochaux-Montbéliard RC Lens bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sochaux-Montbéliard

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sochaux-Montbéliard trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sochaux-Montbéliard

2 / 4 của trận đấu cuối cùng Sochaux-Montbéliard trong Cúp quốc gia Pháp kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sochaux-Montbéliard

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp quốc gia Pháp

RC Lens

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy RC Lens trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sochaux-Montbéliard

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sochaux-Montbéliard không thua

Sochaux-Montbéliard

4 / 4 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp quốc gia Pháp Sochaux-Montbéliard không thua

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 11 tháng 1 2026
Pháp

Pháp, Montbeliard,

Stade Bonal

Trọng tài
Lissorgue Romain Pháp
Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
RC Lens RC Lens
Thống Kê Chính
10
Tổng số cú sút
24
1
Những cú sút vào khung thành
7
78% 214/274
Đường chuyền
429/501 86%
Cú sút
10
Tổng số cú sút
24
1
Những cú sút vào khung thành
7
0.88
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
4.01
5
Sút xa khung thành
11
Đường chuyền
78% 214/274
Đường chuyền
429/501 86%
47% 24/51
Đường Chuyền Dài
24/46 52%
66% 63/96
Đường chuyền ở phần ba cuối
81/105 77%
0.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
3.7
13% 3/24
Chuyền bóng
9/23 39%
Tấn công
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
48
0
Ngoại vi
2
Phòng thủ
14
Fouls
18
52
Trận đấu tay đôi thắng
59
37% 7/19
Tranh bóng
17/25 68%
8
Cắt bóng
3
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
4.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.88
1.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.88

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
RC Lens RC Lens
#
Bàn thắng
  • 6 Mendes Da Silva E. Mendes Da Silva E.
    2
  • 12 Fofana B. Fofana B.
    1
  • 9 Djoco K. Djoco K.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Sima A. Sima A.
    5
  • 10 Thauvin F. Thauvin F.
    3
  • 5 Bulatovic A. Bulatovic A.
    2
  • 11 Edouard O. Edouard O.
    2
  • 14 Udol M. Udol M.
    2
  • 23 Abdulhamid S. Abdulhamid S.
    1
  • 38 Fofana R. Fofana R.
    1
  • 7 Sotoca F. Sotoca F.
    1
  • 28 Thomasson A. Thomasson A.
    1
  • 9 Saint-Maximin A. Saint-Maximin A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp quốc gia Pháp

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close