Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Inter - Arsenal · 20.01.2026

Giải UEFA Champions League

Giải UEFA Champions League

Vòng 7
Th 3 20 thg 1 2026 - 15:00
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 4
84’
1 : 3
goals-icon
Gyokeres V. (Saka B.)
(Henrique L.) Bonny A.
change-icon
83’
2 : 2
(Zielinski P.) Diouf A.
change-icon
83’
2 : 2
82’
2 : 2
79’
1 : 3
goals-icon
Martinelli G. (Trossard L.)
75’
1 : 3
goals-icon
Magalhaes G. (Mosquera C.)
75’
1 : 3
goals-icon
Gyokeres V. (Jesus G.)
72’
2 : 2
72’
1 : 3
64’
1 : 3
goals-icon
Rice D. (Eze E.)
64’
1 : 3
goals-icon
White B. (Timber J.)
(Barella N.) Frattesi D.
change-icon
64’
2 : 2
(Martinez L.) Esposito F.
change-icon
63’
2 : 2
1 : 2
Hiệp 1
31’
1 : 2
goals-icon
Jesus G. (Trossard L.)
18’
1 : 1
10’
0 : 1
goals-icon
Jesus G. (Timber J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
51%
Sở hữu bóng
49%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Inter Inter
Arsenal Arsenal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Arsenal Arsenal
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    4
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    2
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    2
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Martinelli G. Martinelli G.
    6
  • 14 Gyokeres V. Gyokeres V.
    5
  • 29 Havertz K. Havertz K.
    4
  • 7 Saka B. Saka B.
    3
  • 20 Madueke N. Madueke N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Arsenal FC đã có 6 trận thắng liên tiếp ở Giải UEFA Champions League.

Bạn có biết rằng Inter Milan ghi 42% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Arsenal FC ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Inter Milan đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Arsenal FC đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Inter vs Arsenal trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 20.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Inter Arsenal bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Inter

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Inter trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Inter

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Inter in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Arsenal

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Arsenal trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Arsenal

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Arsenal trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Arsenal

2 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải UEFA Champions League

Inter

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Inter trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Arsenal Arsenal 8 24 8 0 0 23:4
2
Bayern Munich Bayern Munich 8 21 7 0 1 22:8
3
Liverpool Liverpool 8 18 6 0 2 20:8
9
Real Madrid Real Madrid 8 15 5 0 3 21:12
10
Inter Inter 8 15 5 0 3 15:7
11
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 8 14 4 2 2 21:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 20 tháng 1 2026
Ý

Ý, Milan,

Giuseppe Meazza

Trọng tài
Pinheiro Joao Bồ Đào Nha

Sự tham dự

72649

Đội hình

Inter Inter
Arsenal Arsenal
Thống Kê Chính
1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.14
51%
Sở hữu bóng
49%
18
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
6
87% 386/446
Đường chuyền
348/420 83%
4
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
6
0.97
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.23
6
Sút xa khung thành
6
14
Cú sút trong Vùng
12
4
Cú sút ngoài Vùng
5
8
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
87% 386/446
Đường chuyền
348/420 83%
56% 20/36
Đường Chuyền Dài
15/41 37%
77% 76/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/132 75%
1.07
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.92
28% 5/18
Chuyền bóng
3/18 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
3
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
7
11
Ném biên
11
Phòng thủ
9
Fouls
17
2
Thẻ vàng
2
58
Trận đấu tay đôi thắng
42
41% 9/22
Tranh bóng
6/14 43%
25
Phá bóng
13
10
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
3.23
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.97
0.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.03

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Inter Inter
Arsenal Arsenal
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    4
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    2
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    2
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    1
  • 30 Augusto C. Augusto C.
    1
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    1
  • 8 Sucic P. Sucic P.
    1
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    1
  • 17 Diouf A. Diouf A.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Martinelli G. Martinelli G.
    6
  • 14 Gyokeres V. Gyokeres V.
    5
  • 29 Havertz K. Havertz K.
    4
  • 7 Saka B. Saka B.
    3
  • 20 Madueke N. Madueke N.
    3
  • 23 Merino M. Merino M.
    2
  • 9 Jesus G. Jesus G.
    2
  • 19 Trossard L. Trossard L.
    1
  • 6 Magalhaes G. Magalhaes G.
    1
  • 12 Timber J. Timber J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
9 75 2 1.29 - 0.17 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.07 - 0.15 1 41/47(87%) - -
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 64 - 0.07 1 0.03 1 32/36(89%) - -
player-stats-img
Acerbi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.08 - 59/65(91%) 1 -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.4 - 0.13 7 13/17(76%) - -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 79 - 0.12 - 0.07 3 11/14(79%) - -
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 15 1 0.19 - 0.01 2 2/4(50%) - -
player-stats-img
Lewis-Skelly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.04 - 0.08 1 24/27(89%) - -
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.21 1 0.14 5 23/34(68%) - -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 51/57(89%) - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.14 - 0.13 2 28/34(82%) - -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 64 - 0.17 - 0.18 2 13/14(93%) - -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 11 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 63 - 0.02 - 0.29 1 19/25(76%) - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 47/52(90%) - -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 75 - - - 0.01 - 35/38(92%) - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 19/35(54%) - -
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.06 - 0.1 1 32/40(80%) 1 -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 26 - - - 0.05 - 16/18(89%) 1 -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.06 - 61/67(91%) - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 63 - 0.1 - 0.01 1 18/23(78%) - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 82 - 0.21 - 0.12 3 23/28(82%) - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 27 - 0.1 - 0.03 2 5/7(71%) - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 23/28(82%) - -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 26 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 57/61(93%) 1 -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 82 - - - 0.02 - 42/45(93%) - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 27 - 0.33 - 0.06 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
7 1 0.01 2 4 2 6 1
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.28 1 2 - 4 1
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 2 1
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.27 - - - 2 -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.48 1 - - 1 1
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.56 1 - - 1 1
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.91 - - 1 2 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lewis-Skelly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.68 - - - - 1
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Acerbi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
9 23/34(68%) - 1 1 0.14 18/26(69%) 60 1/3(33%) 2/9(22%) 3/4(75%) 2 1
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
9 13/17(76%) 1 - - 0.13 5/6(83%) 40 - - 2/3(67%) 1 2
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/16(88%) 1 - - 0.17 9/10(90%) 28 - - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 28/34(82%) 1 - - 0.13 6/7(86%) 62 - 4/11(36%) - 2 1
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/25(76%) - - - 0.29 8/10(80%) 37 2/2(100%) - - 3 -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
3 23/28(82%) - 1 - 0.12 9/11(82%) 37 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lewis-Skelly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/27(89%) - - - 0.08 4/4(100%) 42 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 32/36(89%) 1 - 1 0.03 13/16(81%) 52 - - - - -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/14(79%) - - - 0.07 3/4(75%) 30 1/1(100%) 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.03 2/4(50%) 14 - - - 3 -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/14(93%) - - - 0.18 4/4(100%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/18(89%) - - - 0.05 6/8(75%) 23 - - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 41/47(87%) - - - 0.15 12/16(75%) 64 6/7(86%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Acerbi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 59/65(91%) - - - 0.08 4/4(100%) 89 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/23(78%) - - - 0.01 6/9(67%) 34 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) - 1 - 0.06 3/3(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - 0.01 1/3(33%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 6 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/52(90%) - - - 0.02 4/5(80%) 70 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/61(93%) - - - 0.02 11/13(85%) 76 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/40(80%) - - - 0.1 16/21(76%) 53 - - - - -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/38(92%) - - - 0.01 2/2(100%) 49 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/35(54%) - - - - 2/7(29%) 46 6/21(29%) - - - -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/57(89%) - - - 0.01 6/8(75%) 66 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - - - 36 5/10(50%) - - 1 -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.01 1/4(25%) 11 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/45(93%) - - - 0.02 5/8(63%) 50 - - - - -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 61/67(91%) - - - 0.06 13/14(93%) 73 2/2(100%) - - - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 6/7(86%) 1/11(9%) 4 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 11/14(79%) - 3/7(43%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Thuram M.
Phía trước player-stats-team-img
14 5/5(100%) 5/9(56%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Acerbi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/7(71%) 1/5(20%) 2 - 7 10 - - -
player-stats-img
Mosquera C.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/4(25%) 4/8(50%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 4/7(57%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/1(100%) 6/10(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/6(33%) 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Martinez L.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 6/8(75%) 1 3/4(75%) 1 2 - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 1/7(14%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 1 1/1(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lewis-Skelly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 3 3.23 3 - 3 -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.03 3 0.97 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close