Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Walsall - Leyton Orient · 11.02.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Wilkinson C.) McEntee O.
change-icon
89’
2 : 1
88’
2 : 1
83’
1 : 1
77’
1 : 1
goals-icon
Kelman C. (Moncur G.)
67’
2 : 0
(Hutchinson I.) Songo'o Y.
change-icon
66’
2 : 0
(Matt J.) Williams A.
change-icon
65’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Lyden J. (Clay C.)
55’
1 : 1
goals-icon
Sotiriou R. (Archibald T.)
(Stevens M.) Wilkinson C.
change-icon
52’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
31’
1 : 1
22’
2 : 0
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Walsall Walsall
Leyton Orient Leyton Orient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Walsall Walsall
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    7
  • 11 Knowles T. Knowles T.
    5
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    3
  • 9 Matt J. Matt J.
    2
  • 5 Daniels D. Daniels D.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Smyth P. Smyth P.
    10
  • 14 Moncur G. Moncur G.
    9
  • 10 Sotiriou R. Sotiriou R.
    9
  • 23 Kelman C. Kelman C.
    7
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    5

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Walsall và Leyton Orient London khi Walsall chơi trên sân nhà là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Walsall chơi trên sân nhà, Walsall đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-8 nghiêng về phía Leyton Orient London.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Walsall đã thắng 4 trận, có 9 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-13 nghiêng về phía Leyton Orient London.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Walsall) và 0-0 (sân của Leyton Orient London).

Ở Giải hạng ba quốc gia, Leyton Orient London đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Walsall và Leyton Orient, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 11.02 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Walsall

6 / 10 of last matches Walsall in all competitions had less than 2 goals

Walsall

7 / 10 of last matches Walsall in Giải hạng ba quốc gia had less than 2 goals

Walsall Leyton Orient

8 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Leyton Orient

9 / 10 of last matches Leyton Orient in all competitions had less than 2 goals

Leyton Orient

9 / 10 of last matches Leyton Orient in Giải hạng ba quốc gia had less than 2 goals

Walsall

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Walsall trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Leyton Orient Leyton Orient 46 91 26 13 7 61:34
2
Stevenage Stevenage 46 85 24 13 9 61:39
3
Northampton Town Northampton Town 46 83 23 14 9 62:42
15
Newport County Newport County 46 57 14 15 17 53:56
16
Walsall Walsall 46 55 12 19 15 46:49
17
Gillingham Gillingham 46 55 14 13 19 36:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 11 tháng 2 2023
Trọng tài
Backhouse Anthony Anh
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Walsall Walsall
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    7
  • 11 Knowles T. Knowles T.
    5
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    3
  • 9 Matt J. Matt J.
    2
  • 5 Daniels D. Daniels D.
    2
  • 2 Hayden White Hayden White
    2
  • 6 Monthe M. Monthe M.
    2
  • 11 Williams A. Williams A.
    1
  • 4 Kinsella L. Kinsella L.
    1
  • 16 Maddox J. Maddox J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Smyth P. Smyth P.
    10
  • 14 Moncur G. Moncur G.
    9
  • 10 Sotiriou R. Sotiriou R.
    9
  • 23 Kelman C. Kelman C.
    7
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    5
  • 2 James T. James T.
    4
  • 39 Beckles O. Beckles O.
    3
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    3
  • 23 Drinan A. Drinan A.
    2
  • 4 Turns E. Turns E.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close