Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Racing de Santander - Mirandes · 09.02.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 25
Th 2 9 thg 2 2026 - 14:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 0
90+6’
2 : 0
90+1’
1 : 1
(Martin A.) Arana J.
change-icon
88’
2 : 0
(Guliashvili G.) Garcia M.
change-icon
87’
2 : 0
(Vicente I.) Sainz-Maza I.
change-icon
80’
2 : 0
76’
1 : 1
75’
1 : 1
goals-icon
El Hannouni S. (Cabello J.)
75’
1 : 1
goals-icon
Novoa H. (Clua S.)
70’
2 : 0
(Camara S.) Sangalli M.
change-icon
68’
2 : 0
(Rodriguez D.) Gueye M.
change-icon
67’
2 : 0
65’
1 : 1
63’
1 : 1
goals-icon
Mari A. (Tamarit T.)
63’
2 : 0
54’
1 : 1
51’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
36’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
51%
Sở hữu bóng
49%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Racing de Santander Racing de Santander
Mirandes Mirandes
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Racing de Santander Racing de Santander
Mirandes Mirandes
#
Bàn thắng
  • 11 Martin A. Martin A.
    23
  • 9 Villalibre A. Villalibre A.
    16
  • 10 Vicente I. Vicente I.
    9
  • 32 Arevalo J. Arevalo J.
    8
  • 18 Canales P. Canales P.
    6
#
Bàn thắng
  • 10 Fernandez C. Fernandez C.
    16
  • 27 Hernandez J. Hernandez J.
    7
  • 48 Del Cura U. Del Cura U.
    5
  • 18 Bauza R. Bauza R.
    4
  • 3 Medrano F. Medrano F.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Racing Santander và CD Mirandes là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Racing Santander chơi trên sân nhà, Racing Santander đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi CD Mirandes thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-12 nghiêng về phía Racing Santander.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Racing Santander đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi CD Mirandes thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-24 nghiêng về phía Racing Santander.

Mùa trước CD Mirandes thắng cả hai trận gặp Racing Santander (2-1 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Ở LaLiga 2, CD Mirandes đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Racing de Santander và Mirandes, là một phần của LaLiga 2 (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 09.02 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Racing de Santander

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Racing de Santander trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Racing de Santander

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Racing de Santander trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Racing de Santander Mirandes

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Mirandes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mirandes trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mirandes

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Mirandes trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Racing de Santander

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Racing de Santander trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Racing de Santander Racing de Santander 42 82 25 7 10 90:61
2
Deportivo de La Coruña Deportivo de La Coruña 42 77 22 11 9 65:44
3
UD Almería UD Almería 42 74 22 8 12 81:63
18
Cádiz Cádiz 42 43 11 10 21 41:61
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
20
Huesca Huesca 42 38 9 11 22 41:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Hai 09 tháng 2 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Santander,

El Sardinero

Trọng tài
Orellana Cid Manuel Jesus Tây Ban Nha

Đội hình

Racing de Santander Racing de Santander
Mirandes Mirandes
Thống Kê Chính
2.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
51%
Sở hữu bóng
49%
19
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
2
84% 306/366
Đường chuyền
284/358 79%
7
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
6
Cú sút
19
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
2
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.27
8
Sút xa khung thành
4
11
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
84% 306/366
Đường chuyền
284/358 79%
38% 13/34
Đường Chuyền Dài
25/54 46%
77% 96/124
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/84 70%
1.22
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.57
29% 6/21
Chuyền bóng
2/16 13%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
3
Ngoại vi
6
15
Đá phạt
12
7
Đá phạt góc
3
23
Ném biên
25
Phòng thủ
12
Fouls
15
4
Thẻ vàng
6
1
Thẻ đỏ
1
53
Trận đấu tay đôi thắng
45
62% 8/13
Tranh bóng
10/12 83%
32
Phá bóng
29
5
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.27
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
0.27
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.64

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Racing de Santander Racing de Santander
Mirandes Mirandes
#
Bàn thắng
  • 11 Martin A. Martin A.
    23
  • 9 Villalibre A. Villalibre A.
    16
  • 10 Vicente I. Vicente I.
    9
  • 32 Arevalo J. Arevalo J.
    8
  • 18 Canales P. Canales P.
    6
  • 9 Guliashvili G. Guliashvili G.
    6
  • 15 Sangalli M. Sangalli M.
    4
  • 19 Puerta G. Puerta G.
    3
  • 5 Castro J. Castro J.
    2
  • 14 Gueye M. Gueye M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Fernandez C. Fernandez C.
    16
  • 27 Hernandez J. Hernandez J.
    7
  • 48 Del Cura U. Del Cura U.
    5
  • 18 Bauza R. Bauza R.
    4
  • 3 Medrano F. Medrano F.
    2
  • 29 Lopez Gomez P. Lopez Gomez P.
    1
  • 18 Barea I. Barea I.
    1
  • 86 Кардеро А. Кардеро А.
    1
  • 19 Mari A. Mari A.
    1
  • 39 Varela I. Varela I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
8 88 1 0.87 - 0.67 3 11/17(65%) - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 68 - 0.04 - 0.13 1 46/52(88%) 1 -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.13 - 0.01 3 38/42(90%) - -
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.04 - 0.35 2 25/33(76%) - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 10/17(59%) - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 15/33(45%) - -
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 67 - 0.09 - 0.02 2 14/17(82%) - -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 80 - 0.05 - 0.17 1 46/56(82%) - -
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 15 - 0.08 - 0.03 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 30/33(91%) - -
player-stats-img
Helguera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 23/27(85%) - -
player-stats-img
Puerta G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.39 - 0.08 3 43/47(91%) - -
player-stats-img
Salinas J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 23/28(82%) 1 -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - - - - - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Fernandez C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.1 - 0.01 1 12/20(60%) 1 -
player-stats-img
Guliashvili G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 88 - 0.96 - 0.01 4 3/3(100%) - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 41/48(85%) - -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 22 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 63 - 0.02 - 0.01 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Mari A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 27 - 0.1 - 0.01 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 75 - - - 0.12 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Medrano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.08 - 31/37(84%) - -
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.05 - 0.16 1 16/19(84%) 1 -
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 15 - - - - - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 10 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 75 - - - 0.01 - 29/32(91%) 1 -
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
5 90 - 0.08 - 0.14 3 35/39(90%) 1 1
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - 1
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Guliashvili G.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.39 2 - 1 3 1
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.9 - 1 - 2 1
player-stats-img
Puerta G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 2 1
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.14 - - - 1 1
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - 2 1 1
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 1 - - 1 -
player-stats-img
Fernandez C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mari A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.23 - - 1 1 -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Helguera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medrano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salinas J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Guliashvili G.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/3(100%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 13 - - - 1 3
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/17(65%) 1 1 - 0.67 6/10(60%) 34 - 1/2(50%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Puerta G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 43/47(91%) - 1 - 0.08 12/13(92%) 68 2/3(67%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Salinas J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 23/28(82%) - - - 0.01 12/15(80%) 51 1/1(100%) - 1/3(100%) 1 -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/32(91%) - - - 0.01 3/3(100%) 46 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 30/33(91%) - - - 0.01 4/4(100%) 42 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
2 35/39(90%) - - - 0.14 11/12(92%) 58 1/1(100%) 1/3(33%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 41/48(85%) - - - 0.01 2/4(50%) 60 5/6(83%) - - 1 -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 46/56(82%) - - - 0.17 26/33(79%) 85 - 3/11(27%) - 1 -
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/39(87%) - - - 0.12 3/5(60%) 47 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.02 8/10(80%) 34 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.03 3/3(100%) 11 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Fernandez C.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/20(60%) - - - 0.01 5/10(50%) 36 - - - 2 6
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/19(84%) - - - 0.16 9/10(90%) 44 2/2(100%) - 3/4(75%) 4 -
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/33(76%) 1 - - 0.35 5/9(56%) 54 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/42(90%) - - - 0.01 4/6(67%) 63 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Mari A.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Medrano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/37(84%) - - - 0.08 7/9(78%) 65 1/1(100%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - 1/3(33%) 17 - - - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/52(88%) 1 - - 0.13 10/12(83%) 66 3/4(75%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.01 1/1(100%) 30 - - - - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/17(59%) - - - - - 25 1/8(13%) - - 1 -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 7 - - - 2 -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 2/2(100%) 13 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - - 1/4(25%) 53 - - - - -
player-stats-img
Helguera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/27(85%) - - - 0.01 6/7(86%) 36 - - - 1 -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/33(45%) - - - - 3/8(38%) 43 13/29(45%) - - 1 -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 9 - - - - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - 5/5(100%) 12 - - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 8/14(57%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Fernandez C.
Phía trước player-stats-team-img
13 4/7(57%) 2/6(33%) 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Puerta G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 2/8(25%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Camara S.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 4 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Mantilla Perez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/5(80%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Manu
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/7(71%) 1/1(100%) - - 2 11 - - -
player-stats-img
Martin A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Salinas J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Medrano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/5(33%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Sangalli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Vicente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gueye M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Guliashvili G.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - - - 2 3 1 - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Helguera T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Arana J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mari A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Garcia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sainz-Maza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 5 1.43 1 - 3 -
player-stats-img
Ezkieta J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.27 2 0.27 - 3 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close