Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Real Madrid - AS Monaco · 20.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
6 : 2
goals-icon
Michal L. (Golovin A.)
(Valverde F.) Miguel D.
change-icon
83’
7 : 1
(Valverde F.) Bellingham J.
goals-icon
80’
6 : 1
(Guler A.) Carvajal D.
change-icon
76’
6 : 1
(Camavinga E.) Garcia F.
change-icon
76’
6 : 1
73’
5 : 2
goals-icon
Ilenikhena G. (Balogun F.)
73’
5 : 2
goals-icon
Bamba A. (Zakaria D.)
72’
5 : 1
(Mastantuono F.) Garcia G.
change-icon
71’
6 : 0
(Guler A.) Junior V.
goals-icon
63’
5 : 0
61’
4 : 1
goals-icon
Coulibaly M. (Fati A.)
61’
4 : 1
goals-icon
Ouattara K. (Vanderson)
(Bàn phản lưới nhà) Kehrer T.
55’
4 : 0
(Junior V.) Mastantuono F.
goals-icon
51’
3 : 0
2 : 0
(Del Rosario R.) Ceballos D.
change-icon
46’
3 : 0
Hiệp 1
44’
3 : 0
33’
2 : 1
(Junior V.) Mbappe K.
goals-icon
26’
2 : 0
(Valverde F.) Mbappe K.
goals-icon
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.4
49%
Sở hữu bóng
51%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Real Madrid Real Madrid
AS Monaco AS Monaco
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Real Madrid Real Madrid
AS Monaco AS Monaco
#
Bàn thắng
  • 10 Mbappe K. Mbappe K.
    15
  • 7 Junior V. Junior V.
    5
  • 8 Valverde F. Valverde F.
    3
  • 5 Bellingham J. Bellingham J.
    2
  • 15 Guler A. Guler A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    5
  • 4 Teze J. Teze J.
    3
  • 31 Fati A. Fati A.
    1
  • 3 Dier E. Dier E.
    1
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Real Madrid ghi 46% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Real Madrid đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Giải UEFA Champions League mùa bóng năm nay.

Monaco đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Giải UEFA Champions League mùa bóng năm nay.

Kylian Sanmi Mbappe Lottin là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Real Madrid với 9 bàn. Folarin Balogun đã ghi 3 bàn cho Monaco.

Một năm trước, Real Madrid đứng thứ 20 trên bảng xếp hạng với 9 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 7 với 12 điểm.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Real Madrid vs AS Monaco trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 20.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Real Madrid AS Monaco bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Real Madrid

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Real Madrid trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Real Madrid

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Real Madrid in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

AS Monaco

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Monaco trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Monaco

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Monaco trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Monaco

1 / 2 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải UEFA Champions League

Real Madrid

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Real Madrid trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Manchester City Manchester City 8 16 5 1 2 15:9
9
Real Madrid Real Madrid 8 15 5 0 3 21:12
10
Inter Inter 8 15 5 0 3 15:7
20
Galatasaray Galatasaray 8 10 3 1 4 9:11
21
AS Monaco AS Monaco 8 10 2 4 2 8:14
22
Qarabağ Qarabağ 8 10 3 1 4 13:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 20 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Madrid,

Santiago Bernabeu

Trọng tài
Eskas Espen Andreas Na Uy

Sự tham dự

73599

Đội hình

Real Madrid Real Madrid
AS Monaco AS Monaco
Thống Kê Chính
3.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.4
49%
Sở hữu bóng
51%
25
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
6
90% 433/482
Đường chuyền
441/509 87%
10
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
25
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
6
3.66
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.78
10
Sút xa khung thành
9
20
Cú sút trong Vùng
13
5
Cú sút ngoài Vùng
7
10
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
90% 433/482
Đường chuyền
441/509 87%
58% 30/52
Đường Chuyền Dài
16/28 57%
83% 114/138
Đường chuyền ở phần ba cuối
115/149 77%
2.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.35
31% 5/16
Chuyền bóng
3/12 25%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
35
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
11
Đá phạt
9
10
Đá phạt góc
6
10
Ném biên
14
Phòng thủ
9
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1
38
Trận đấu tay đôi thắng
36
70% 7/10
Tranh bóng
9/14 64%
15
Phá bóng
16
16
Cắt bóng
8
3
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
1.78
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.66
0.78
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Real Madrid Real Madrid
AS Monaco AS Monaco
#
Bàn thắng
  • 10 Mbappe K. Mbappe K.
    15
  • 7 Junior V. Junior V.
    5
  • 8 Valverde F. Valverde F.
    3
  • 5 Bellingham J. Bellingham J.
    2
  • 15 Guler A. Guler A.
    2
  • 21 Diaz B. Diaz B.
    1
  • 6 Camavinga E. Camavinga E.
    1
  • 11 Rodrygo Rodrygo
    1
  • 30 Mastantuono F. Mastantuono F.
    1
  • 14 Tchouameni A. Tchouameni A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    5
  • 4 Teze J. Teze J.
    3
  • 31 Fati A. Fati A.
    1
  • 3 Dier E. Dier E.
    1
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    1
  • 11 Akliouche M. Akliouche M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Junior V.
Phía trước player-stats-team-img
9.3 90 1 0.44 2 0.64 5 32/37(86%) - -
player-stats-img
Mbappe K.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 90 2 1.11 - 0.54 4 28/34(82%) - -
player-stats-img
Mastantuono F.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 71 1 0.26 - 0.22 4 20/21(95%) - -
player-stats-img
Valverde F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 83 - 0.03 2 0.37 1 44/50(88%) - -
player-stats-img
Camavinga E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 77 - - - 0.03 - 42/44(95%) - -
player-stats-img
Del Rosario R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 45 - - - - - 25/27(93%) - -
player-stats-img
Guler A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 76 - 0.24 1 0.09 2 42/50(84%) - -
player-stats-img
Tchouameni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.07 - 0.01 1 44/46(96%) - -
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 1.57 - 0.05 5 50/54(93%) 1 -
player-stats-img
Courtois T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 22/25(88%) - -
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.35 - 46/48(96%) - -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 84 - 0.1 - 0.15 1 43/53(81%) - -
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.35 - 0.14 5 51/59(86%) - -
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 1 0.19 - 0.14 3 59/68(87%) - -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.01 1 42/49(86%) - -
player-stats-img
Garcia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 17 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 73 - 0.22 - 0.11 4 15/18(83%) - -
player-stats-img
Garcia G.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 19 - 0.02 - - 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Carvajal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 14 - 0.05 - - 1 7/7(100%) - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 29 - - - 0.14 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Ceballos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - 0.07 - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Fati A.
Phía trước player-stats-team-img
6 61 - 0.32 - 0.07 2 15/19(79%) - -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 73 - - - 0.03 - 54/57(95%) 1 -
player-stats-img
Ilenikhena G.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 17 - 0.07 - 0.01 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 29 - 0.02 - 0.13 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Dier E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.05 - - 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 61 - - - 0.05 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.5 90 - 0.06 - - 1 54/61(89%) - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
4.5 90 - - - - - 20/23(87%) - -
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - 0.04 - 0.01 1 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.66 1 2 - 2 3
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 1 2 2 1 4 1
player-stats-img
Junior V.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.72 1 3 - 4 1
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.18 2 1 - 4 -
player-stats-img
Mastantuono F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.31 3 - 1 4 -
player-stats-img
Mbappe K.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.64 - 2 - 3 1
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.66 1 - - 1 2
player-stats-img
Fati A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Guler A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Carvajal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Dier E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Garcia G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ilenikhena G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tchouameni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Valverde F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camavinga E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ceballos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Courtois T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Del Rosario R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Junior V.
Phía trước player-stats-team-img
9 32/37(86%) 2 - 2 0.64 16/18(89%) 60 1/1(100%) 1/4(25%) 4/5(80%) - -
player-stats-img
Mastantuono F.
Phía trước player-stats-team-img
7 20/21(95%) 1 - - 0.22 11/11(100%) 36 1/1(100%) 1/2(50%) - 3 -
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
6 15/18(83%) - - - 0.11 7/9(78%) 33 - - - 5 -
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 50/54(93%) - 3 - 0.05 15/18(83%) 88 7/7(100%) 1/2(50%) 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 43/53(81%) - - - 0.15 12/19(63%) 66 - 1/2(50%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 51/59(86%) - - - 0.14 23/30(77%) 72 1/2(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Fati A.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/19(79%) - 1 - 0.07 4/6(67%) 28 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Guler A.
Phía trước player-stats-team-img
3 42/50(84%) - - 1 0.09 11/15(73%) 66 4/9(44%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Mbappe K.
Phía trước player-stats-team-img
3 28/34(82%) 1 - - 0.54 15/21(71%) 49 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
3 26/33(79%) - - - 0.05 6/8(75%) 57 1/4(25%) 1/3(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/11(91%) - - - 0.14 8/9(89%) 14 - - - - -
player-stats-img
Garcia G.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/48(96%) 1 - - 0.35 12/12(100%) 63 1/1(100%) 1/5(20%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ilenikhena G.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - 0.01 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 54/61(89%) - - - - - 72 - - - - -
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 6 - - - - -
player-stats-img
Valverde F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 44/50(88%) 1 - 2 0.37 16/19(84%) 62 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Carvajal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Dier E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/32(88%) - - - - - 42 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Garcia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.01 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/49(86%) - - - 0.01 6/9(67%) 57 - - - - -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/13(69%) - - - 0.13 4/6(67%) 22 - - - - -
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 59/68(87%) - - - 0.14 23/28(82%) 81 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.01 2/3(67%) 13 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Camavinga E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/44(95%) - - - 0.03 8/9(89%) 64 2/4(50%) - 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Ceballos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - 0.07 7/7(100%) 29 5/5(100%) - - 1 -
player-stats-img
Courtois T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/25(88%) - - - - - 40 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Del Rosario R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/27(93%) - - - - 1/2(50%) 34 - - - - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/23(87%) - - - - - 29 8/11(73%) - - - -
player-stats-img
Tchouameni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/46(96%) - - - 0.01 4/4(100%) 57 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/57(95%) - - - 0.03 11/12(92%) 66 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bellingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 2/3(67%) 7/14(50%) 1 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 3/9(33%) 3 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) - - - - - - -
player-stats-img
Junior V.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 3 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mastantuono F.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Camavinga E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 6/6(100%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Guler A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Huijsen D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 3 1/1(100%) 4 1 - - -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 - 1 3 2 - 1
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/4(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Mbappe K.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Fati A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tchouameni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 2/3(67%) 2 2 - 1 -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Ceballos D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Del Rosario R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Dier E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Michal L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Valverde F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Garcia F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Garcia G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ilenikhena G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Carvajal D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Courtois T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Courtois T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.78 5 1.78 1 - 8 1
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.34 1 3.66 6 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close