Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Strasbourg - RC Lens · 27.02.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 24
Th 6 27 thg 2 2026 - 14:45
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Moreira D.) Oyedele M.
change-icon
90+2’
2 : 1
87’
1 : 2
81’
1 : 2
goals-icon
Sotoca F. (Thauvin F.)
79’
2 : 1
(Godo M.) Hogsberg L.
change-icon
75’
2 : 1
73’
1 : 2
goals-icon
Sima A. (Said W.)
72’
1 : 2
goals-icon
Haidara A. (Thomasson A.)
62’
1 : 1
60’
1 : 1
goals-icon
Saint-Maximin A. (Edouard O.)
1 : 0
Hiệp 1
45+1’
1 : 1
18’
1 : 0
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.84
55%
Sở hữu bóng
45%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Strasbourg Strasbourg
RC Lens RC Lens
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Strasbourg Strasbourg
RC Lens RC Lens
#
Bàn thắng
  • 9 Panichelli J. Panichelli J.
    16
  • 20 Godo M. Godo M.
    10
  • 11 Nanasi S. Nanasi S.
    7
  • 10 Emegha E. Emegha E.
    4
  • 7 Moreira D. Moreira D.
    4
#
Bàn thắng
  • 22 Said W. Said W.
    12
  • 11 Edouard O. Edouard O.
    12
  • 10 Thauvin F. Thauvin F.
    11
  • 38 Fofana R. Fofana R.
    5
  • 28 Thomasson A. Thomasson A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Strasbourg và Racing Club de Lens khi Strasbourg chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Strasbourg chơi trên sân nhà, Strasbourg đã thắng 9 trận, có 7 trận hòa trong khi Racing Club de Lens thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-18 nghiêng về phía Strasbourg.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây, Strasbourg đã thắng 13 trận, có 13 trận hòa trong khi Racing Club de Lens thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 49-44 nghiêng về phía Racing Club de Lens.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Strasbourg) và 0-2 (sân của Racing Club de Lens).

Racing Club de Lens đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ligue 1 (Pháp) sắp tới giữa Strasbourg và RC Lens sẽ diễn ra vào 27.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Strasbourg v RC Lens và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Strasbourg

4 / 10 trận đấu cuối cùng Strasbourg trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Strasbourg

3 / 10 trận đấu cuối cùng Strasbourg trong Giải Ligue 1 kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

RC Lens

5 / 10 trận đấu cuối cùng RC Lens trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

RC Lens

5 / 10 trận đấu cuối cùng RC Lens trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Strasbourg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Strasbourg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Strasbourg

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Strasbourg trong Giải Ligue 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 34 76 24 4 6 74:29
2
RC Lens RC Lens 34 70 22 4 8 66:35
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
7
AS Monaco AS Monaco 34 54 16 6 12 60:54
8
Strasbourg Strasbourg 34 53 15 8 11 58:47
9
Toulouse Toulouse 34 45 12 9 13 47:46
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 27 tháng 2 2026
Pháp

Pháp, Strasbourg,

Stade de La Meinau

Trọng tài
Turpin Clement Pháp

Đội hình

Strasbourg Strasbourg
RC Lens RC Lens
Thống Kê Chính
0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.84
55%
Sở hữu bóng
45%
8
Tổng số cú sút
25
5
Những cú sút vào khung thành
5
86% 460/533
Đường chuyền
341/409 83%
2
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
25
5
Những cú sút vào khung thành
5
1.05
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.5
1
Sút xa khung thành
16
5
Cú sút trong Vùng
18
3
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
86% 460/533
Đường chuyền
341/409 83%
52% 25/48
Đường Chuyền Dài
10/36 28%
62% 43/69
Đường chuyền ở phần ba cuối
81/112 72%
0.42
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.61
33% 3/9
Chuyền bóng
8/24 33%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
33
0
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
9
2
Đá phạt góc
8
14
Ném biên
9
Phòng thủ
9
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
43
Trận đấu tay đôi thắng
39
58% 11/19
Tranh bóng
12/20 60%
25
Phá bóng
13
9
Cắt bóng
16
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
0.5
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.05
-0.5
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Strasbourg Strasbourg
RC Lens RC Lens
#
Bàn thắng
  • 9 Panichelli J. Panichelli J.
    16
  • 20 Godo M. Godo M.
    10
  • 11 Nanasi S. Nanasi S.
    7
  • 10 Emegha E. Emegha E.
    4
  • 7 Moreira D. Moreira D.
    4
  • 19 Enciso J. Enciso J.
    3
  • 22 Doue G. Doue G.
    2
  • 42 Ouattara A. Ouattara A.
    2
  • 32 Barco V. Barco V.
    2
  • 27 Amo-Ameyaw S. Amo-Ameyaw S.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Said W. Said W.
    12
  • 11 Edouard O. Edouard O.
    12
  • 10 Thauvin F. Thauvin F.
    11
  • 38 Fofana R. Fofana R.
    5
  • 28 Thomasson A. Thomasson A.
    3
  • 8 Sangare M. Sangare M.
    3
  • 25 Ganiou P. Ganiou P.
    3
  • 9 Saint-Maximin A. Saint-Maximin A.
    3
  • 19 Sima A. Sima A.
    2
  • 6 Baidoo S. Baidoo S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 72 - 0.21 - 0.47 4 20/22(91%) - -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.18 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.18 - 0.21 4 34/42(81%) 1 -
player-stats-img
Barco V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.07 - 68/73(93%) - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.17 - 53/59(90%) - -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 81 - 0.4 - 0.32 4 21/33(64%) - -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 1 0.07 - 0.02 3 36/45(80%) - -
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 73 - 0.07 - 0.29 1 29/34(85%) 1 -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 46/50(92%) - -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.03 1 43/48(90%) - -
player-stats-img
Haidara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 17 - 0.03 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 51/58(88%) - -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.47 - 0.13 2 26/39(67%) 1 -
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 18 - 0.04 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 69/72(96%) - -
player-stats-img
Panichelli J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 1 0.18 - 0.02 2 11/15(73%) - -
player-stats-img
Godo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 76 - 0.11 - - 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 14 - - - - - 20/20(100%) - -
player-stats-img
Doue G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - - 1 58/68(85%) - -
player-stats-img
Celik N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 37/44(84%) - -
player-stats-img
Edouard O.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 60 - 0.76 - 0.03 6 11/13(85%) - -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 89 - - - 0.01 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Saint-Maximin A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 30 - - - 0.04 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.05 - - 2 33/39(85%) 1 -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/7(43%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Edouard O.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.09 5 - 1 5 1
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 2 3 1
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.09 2 1 1 3 1
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1 0.06 3 - 1 4 -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.22 1 1 - - 3
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.28 1 - - 1 1
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.2 - - - 1 1
player-stats-img
Panichelli J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.24 - 1 1 1 1
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.33 - - 1 1 -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Godo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Haidara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barco V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Celik N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doue G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saint-Maximin A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Edouard O.
Phía trước player-stats-team-img
9 11/13(85%) - 2 - 0.03 5/6(83%) 24 - - - - 1
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
5 20/22(91%) 2 - - 0.47 6/8(75%) 36 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 34/42(81%) - - - 0.21 8/12(67%) 69 - 1/7(14%) - - -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/33(64%) - 2 - 0.32 6/13(46%) 55 1/6(17%) 3/9(33%) - 1 -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
3 26/39(67%) - 1 - 0.13 7/12(58%) 62 - 1/3(33%) 3/5(60%) - -
player-stats-img
Godo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/14(64%) - - - - 1/3(33%) 23 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Panichelli J.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/15(73%) - - - 0.02 3/5(60%) 31 - - - - -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/33(88%) 1 - - 0.18 15/17(88%) 51 1/3(33%) 1/1(50%) - - -
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/34(85%) 1 - - 0.29 7/9(78%) 58 - 4/5(80%) - 2 -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 58/68(85%) - - - - 1/4(25%) 82 3/9(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/48(90%) - - - 0.03 3/5(60%) 66 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Haidara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.01 5/9(56%) 46 3/6(50%) - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/39(85%) - - - - 3/4(75%) 56 - - - - -
player-stats-img
Saint-Maximin A.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - 0.04 7/8(88%) 14 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/45(80%) - - - 0.02 7/11(64%) 65 1/4(25%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/7(43%) - - - - 2/3(67%) 9 - - - - -
player-stats-img
Barco V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 68/73(93%) - - - 0.07 7/10(70%) 93 4/6(67%) 2/2(100%) 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Celik N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/44(84%) - - - 0.01 6/8(75%) 53 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Doue G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/45(82%) - - - 0.01 7/9(78%) 68 - - - 2 -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/59(90%) 1 - - 0.17 8/11(73%) 81 8/9(89%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/20(100%) - - - - 1/1(100%) 21 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/72(96%) - - - - - 81 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 51/58(88%) - - - - - 71 4/11(36%) - - - -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - - - 35 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/50(92%) - - - 0.01 6/8(75%) 64 1/3(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Thomasson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 2/2(100%) 8/17(47%) 1 2/6(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Enciso J.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 5/14(36%) 2 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Doue G.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/3(33%) 3/10(30%) 3 - 1 4 - - -
player-stats-img
Moreira D.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 6/11(55%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
El Mourabet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 7/9(78%) 1 2/4(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Said W.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Sangare M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) 4 - - - -
player-stats-img
Doukouire I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 3 - 1 -
player-stats-img
Thauvin F.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Udol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 2 2/3(67%) 3 1 - - -
player-stats-img
Abdulhamid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) - 4/4(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Barco V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Panichelli J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Edouard O.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Celik N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Ganiou P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 3 5 1 - -
player-stats-img
Godo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Omobamidele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/3(67%) - 5 - - -
player-stats-img
Haidara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Ouattara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Saint-Maximin A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sarr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 3 4 - - -
player-stats-img
Hogsberg L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sima A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sotoca F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Oyedele M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Risser R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 4 1.05 1 1 9 -
player-stats-img
Penders M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.5 4 0.5 1 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close