Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise - Olympique de Marseille · 09.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Niang O.) Sykes R.
change-icon
90+2’
3 : 3
90+2’
3 : 3
88’
2 : 4
goals-icon
Vaz R. (Greenwood M.)
88’
2 : 4
goals-icon
Kondogbia G. (Aubameyang P.)
(Rodriguez K.) Giger M.
change-icon
83’
3 : 3
(Van De Perre K.) Rasmussen M.
change-icon
82’
3 : 3
80’
3 : 3
71’
2 : 3
69’
1 : 4
goals-icon
Nadir B. (O'Riley M.)
68’
2 : 3
(Schoofs R.) Boufal S.
change-icon
64’
2 : 3
(Florucz R.) David P.
change-icon
63’
2 : 3
59’
2 : 3
58’
1 : 3
goals-icon
Greenwood M. (O'Riley M.)
1 : 2
46’
1 : 3
goals-icon
Balerdi L. (Weah T.)
Hiệp 1
41’
1 : 2
goals-icon
Greenwood M. (Aubameyang P.)
28’
1 : 2
15’
1 : 1
(Schoofs R.) Khalaili A.
goals-icon
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
41%
Sở hữu bóng
59%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 25 Khalaili A. Khalaili A.
    3
  • 12 David P. David P.
    2
  • 5 Mac Allister K. Mac Allister K.
    1
  • 10 El Hadj A. El Hadj A.
    1
  • 26 Sykes R. Sykes R.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    4
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    3
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    3
  • 22 Weah T. Weah T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Olympic Marseille đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Khi chơi trên sân nhà, Union Saint-Gilloise đã không thể ghi bàn cho đến thời điểm này của mùa giải.

Union Saint-Gilloise wins 1st half in 47% of their matches, Olympic Marseille in 35% of their matches.

Union Saint-Gilloise wins 47% of halftimes, Olympic Marseille wins 35%.

When Union Saint-Gilloise leads 1-0 at home, they win in 90% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise và Olympique de Marseille, là một phần của Giải UEFA Champions League (Châu Âu), được lên lịch vào 09.12 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Olympique de Marseille

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Olympique de Marseille trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Olympique de Marseille

3 / 5 của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

5 / 10 trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Olympique de Marseille

3 / 10 trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
24
SL Benfica SL Benfica 8 9 3 0 5 10:12
25
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 8 9 3 0 5 11:14
26
Pafos Pafos 8 9 2 3 3 8:11
27
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 8 9 3 0 5 8:17
28
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 8 2 2 4 16:16
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 09 tháng 12 2025
Bỉ

Bỉ, Brussels,

Lotto Park

Trọng tài
Pinheiro Joao Bồ Đào Nha

Sự tham dự

16214

Đội hình

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Thống Kê Chính
0.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
41%
Sở hữu bóng
59%
8
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
5
83% 338/409
Đường chuyền
540/608 89%
2
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
1
Cú sút
8
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
5
1.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.3
2
Sút xa khung thành
2
5
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
3
0
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
83% 338/409
Đường chuyền
540/608 89%
55% 29/53
Đường Chuyền Dài
14/30 47%
62% 68/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
113/151 75%
0.55
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
31% 5/16
Chuyền bóng
0/12 0%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
10
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
3
16
Ném biên
19
Phòng thủ
10
Fouls
10
4
Thẻ vàng
1
42
Trận đấu tay đôi thắng
37
59% 10/17
Tranh bóng
4/7 57%
19
Phá bóng
33
11
Cắt bóng
16
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
2.3
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.07
-0.7
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.93

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 25 Khalaili A. Khalaili A.
    3
  • 12 David P. David P.
    2
  • 5 Mac Allister K. Mac Allister K.
    1
  • 10 El Hadj A. El Hadj A.
    1
  • 26 Sykes R. Sykes R.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    4
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    3
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    3
  • 22 Weah T. Weah T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close