Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Newcastle United - PSV Eindhoven · 21.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
90+1’
3 : 1
(Trippier K.) Willock J.
change-icon
87’
4 : 0
73’
3 : 1
goals-icon
Flamingo R. (Til G.)
(Joelinton) Ramsey J.
change-icon
71’
4 : 0
(Wissa Y.) Elanga A.
change-icon
71’
4 : 0
(Gordon A.) Woltemade N.
change-icon
71’
4 : 0
65’
3 : 0
63’
2 : 1
goals-icon
Driouech C. (Perisic I.)
63’
2 : 1
62’
2 : 1
54’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
(Guimaraes B.) Miley L.
change-icon
45+3’
3 : 0
45’
2 : 1
goals-icon
Obispo A. (Salah-Eddine A.)
34’
2 : 1
(Wissa Y.) Gordon A.
goals-icon
30’
2 : 0
26’
2 : 0
(Joelinton) Wissa Y.
goals-icon
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
54%
Sở hữu bóng
46%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Newcastle United Newcastle United
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Newcastle United Newcastle United
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 10 Gordon A. Gordon A.
    10
  • 11 Barnes H. Barnes H.
    6
  • 7 Joelinton Joelinton
    2
  • 20 Elanga A. Elanga A.
    2
  • 27 Woltemade N. Woltemade N.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Suốt 5 lần gặp nhau gần đây, Newcastle United đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi PSV Eindhoven thắng 1 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Newcastle United trước PSV Eindhoven trên sân nhà là ở năm 2004.

Bạn có biết rằng Newcastle United ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng PSV Eindhoven ghi 47% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

PSV Eindhoven đã thắng 6 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Giải UEFA Champions League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Newcastle United và PSV Eindhoven sẽ diễn ra vào 21.01 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Newcastle United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Newcastle United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Newcastle United

2 / 6 của trận đấu cuối cùng Newcastle United in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

9 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

3 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Newcastle United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Newcastle United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Newcastle United

2 / 6 của trận đấu cuối cùng Newcastle United in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 8 14 4 2 2 21:11
12
Newcastle United Newcastle United 8 14 4 2 2 17:7
13
Juventus Juventus 8 13 3 4 1 14:10
27
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 8 9 3 0 5 8:17
28
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 8 2 2 4 16:16
29
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 8 8 2 2 4 9:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 21 tháng 1 2026
Anh

Anh, Newcastle upon Tyne,

St James' Park

Trọng tài
Siebert Daniel Đức

Sự tham dự

52076

Đội hình

Newcastle United Newcastle United
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Thống Kê Chính
2.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
54%
Sở hữu bóng
46%
11
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
1
79% 406/517
Đường chuyền
359/445 81%
3
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
11
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.74
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.13
5
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
1
1
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
79% 406/517
Đường chuyền
359/445 81%
30% 19/63
Đường Chuyền Dài
22/58 38%
64% 71/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
113/149 76%
1.5
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.67
35% 7/20
Chuyền bóng
2/18 11%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
4
3
Đá phạt góc
1
29
Ném biên
14
Phòng thủ
4
Fouls
11
2
Thẻ vàng
4
40
Trận đấu tay đôi thắng
41
45% 5/11
Tranh bóng
6/15 40%
24
Phá bóng
25
6
Cắt bóng
11
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.13
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.74
0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Newcastle United Newcastle United
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 10 Gordon A. Gordon A.
    10
  • 11 Barnes H. Barnes H.
    6
  • 7 Joelinton Joelinton
    2
  • 20 Elanga A. Elanga A.
    2
  • 27 Woltemade N. Woltemade N.
    1
  • 33 Burn D. Burn D.
    1
  • 67 Miley L. Miley L.
    1
  • 9 Wissa Y. Wissa Y.
    1
  • 28 Willock J. Willock J.
    1
  • 23 Murphy J. Murphy J.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2
  • 7 Van Bommel R. Van Bommel R.
    1
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Joelinton
Phía trước player-stats-team-img
8.1 72 - 0.06 1 0.42 1 29/35(83%) - -
player-stats-img
Wissa Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 72 1 0.75 1 0.28 2 9/14(64%) - -
player-stats-img
Gordon A.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 72 1 1.02 - 0.01 3 16/23(70%) - -
player-stats-img
Barnes H.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 1 0.36 - 0.14 1 21/27(78%) - -
player-stats-img
Tonali S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.12 - 54/67(81%) 1 -
player-stats-img
Hall L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.03 - 47/55(85%) - -
player-stats-img
Trippier K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 87 - - - 0.27 - 39/51(76%) - -
player-stats-img
Thiaw M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.02 1 59/66(89%) - -
player-stats-img
Miley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 46 - - - 0.03 - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Botman S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.02 1 54/65(83%) - -
player-stats-img
Elanga A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 18 - 0.06 - 0.13 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 17 - - - - - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Ramsey J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 18 - - - 0.01 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 46 - - - 0.02 - 29/32(91%) 1 -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.25 1 52/63(83%) 1 -
player-stats-img
Pope N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 18/35(51%) - -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.01 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 62 - 0.02 - 0.05 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 62 - - - 0.01 - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.06 1 45/52(87%) - -
player-stats-img
Guimaraes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 44 - - - 0.03 - 10/21(48%) 1 -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - 0.08 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.06 - 43/49(88%) - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 28 - 0.03 - 0.02 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.19 - 0.16 1 37/47(79%) 1 -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 24/32(75%) 1 -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.06 - 0.03 1 24/31(77%) - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 73 - - - - - 14/14(100%) - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 21/39(54%) - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 44 - - - - - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Willock J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 8/9(89%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gordon A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.99 1 1 - 2 1
player-stats-img
Wissa Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.33 1 - - 2 -
player-stats-img
Barnes H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.37 - - - 1 -
player-stats-img
Botman S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Elanga A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Joelinton
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Thiaw M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - - 1
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - 1 1 -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guimaraes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hall L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pope N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramsey J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tonali S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trippier K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Willock J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Barnes H.
Phía trước player-stats-team-img
7 21/27(78%) 1 - - 0.14 11/12(92%) 40 - - 1/2(100%) 2 -
player-stats-img
Wissa Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 9/14(64%) 1 1 1 0.28 3/7(43%) 26 - - 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
Gordon A.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/23(70%) - - - 0.01 1/4(25%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
4 22/28(79%) - - - 0.05 13/17(76%) 42 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Botman S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 54/65(83%) - - - 0.02 2/3(67%) 78 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 37/47(79%) - - - 0.16 14/15(93%) 69 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Joelinton
Phía trước player-stats-team-img
2 29/35(83%) 1 - 1 0.42 7/9(78%) 47 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
2 45/52(87%) - - - 0.06 20/22(91%) 67 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Miley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/30(87%) - - - 0.03 6/7(86%) 37 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Thiaw M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 59/66(89%) - - - 0.02 4/6(67%) 78 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 2/2(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Elanga A.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - 0.13 1/1(100%) 6 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/32(75%) - - - - 2/5(40%) 47 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Hall L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/55(85%) - - - 0.03 12/17(71%) 81 2/7(29%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/17(65%) - - - 0.01 5/9(56%) 34 - 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 5/6(83%) 16 - - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - - - 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Guimaraes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/21(48%) - - - 0.03 2/7(29%) 30 - - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/39(54%) - - - - 1/7(14%) 44 7/25(28%) - - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.02 7/7(100%) 40 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Pope N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/35(51%) - - - - - 42 6/23(26%) - - - -
player-stats-img
Ramsey J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - 0.01 2/3(67%) 14 - - - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - - 1/3(33%) 25 - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/49(88%) - - - 0.06 13/15(87%) 63 3/3(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/14(100%) - - - - 3/3(100%) 23 - - - - 1
player-stats-img
Tonali S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/67(81%) - - - 0.12 6/11(55%) 86 5/11(45%) 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Trippier K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/51(76%) - - - 0.27 10/15(67%) 87 1/5(20%) 3/6(50%) - 1 -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/63(83%) - - - 0.25 16/23(70%) 88 3/9(33%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.03 10/14(71%) 40 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Willock J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 2/2(100%) 12 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/4(25%) 4/9(44%) - - - - - - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 7/10(70%) 2 1/6(17%) 2 1 - - -
player-stats-img
Hall L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Wissa Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/5(40%) 2/5(40%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tonali S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 6/8(75%) 2 1/4(25%) - 3 - - -
player-stats-img
Gasiorowski Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 2 6 1 - -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 2 2/3(67%) 2 1 - - -
player-stats-img
Barnes H.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gordon A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Thiaw M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - - 6 - - -
player-stats-img
Trippier K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) - 2/2(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Guimaraes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Joelinton
Phía trước player-stats-team-img
5 4/4(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(100%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - - 3 5 1 - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Elanga A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ramsey J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Willock J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Botman S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 8 - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Miley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Salah-Eddine A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pope N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pope N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.13 1 0.13 - 1 4 -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.26 1 1.74 3 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close